vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hno3 ra nh4no3

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.208
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.489
  • NH3 + HNO3 → NH4NO3

    NH3 + HNO3 → NH4NO3

    HNO3 ra NH4NO3 NH3 HNO3: NH3 + HNO3 → NH4NO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng HNO3 ra NH4NO3. Mời các bạn tham khảo. 26.458
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, phản ứng tạo ra sản phẩm khử khí NO hóa nâu trong không khí. 604.351
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.166
  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.447
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.423
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.080
  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.048
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.878
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.077
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.646
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.852
  • NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl

    NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl

    Phương trình ion thu gọn NH4Cl + AgNO3 NH4Cl AgNO3: NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn học sinh phản ứng NH4Cl tác dụng AgNO3, sau phản ứng xuất hiện kết tủa trắng bạc clorua. 36.545
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.258
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.124
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.336
  • NH4NO3 → N2O + 2H2O

    NH4NO3 → N2O + 2H2O

    NH4NO3 ra N2O NH4NO3 ra N2O: NH4NO3 → N2O + 2H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4NO3 nhiệt phân ra N2O, từ đó bạn đọc nắm được nội dung kiến thức vận dụng giải các dạng bài tập tương tự. 16.430
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.733
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.315
  • NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NaNO3 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng từ NH4NO3 ra NaNO3, hy vọng bạn đọc vận dụng cân bằng chính xác phản ứng NH4NO3 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.779
  • NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NH3 NH4NO3 Ba(OH)2: NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình NH4NO3 ra NH3, mời các bạn tham khảo. 9.102
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.618
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 343
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.