vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feo+h2so4 → fe2(so4)3+so2+h2o

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, phản ứng tạo ra sản phẩm khử khí NO hóa nâu trong không khí. 604.356
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 452.833
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.389
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.628
  • C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 ra C2H5OH C2H4 H2O: C2H4 + H2O → C2H5OH được biên soạn gửi tới các bạn học sinh là phản ứng điều chế C2H5OH từ C2H4. Mời các bạn tham khảo. 166.397
  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.719
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.106
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.475
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.106
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.603
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.072
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.092
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.485
  • Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Brom tác dụng với Nước Br2 H2O: Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Bromine tác dụng với nước, là một trong những tính chất hóa học của Bromine. 9.245
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.030
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.029
  • Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Đốt cháy khí Etilen Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.660
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Phản ứng oxi hóa glucose bằng Br2 Phản ứng giữa glucose và dung dịch bromine trong nước là phản ứng oxi hóa đặc trưng của nhóm –CHO, giúp nhận biết glucose thông qua hiện tượng mất màu dung dịch bromine. 384
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 241
  • Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng phương trình Al2O3 + NaOH VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    Phản ứng thủy phân CH3COOCH3 CH3COOCH3 + H2O là phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, giúp phân tích metyl axetat thành axit axetic và ancol. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 về phản ứng este hóa và phản ứng thuận nghịch. 51
  • SO2 là chất gì?

    SO2 là chất gì?

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài SO2 là chất gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 40
  • Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO; P2O5; Fe2O3; Al2O3; CO2; SO2 12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.