vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naoh fecl2

  • Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al NaOH Al NaOH: Al H2O NaOH → NaAlO2 H2 là phương trình phản ứng hóa học khi cho Al tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo ra là natri aluminat và khí Hydrogen thoát ra. 393.868
  • Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 NaOH Al2O3 NaOH: Al2O3+NaOH → NaAlO2 + H2O là phản ứng hóa học khi cho oxit nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được sau phản ứng là muối Sodium Aluminate. 217.620
  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.223
  • NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra Na2CO3 NaHCO3 NaOH: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh biết cách viết phương trình cũng như cân bằng phương trình nahco3 naoh một cách chính xác. 150.911
  • Fe + FeCl3  → FeCl2

    Fe + FeCl3 → FeCl2

    FeCl3 ra FeCl2 Fe FeCl3: Fe + FeCl3 → FeCl2 biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe tác dụng với FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 92.759
  • FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 ra FeCl3 FeCl2 Cl2: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình FeCl2 tạo thành FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 72.488
  • FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 AgNO3 FeCl2 AgNO3: FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng khi cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 63.655
  • Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    H2S + FeCl2 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi. 45.255
  • Phương trình điện li NaOH

    Phương trình điện li NaOH

    NaOH điện li Phương trình điện li NaOH biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh Viết phương trình điện li của NaOH, giải đáp thắc mắc bạn đọc NaoH có dẫn điện không. 44.870
  • NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    Glyxin tác dụng với NaOH NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O được Vndoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng Glyxin tác dụng với NaOH. 38.996
  • Fe + HCl → FeCl2 + H2

    Fe + HCl → FeCl2 + H2

    Fe ra FeCl2 Fe HCl: Fe + HCl → FeCl2 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Fe ra FeCl2. Khi cho Fe tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo 28.593
  • AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    NaOH AlCl3 AlCl3 NaOH: AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học, cũng như viết hiện tượng chính xác nhất. 24.888
  • FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 ra Fe(OH)2 FeCl2 ra Fe(OH)2: FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeCl2 tác dụng với NaOH. Mời các bạn tham khảo. 23.580
  • H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S ra Na2S NaOH H2S: H2S + NaOH → Na2S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng H2S cộng NaOH, từ đó đưa ra phương pháp giải bài tập. 22.140
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.795
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.159
  • CO2 + NaOH → NaHCO3

    CO2 + NaOH → NaHCO3

    CO2 ra NaHCO3 CO2 NaOH: CO2 + NaOH → NaHCO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng tử CO2 ra NaHCO3, bằng cách cho CO2 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 6.327
  • FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 ra Fe FeCl2 → Fe + Cl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeCl2 ra Fe, bằng phản ứng điện phân FeCl2. 5.271
  • Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Tính chất hóa học của NaOH Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch naoh là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến NaOH 3.112
  • FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO ra FeCl2 FeO + HCl → FeCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng FeO tác dụng dung dịch HCl. 1.175
  • Phương trình điện li FeCl2

    Phương trình điện li FeCl2

    FeCl2 là chất điện li mạnh hay yếu Bài viết này cung cấp phương trình điện li FeC2 kèm theo giải thích chi tiết về tính chất điện li và các phản ứng liên quan. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học giúp học sinh hiểu rõ bản chất phân li của muối trong dung dịch. 89
  • CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH 

    CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH 

    Thủy phân CH3COOCH3 trong NaOH Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH là phản ứng thủy phân ester trong môi trường base, còn gọi là phản ứng xà phòng hóa. 36
  • hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    5
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.