vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fecl3 + agno3 → fe(no3)3 + agcl

  • Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al Fe2O3 Al Fe2O3: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe được VnDoc biên soạn là phản ứng nhiệt nhôm, Al ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung. 65.445
  • Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Na2CO3 + Ca(NO3)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Na2CO3 + Ca(NO3)2

    Phương trình ion rút gọn Na2CO3 + Ca(NO3)2 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Na2CO3 + Ca(NO3)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Phương trình ion rút gọn Na2CO3 + Ca(NO3)2, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 32.549
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.260
  • Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Fe HNO3 đặc Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là được biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Fe, cũng như HNO3 đặc. 26.737
  • FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 ra Fe(OH)2 FeCl2 ra Fe(OH)2: FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeCl2 tác dụng với NaOH. Mời các bạn tham khảo. 23.580
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.097
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.690
  • Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây

    Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây

    Kim loại Fe tan trong dung dịch nào sau đây Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Kim loại Fe tan trong dung dịch nào sau đây. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 14.031
  • Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây không xảy ra phản ứng Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của nhóm halogen. 10.938
  • Hợp chất Sắt (III) clorua (FeCl3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (III) clorua (FeCl3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (III) clorua (FeCl3) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 8.450
  • Fe2O3 + CO → Fe + CO2

    Fe2O3 + CO → Fe + CO2

    CO Fe2O3 Fe2O3 + CO → Fe + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe2O3 bị CO khử thành Fe. 6.366
  • Ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch

    Ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch

    Ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây Ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Fe. Mời các bạn tham khảo. 5.989
  • FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 ra Fe FeCl2 → Fe + Cl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeCl2 ra Fe, bằng phản ứng điện phân FeCl2. 5.276
  • Muối halogen tác dụng với AgNO3

    Muối halogen tác dụng với AgNO3

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 10 Muối halogen tác dụng với AgNO3 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 10 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 4.683
  • Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp bột Fe Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cho Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Mời các bạn tham khảo. 4.457
  • Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

    Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

    Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là biên soạn gửi tới bạn đọc là câu trả lời liên quan đến nội dung tính chất hóa học của sắt cũng như đưa ra câu hỏi liên quan. 3.674
  • Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng

    Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng

    Cách nhận biết các chất hóa học lớp 11 Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời chi tiết nhận biết lọ mất nhãn. Mời các bạn tham khảo. 3.583
  • Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

    Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

    Fe tác dụng với H2SO4 loãng Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 1.514
  • Fe hóa trị mấy

    Fe hóa trị mấy

    Sắt hóa trị mấy Fe hóa trị mấy được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi còn thắc mắc Sắt có mấy hóa trị. Mời các bạn tham khảo. 1.123
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 185
  • Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về hidroxit lưỡng tính Zn(NO3)2, phương trình điện li. 132
  • FeCl3 là gì?

    FeCl3 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài FeCl3 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 99
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B. 60
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.