vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al2 so4 3 ra al oh 3

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, phản ứng tạo ra sản phẩm khử khí NO hóa nâu trong không khí. 604.384
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.231
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 đặc Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho oxit sắt từ Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra sẽ là muối sắt (III) sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 302.508
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.412
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.177
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.170
  • NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 AlCl3 NH3: NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh NH3 tác dụng với AlCl3. 126.523
  • FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 NaOH FeCl3 ra Fe(OH)3: FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH. 101.629
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2O NO All HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi liên quan. 74.921
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.636
  • Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al Fe2O3 Al Fe2O3: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe được VnDoc biên soạn là phản ứng nhiệt nhôm, Al ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung. 65.443
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2 N2O Cân bằng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 46.841
  • FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 ra Fe2(SO4)3 FeSO4 H2SO4: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến FeSO4 H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 37.891
  • Phương trình điện li Fe2(SO4)3

    Phương trình điện li Fe2(SO4)3

    Fe2(SO4)3 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Fe2(SO4)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định Fe2(SO4)3 là chất điện li mạnh hay yếu từ đó viết phương trình điện li Fe2(SO4)3. Mời các bạn tham khảo. 37.696
  • FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 ra Fe(OH)3 FeCl3 KOH: FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng FeCl3 tác dụng dung dịch bazơ KOH. Mời các bạn tham khảo. 33.687
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.107
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.618
  • NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 HCl NaAlO2 HCl: NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NaAlO2 tác dụng vừa đủ với HCl. Mời các bạn tham khảo. 5.300
  • Hợp chất Nhôm Sunfat Al2(SO4)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Nhôm Sunfat Al2(SO4)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Nhôm Sunfat Al2(SO4)3 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 5.004
  • Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 4.967
  • Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là

    Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là

    Phản ứng tạo ra muối sắt 3 sunfat là Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến muối sắt III sunfat. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 4.757
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Viết phương trình phản ứng NaOH + FeCl3

    Viết phương trình phản ứng NaOH + FeCl3

    FeCl3 NaOH Viết phương trình phản ứng sau NaOH + FeCl3? 69
  • Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 33
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.