100 cụm từ thường gặp trong TOEIC

5 12.589

Các cụm từ thường gặp trong TOEIC

Để giúp các bạn củng cố và trau dồi vốn từ vựng của mình chuẩn bị cho kỳ thi TOEIC, trong bài viết này VnDoc xin gửi bạn 100 cụm từ thường gặp trong kỳ thi TOEIC giúp bạn ôn thi hiệu quả. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi thử TOEIC phần đọc

Bộ đề thi TOEIC trên máy của trường Đại học Ngoại Thương

100 bài test luyện thi TOEIC có đáp án

600 từ vựng TOEIC có dịch Tiếng Việt

Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC

Tài liệu này bao gồm các từ, cách phát âm và định nghĩa cụ thể của mỗi từ. Do vậy, khi học bạn không cần mất thời gian tra cứu mà vẫn có thể nắm được cả nghĩa lẫn cách đọc của mỗi từ sao cho đúng.

  1. observing a match: observing /əb'zə:viɳ/: quan sát một trận đấu
  2. offering someone a meal: offering /'ɔfəriɳ/: cung cấp cho ai đó một bữa ăn
  3. opening a drawer opening /'oupniɳ/ mở một ngăn kéo
  4. operating heavy machinery operate /'ɔpəreit/ vận hành máy móc nặng
  5. ordering some food from a menu order /'ɔ:də/: đặt hàng một số thực phẩm từ thực đơn
  6. organizing some paper: organize /'ɔ:gənaiz/: sắp xếp một số giấy tờ
  7. packing away some poles: pack /pæk/: đóng gói một số cột
  8. packing for a trip: pack /pæk/: đóng gói cho một chuyến đi
  9. painting a picture: /peint/: vẽ một bức tranh
  10. parking one's bike in a rack: /pɑ:k/: đỗ xe đạp của ai vào giá để xe
  11. passing a box to another: /pɑ:s/: Chuyển một chiếc hộp cho ai đó
  12. paying for the item: /pei/: trả tiền cho các sản phẩm
  13. pedaling down the street: /'pedl/: đạp xe xuống đường phố
  14. photographing the scenery: /'foutəgrɑ:f/: chụp ảnh phong cảnh
  15. picking up pastries from the trays: /pik/ /'peistri/ /trei/: chọn bánh ngọt từ các khay
  16. picking vegetables in a field: /pik/: chọn rau trong một khu vực
  17. pilling some books on the shelves: /pil/: chồng một số cuốn sách lên kệ
  18. piloting a boat out to sea: /'pailət/: dẫn tàu ra biển
  19. placing a coin in the slot: /pleis/: đặt một đồng xu vào khe
  20. planting a garden in front of the store /plɑ:nt/: trồng một khu vườn ở phía trước cửa hàng
  21. playing a musical instrument: /plei/: chơi một nhạc cụ
  22. plugging in a machine: /plʌg/: cắm điện vào máy tính
  23. pointing a finger to the monitor: /pɔint/: chỉ một ngón tay lên màn hình
  24. polishing a window: /'pouliʃ/: đánh bóng cửa sổ
  25. posing for a picture: /pouz/: sắp đặt tư thế cho một bức ảnh
  26. posting a notice on the window: /poust/: đăng một thông báo trên cửa sổ
  27. pouring drinks into glasses: /pɔ:/: rót đồ uống vào ly
  28. preparing food in two pans: /pri'peə/: chuẩn bị thức ăn trong hai chảo
  29. pulling a cart:/pul/: kéo một giỏ hàng
  30. purchasing loaves of the bread: /'pθ:tʃəs/: mua ổ bánh mì
  31. pushing a cart through the line: /puʃ/: đẩy một chiếc xe qua các hàng
  32. putting a key into a lock: /put/: đặt một chìa khóa vào ổ khóa
  33. putting down one's pen: /put/: đặt bút của ai xuống
  34. putting on sweaters: /put/ /'swetə/: mặc áo len
  35. putting up a poster: /put/: dán 1 tấm áp phích

Trên đây là một phần từ vựng ôn thi TOEIC, để nắm hết kiến thức trong phần, mời các bạn tham khảo tiếp trong phần đính kèm. VnDoc hy vọng bài viết này có thể bổ trợ phần nào kiến thức cho kỳ thi của bạn trở nên thành công và suôn sẻ.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
5 12.589
Luyện thi TOEIC Xem thêm