Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Thứ 2
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 4 đã học ở Tuần 21 trong chương trình Toán lớp 4 Tập 2 Kết nối tri thức, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng luyện tập.
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
-
Câu 2:
Nhận biết
Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:
29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10)
Hướng dẫn:29 × 3 + 29 × 4 = 203
29 × (20 – 10) = 290
Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <
-
Câu 4:
Thông hiểu
Biểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
-
Câu 5:
Vận dụng
Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?Hướng dẫn:
Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)
(hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)
-
Câu 6:
Nhận biết
Biểu thức 9 × (6 - 2) có giá trị là:Hướng dẫn:
Tính giá trị của biểu thức:
9 × 6 - 9 × 2 = 54 - 18 = 36
-
Câu 7:
Vận dụng
Trong kho có 100 bao ngô, mỗi bao nặng 85 kg và 90 bao khoai tây, mỗi bao nặng 100 kg. Hỏi khối lượng khoai tây nhiều hơn khối lượng ngô là bao nhiêu ki-lô-gam?Hướng dẫn:
Cách 1: Số ki-lô-gam ngô trong kho là: 85 × 100 = 8 500 (kg)
Số ki-lô-gam khoai tây trong kho là: 100 × 90 = 9 000 (kg)
Khối lượng khoai tây nhiều hơn ngô là: 9 000 - 8 500 = 500 (kg)
Cách 2: (100 × 90) - (85 × 100) = 500 (kg)
-
Câu 8:
Thông hiểu
Đâu là cách tính thuận tiện của biểu thức 100 × 5 + 100 × 3?
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 37 + ... × 45 = 8 × (37 + 45)
-
Câu 10:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé!
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay