Đề kiểm tra 1 tiết lần 3 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Xuân Đường, Đồng Nai

Đề kiểm tra 45 phút học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 6

Mã số: 11006. Đã có 642 bạn thử.

Bài kiểm tra 45 phút môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mời các em học sinh vào luyện tập với Đề kiểm tra 1 tiết lần 3 học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Xuân Đường, Đồng Nai do VnDoc.com đăng tải dưới đây. Bài kiểm tra 45 phút với nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã được học hiệu quả.

Mời các em luyện tập tiếp với Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 trường THCS Việt Lập, Bắc Giang để có sự chuẩn bị kỹ càng cho kỳ thi học kì 2 sắp tới.

Chose the word whose underlined part is pronounced differently from the other.
1.
2.
3.
4.
Choose the best option to complete the sentences:
1. That girl has..................lips.
2. What color are her eyes? They are...................
3. Her sister has an.................. face and long black...................
4. How..................Mai feel? She feels tired.
5. Can I help you? Yes, I.................. a box of chocolate.
6. How.................. eggs does Nam want?
7. How many cans.................. you..................?
8. I feel very hot. I want a cold...................
9. Miss Chi has ………………………
Reading and choose T ( True) or F ( False)

Today is Sunday. Mrs. Huong goes to the market by motorbike. She needs a lot of things. First, she buys a kilo of fish and five hundred grams of beef. Then she wants some vegetables. She needs two cans of peas, half a kilo of tomatoes and a dozen eggs. Next, she buys two cans of soda, a packet of tea and a tube of toothpaste. She goes home at ten o’clock..

1. Mrs. Huong goes to the market by bike.
2. She doesn’t need any things.
3. She wants some vegetables then.
4.She goes home at ten o’clock.
Re- order the words to make meaningfull sentences
1. some / want / milk. / These / students
2. would / bar / like/ soup,/ I / of / a/ please.
3. for / have / lunch / What / you / do?
4. any / bananas / but / an / I / have / I / don’t / have / orange.
Bắt đầu ngay
31 642