Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit

1 297
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
UNIT 1. LIFE STORIES
1.achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n): thành tích, thành tựu
2. anonymous /əˈnɒnɪməs/ (a): ẩn danh, giấu tên
3. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/ (n): sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy
4. diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/ (v): chẩn đoán (bệnh)
5. distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ (a): kiệt xuất, lỗi lạc
6. figure/ˈfɪɡə(r)/ (n): nhân vật
7. generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n): sự rộng lượng, tính hào phóng
8. hospitalisation /ˌhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự nhập viện, đưa vào bệnh viện
9. perseverance /ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ (n): tính kiên trì, sự bền chí
10. prosthetic leg /prɒsˈθetɪk leɡ/ (n.phr): chân giả
11. Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n): danh tiếng
12. Respectable /rɪˈspektəbl/ (a): đáng kính, đứng đắn
13. Talented /ˈtæləntɪd/ (a): có tài năng, có năng khiếu
14. waver /ˈweɪvə(r)/ (v): dao động, phân vân
UNIT 2. URBANISATION
1.agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (a): thuộc về nông nghiệp
2. centralise /ˈsentrəlaɪz/ (v): tập trung
3. cost effective /ˌkɒst ɪˈfektɪv/ (a): hiệu quả, xứng đáng với chi phí
4. counter urbanisation /ˌkaʊntə ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): phản đô thị hóa, dãn dân
5. densely populated /ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/: dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
6. discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): sự phân biệt đối xử
7. double /ˈdʌbl/( v): tăng gấp đôi
8. downmarket /ˌdaʊnˈmɑːkɪt/ (a): giá rẻ, bình dân
9. down-to-earth /ˌdaʊn tu ˈɜːθ/ (a): thực tế/ sát thực tế
10. energy-saving /ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/ (a): tiết kiệm năng lượng
11. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
12. industrialisation /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự công nghiệp hóa
13. interest-free /ˌɪntrəst ˈfriː/ (a): không tính lãi/ không lãi suất
14. kind-hearted /ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/ (a): tử tế, tốt bụng
15. long-lasting /ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/ (a): kéo dài, diễn ra trong thời gian dài
16. migrate /maɪˈɡreɪt/ (v): di cư
17. mindset /ˈmaɪndset/ (n): định kiến
18. overload /ˌəʊvəˈləʊd/ (v): làm cho quá tải
19. sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n): vệ sinh
20. self-motivated /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): tự tạo động lực cho bản thân
21. slum /slʌm/ (n): nhà ổ chuột
22. switch off /swɪtʃ ɒf/ (v): ngừng, thôi không chú ý đến nữa
23. time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a): tốn thời gian
24. thought-provoking /ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/ (a): đáng để suy nghĩ
25. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): tình trạng thất nghiệp
26. upmarket /ˌʌpˈmɑːkɪt/ (a): đắt tiền, xa xỉ
27. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): đô thị hóa
28. weather-beaten /ˈweðə biːtn/ (a): dãi dầu sương g
VnDoc - Ti tài liu, văn bn pháp lut, biu mu min phí
29. well-established /ˌwel ɪˈstæblɪʃt/ (a): được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
30. worldwide /ˈwɜːldwaɪd/ (adv): trên phạm vi toàn cầu
UNIT 3. THE GREEN MOVEMENT
1.asthma /ˈæsmə/ (n): bệnh hen, bệnh suyễn
2. biomass /ˈbaɪəʊmæs/ (n): nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật ; sinh khối
3. bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/ (n): bệnh viêm phế quản
4. clutter /ˈklʌtə(r)/ (n): tình trạng bừa bộn, lộn xộn
5. combustion /kəmˈbʌstʃən/ (n): sự đốt cháy
6. conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ (n): sự bảo tồn
7. deplete /dɪˈpliːt/ (v): rút hết, làm cạn kiệt
8. dispose of /dɪˈspəʊz əv/ (v): vứt bỏ
9. geothermal /ˌdʒiːəʊˈθɜːml/ (a): (thuộc) địa nhiệt
10. habitat /ˈhæbɪtæt/ (n): môi trường sống
11. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n): phong cách sống
12. mildew /ˈmɪldjuː/ (n): nấm mốc
13. mould /məʊld/ (n): mốc, meo
14. organic /ɔːˈɡænɪk/ (a): không dùng chất nhân tạo, hữu cơ
15. pathway /ˈpɑːθweɪ/ (n): đường mòn, lối nhỏ
16. preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ (n): sự giữ gìn
17. promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy, phát triển
18. purification /ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/ (n): sự làm sạch, sự tinh chế
19. replenish /rɪˈplenɪʃ/ (v): làm đầy lại, bổ sung
20. soot /sʊt/ (n): bồ hóng, nhọ nồi

Hệ thống Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 chương trình mới dưới đây do VnDoc.com đăng tải với mong muốn giúp các em học sinh lớp 12 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo và download phục vụ cho việc học tập và giảng dạy môn Tiếng Anh lớp 12.

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 12 khác:

Đánh giá bài viết
1 297
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm