vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

zn(oh)2 naoh

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.896
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 126.998
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.889
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.084
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.507
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.862
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.083
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.366
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.676
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.797
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.050
  • Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn tác dụng với CuSO4 Zn CuSO4: Zn + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Zn tác dụng với CuSO4 đây chính là phản ứng thế. Mời các bạn tham khảo. 4.263
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.600
  • Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 tác dụng HCl HCl Ca(OH)2: Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ca(Oh)2 tác dụng HCl sau phản ứng thu được muối và nước. 1.833
  • Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 ra HCl Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O là phương trình phản ứng giữa bazo tác dụng với dung dịch axit. Nội dung giúp bạn viết và cân bằng chính xác phản ứng. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 1.568
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết NaOH và Ba(OH)2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 855
  • C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    Ethylene glycol Cu(OH)2 Ethylene glycol Cu(OH)2: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2. 467
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính?

    Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 332
  • Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về hidroxit lưỡng tính Zn(NO3)2, phương trình điện li. 132
  • Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phương trình phản ứng Al(OH)3 + NaOH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 33
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.