Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 10 Thứ 4
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 4 Bài 20: Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng đã học ở Tuần 10 trong chương trình Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 9000cm² = ... dm²?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 24 cm² = ... mm²?
Số thích hợp cần điền là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Trong cuộc thi chạy 200m, Hòa chạy về đích với thời gian 1 phút 58 giây, Luân chạy về đích với thời gian 119 giây. Khẳng định đúng là:Hướng dẫn:
Thời gian Hòa chạy là: 1 phút 58 giây = 118 giây
Vì 118 giây < 119 giây nên Hòa về đích trước Luân 1 giây
-
Câu 4:
Nhận biết
Từ năm 1640 đến năm 1700 thuộc thế kỷ mấy?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ: 4 giờ 0 phút 15 giây.
Đáp án là:
Đồng hồ chỉ: 4 giờ 0 phút 15 giây.
-
Câu 6:
Thông hiểu
Một trang trại buổi sáng thu hoạch được 8 tạ thóc, buổi chiều thu hoạch được 963 kg thóc. Tổng số thóc nông trại thu hoạch được cả ngày là:Hướng dẫn:
Đổi 8 tạ = 800 kg
Tổng số thóc nông trại thu hoạch được cả ngày là:
800 + 963 = 1 763 (kg)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1256 kg = 1 tấn 2 tạ 5 yến 6 kg.
Đáp án là:
1256 kg = 1 tấn 2 tạ 5 yến 6 kg.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo:
thế kỷ = ... năm?
Hướng dẫn:Ta có: 1 thế kỷ = 100 năm
Vậy
thế kỷ = 100 năm : 4 = 25 năm
-
Câu 9:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 300 giây = ... phút?
-
Câu 10:
Vận dụng
Bức tường có chiều dài 15 m và chiều rộng 8 m. Người ta sơn màu xanh lên một nửa diện tích mặt bức tường. Diện tích phần mặt tường sơn màu xanh là:Hướng dẫn:
Diện tích của bức tường là: 15 × 8 = 120 (m2)
Diện tích phần sơn màu xanh là: 120 : 2 = 60 (m2)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0