vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 hno3 loãng

  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 126.995
  • Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit HNO3. 110.529
  • S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S HNO3 S HNO3: S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho S tác dụng HNO3. 62.681
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2 N2O Cân bằng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 46.825
  • Fe + O2 → Fe3O4

    Fe + O2 → Fe3O4

    Fe ra Fe3O4 Fe O2: Fe + O2 → Fe3O4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình đốt cháy sắt trong oxi, sản phẩm thu được sắt từ. Mời các bạn tham khảo. 40.307
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.131
  • Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Fe HNO3 đặc Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là được biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Fe, cũng như HNO3 đặc. 26.735
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.615
  • Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

    Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

    Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 18.865
  • Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội

    Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội

    Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn trả lời câu hỏi liên quan HNO3 đặc nguội: kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Mời các bạn tham khảo. 17.099
  • Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất tác dụng H2SO4 loãng Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit H2SO4. 14.344
  • Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

    Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

    Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chế HNO3. Mời các bạn tham khảo. 11.288
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3 Pb(OH)2 HNO3: Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2+ HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 10.970
  • NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 ra HNO3 NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 10.750
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.316
  • Hợp chất Sắt (II, III) Oxit (Fe3O4) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (II, III) Oxit (Fe3O4) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (II, III) Oxit (Fe3O4) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 7.316
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.328
  • HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu

    HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu

    Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do đâu. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 3.018
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 761
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng

    Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng

    Cu H2SO4 loãng Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại. Mời các bạn tham khảo. 499
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 242
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4). a) Tính khối lượng oxit sắt từ thu được; b) Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng (đktc) 71
  • Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4 8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.