vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o + h2so4 → na2so4 + h2o

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.436
  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.049
  • CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 ra BaCO3 CO2+ Ba(OH)2: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 86.269
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2O NO All HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi liên quan. 75.195
  • C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa ra C6H5OH c6h5ona ra phenol: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phản ứng C6H5ONa ra C6H5OH. Mời các bạn tham khảo. 49.698
  • Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    NaOH Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 NaOH: Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng khi Al2(SO4)3 tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 45.671
  • Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất hóa học của rượu etylic để hoàn thành câu hỏi. 34.354
  • F2 + H2O → HF + O2

    F2 + H2O → HF + O2

    F ra HF F2 H2O: F2 + H2O → HF + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học khi cho F2 tác dụng với H2O. Tài liệu cũng giới thiệu tính chất hóa học Flo tới bạn đọc. 23.597
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.108
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.095
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.486
  • Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Brom tác dụng với Nước Br2 H2O: Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Bromine tác dụng với nước, là một trong những tính chất hóa học của Bromine. 9.252
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.628
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.972
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.344
  • NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO ra NaHCO3 NaClO CO2: NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng NaClO ra Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 3.177
  • HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    PbO2 ra PbCl2 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn học, cân bằng chính xác phản ứng khi cho HCl tác dụng PbO2. 1.100
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 667
  • Na2SO4 làm quỳ tím chuyển màu gì?

    Na2SO4 làm quỳ tím chuyển màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Na2SO4 làm quỳ tím chuyển màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 326
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 58
  • CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    Phản ứng thủy phân CH3COOCH3 CH3COOCH3 + H2O là phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, giúp phân tích metyl axetat thành axit axetic và ancol. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 về phản ứng este hóa và phản ứng thuận nghịch. 54
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.