Trong các số sau, số chẵn là:
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 4 Bài 3: Số chẵn, số lẻ đã học ở Tuần 2 trong chương trình Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng luyện tập.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Trong các số sau, số chẵn là:
Trong các số sau, số chẵn là:
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số có 4 chữ số mà chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?
Để lập các số chẵn có bốn chữ số mà chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị
Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920
Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
Từ các thẻ số 8; 4; 6; 1; 0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 60 000?
Các số có thể lập được là:
48 601 ; 48 061 ; 46 801; 46 081 ; 40 861 ; 40 681
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?
Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8
Các số có thể lập được là:
96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830
Trong các số sau, số lẻ là:
Trong các số sau, số lẻ là:
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: