Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Tuần 27 Thứ 4

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    3 thế kỉ 20 năm = ...... thế kỉ

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    8 dm3 2 478 cm3 = .......... lít

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 512 cm2. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 10 cm và bằng \frac{5}{3} chiều rộng. Tìm chiều cao của hình hộp chữ nhật đó. 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 3 = 2 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    10 : 2 = 5 (cm)

    Chiều dài hình hộp chữ nhật là:

    5 x 5 = 25 (cm)

    Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:

    5 x 3 = 15 (cm)

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    (25 + 15) x 2 = 80 (cm)

    Chiều cao của hình hộp là:

    512 : 80 = 6,4 (cm)

    Đáp số: 6,4 cm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 6 dm, chiều cao 4 dm. Tính diện tích kính để làm bể cá.

    Diện tích kính để làm bể cá là 132 dm2.

    Đáp án là:

    Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 6 dm, chiều cao 4 dm. Tính diện tích kính để làm bể cá.

    Diện tích kính để làm bể cá là 132 dm2.

     Bài giải

    Diện tích xung quanh bể cá là:

    6 x 4 x 4 = 96 (dm2)

    Diện tích kính để làm bể cá là:

    96 + 6 x 6 = 132 (dm2)

    Đáp số: 132 dm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình sau được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Chiều cao của hình đó là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc với cách viết tương ứng các số đo sau.

    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
    Đáp án đúng là:
    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

    Đáp án là:

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu hình dưới đây không phải là hình trụ?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Nối đáp án đúng.

    Nối phân số với tỉ số phần trăm thích hợp.

    Education

    \frac{75}{300}
    \frac{9}{10}
    \frac{34}{50}
    25%
    90%
    68%
    Đáp án đúng là:
    \frac{75}{300}
    \frac{9}{10}
    \frac{34}{50}
    25%
    90%
    68%
  • Câu 10: Vận dụng
    Một cái thùng hình lập phương không có nắp đậy, có chu vi một mặt bằng 20 cm, người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của thùng. Tính diện tích phần được sơn.

    Diện tích phần được sơn là 125 cm2.

    Đáp án là:

    Diện tích phần được sơn là 125 cm2.

    Độ dài một cạnh của cái thùng là:

    20 : 4 = 5 (cm)

    Diện tích phần được sơn là:

    5 x 5 x 5 = 125 (cm2)

    Đáp số: 125 cm2.

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây không là hình khai triển của hình lập phương sau?

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 4\ \text{phút} \ 19 \text{ giây} \\ \underline{ 7 \ \text{phút} \ 3 \text{ giây} }\end{matrix}
    11 phút 22 giây
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 4\ \text{phút} \ 19 \text{ giây} \\ \underline{ 7 \ \text{phút} \ 3 \text{ giây} }\end{matrix}
    11 phút 22 giây
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 9 và 17 là:

    School

  • Câu 14: Thông hiểu
    Một bộ phim dài 2 giờ 15 phút. Nếu bắt đầu chiếu lúc 19 giờ 45 phút thì mấy giờ phim kết thúc?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bộ phim kết thúc lúc:

    19 giờ 45 phút + 2 giờ 15 phút = 22 giờ

    Đáp số: 22 giờ

  • Câu 15: Thông hiểu
    Một chiếc hộp quà hình lập phương có cạnh 20 cm. Tính diện tích giấy cần dùng để bọc chiếc hộp quà đó..
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích giấy cần dùng là:

    20 x 20 x 6 = 2 400 (cm2)

    Đáp số: 2 400 cm2.

  • Câu 16: Vận dụng
    Một căn phòng có các kích thước là dài 8 m, rộng 5 m và cao 3 m. Người ta muốn quét vôi 4 bức tường và trần nhà, tổng diện tích tất cả các cửa của căn phòng là 4,5 m2. Hỏi cần bao nhiêu lít vôi để quét căn phòng đó nếu sơn 1 m² cần 0,25 lít vôi?

    Vậy cần 28,375 lít vôi để quét xong căn phòng đó.

    Đáp án là:

    Vậy cần 28,375 lít vôi để quét xong căn phòng đó.

    Bài giải

    Diện tích bốn bức tường xung quanh là:

    (8 + 5) x 2 x 3 = 78 (m2)

    Diện tích cần quét vôi là:

    78 + 8 x 5 - 4,5 = 113,5 (m2)

    Cần số lít vôi để quét xong căn phòng là:

    113,5 x 0,25 = 28,375 (lít)

    Đáp số: 28,375 lít.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Các hình dưới đây được ghép bởi những hình lập phương cạnh 1 cm. Trong đó có hai hình ghép được thành một hình lập phương. Diện tích toàn phần của hình lập phương ghép được là:

    Hướng dẫn:

     Hình lập phương ghép được có cạnh 2 cm.

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 

    2 x 2 x 6 = 24 (cm2)

    Đáp số: 24 cm2.

  • Câu 18: Nhận biết
    Dưới đây là bảng khảo sát về kích cỡ giày của 500 học sinh lớp 5.
    Kích cỡ 35 36 37 38
    Tỉ số phần trăm 15% 36% 28% 21%

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 37 là:

  • Câu 19: Nhận biết
    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Trong thư viện có 50% loại sách là

  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn mỗi đồ vật phù hợp với số đo thể tích dưới đây.

    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3
    Đáp án đúng là:
    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo