Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 11 Thứ 2
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 4 Bài 21: Luyện tập chung đã học ở Tuần 11 trong chương trình Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 54 cm² = ... mm²?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

308 cm2 = 3 dm2 8 cm2
Đáp án là:
308 cm2 = 3 dm2 8 cm2
-
Câu 3:
Thông hiểu
Con lợn cân nặng 6 yến, con chó nặng 12 kg, con bò nặng 1 tạ 3 kg, con voi nặng 2 tấn. Con vật nặng nhất là:Hướng dẫn:
Đổi:
6 yến = 60 kg
1 tạ 3 kg = 100 kg + 3 kg = 103 kg
2 tấn = 2 000 kg
So sánh: 12 kg < 60 kg < 103 kg < 2 000 kg
Vậy con vật nặng nhất là con voi
-
Câu 4:
Thông hiểu
Lựa chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

310 kg =||<||> 31 yến
Đáp án là:
310 kg =||<||> 31 yến
Đổi 31 yến = 310 kg
-
Câu 5:
Vận dụng
Hình chữ nhật có chiều dài là 48m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:Hướng dẫn:
Chiều rộng hình chữ nhật đó là: 48 : 2 = 24 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là: 48 × 24 = 1 152 (m2)
-
Câu 6:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?Hướng dẫn:
8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm2 = 80 300 mm2
-
Câu 7:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 45 tạ = .... kg?
-
Câu 8:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 80 000 cm² = ... dm²?
-
Câu 9:
Nhận biết
Để đo khối lượng vật nặng hàng trăm ki-lô-gam ta dùng đơn vị đo nào sau đây?
-
Câu 10:
Vận dụng
Nhà bà Hai nuôi 4 con gà nặng 2 kg mỗi con, 2 con chó nặng 3 yến mỗi con và 1 con lợn nặng 1 tạ 12 kg. Tổng số cân nặng theo kg của ba con vật là?Hướng dẫn:
4 con gà nặng là: 2 × 4 = 8 (kg)
2 chó nặng là: 3 × 2 = 6 (yến) = 60 kg
Con lợn nặng 1 tạ 12 kg = 112 kg
Tổng số cân nặng của các con vật nuôi là: 8 + 60 + 112 = 180 (kg)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0