vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cân bằng phương trình hóa học lớp 8

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.828
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.515
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.090
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.445
  • Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Phương pháp thăng bằng electron Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron được VnDoc biên soạn chi tiết cẩn thận phương pháp thăng bằng electron. Cũng như cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 185.914
  • Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8

    Chuyên đề Toán 8 Bài tập môn Toán lớp 8: Giải bài toán bằng cách lập phương trình là tài liệu học tập hay, giúp các em học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức đã được học ở chương 3 Toán lớp 8: Phương trình bậc nhất một ẩn. 170.395
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.523
  • Cách viết phương trình hóa học lớp 8

    Cách viết phương trình hóa học lớp 8

    Lập phương trình hóa học lớp 8 Cách viết phương trình hóa học lớp 8 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải cân bằng phương trình hóa học lớp 8. Mời các bạn tham khảo. 90.291
  • Bài tập tính theo phương trình hóa học lớp 8

    Bài tập tính theo phương trình hóa học lớp 8

    Tính theo phương trình hóa học Tính theo phương trình hóa học lớp 8 có lời giải là chủ đề quan trọng giúp học sinh rèn kỹ năng tính toán và vận dụng công thức một cách chính xác. Bài viết cung cấp các dạng bài tập điển hình kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu. 82.562
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.344
  • 405 Bài Toán giải bằng cách lập phương trình lớp 8

    405 Bài Toán giải bằng cách lập phương trình lớp 8

    Giải bài Toán 8 bằng cách lập phương trình có đáp án 405 Bài Toán giải bằng cách lập phương trình lớp 8 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh tải về cùng tham khảo 6.081
  • KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 CaC2O4 KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 ↑ + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn cân bằng hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 5.661
  • Hóa học 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học

    Hóa học 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học

    Hóa 8 Bài 22 Hóa học 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học được VnDoc biên soạn giúp các bạn nắm được kiến thức bài học cũng như hỗ trợ thầy cô trong quá dạy soạn bài hóa 8 bài 22. Mời các bạn tham khảo. 4.570
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.573
  • Lý thuyết Vật lý lớp 8 bài 25

    Lý thuyết Vật lý lớp 8 bài 25

    Phương trình cân bằng nhiệt VnDoc xin giới thiệu tới các bạn Lý thuyết Vật lý lớp 8 bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.422
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.337
  • Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học?

    Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học?

    KHTN 8 Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.788
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 355
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + H2SO4 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 149
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 58
  • Tính theo phương trình hóa học

    Tính theo phương trình hóa học

    Lý thuyết Khoa học tự nhiên 8 CTST Tính theo phương trình hóa học là bài học giúp các em nắm vững và ôn tập kiến thức Khoa học tự nhiên 8 sách Chân trời sáng tạo 52
  • Ôn tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình

    Ôn tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình

    Bài tập Toán 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình là tài liệu ôn tập môn Toán 8 có hướng dẫn chi tiết đi kèm, giúp các bạn củng cố bài học và rèn luyện kĩ năng giải bài tập toán thực tế. 29
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 15
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.