Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 5. Bài tập được biên soạn dưới dạng trộn đề trong hệ thống câu hỏi và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    475,85 ...... 47,585

  • Câu 2: Vận dụng

    Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 75 km. Một người đi xe máy hết quãng đường đó trong 2 giờ. Một ô tô đi hết quãng đường đó trong 1 giờ 30 phút. Hỏi vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của người đi xe máy bao nhiêu km/giờ?

    Vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của người đi xe máy 12,5 km/giờ.

    Đáp án là:

    Vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của người đi xe máy 12,5 km/giờ.

    Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

    Vận tốc của xe máy là:

    75 : 2 = 37,5 (km/h)

    Vận tốc của ô tô là:

    75 : 1,5 = 50 (km/h)

    Vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc xe máy alf:

    50 - 37,5 = 12,5 (km/h)

    Đáp số: 12,5 km/h.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Một bộ phim dài 2 giờ 15 phút. Nếu bắt đầu chiếu lúc 19 giờ 45 phút thì mấy giờ phim kết thúc?

     Bài giải

    Bộ phim kết thúc lúc:

    19 giờ 45 phút + 2 giờ 15 phút = 22 giờ

    Đáp số: 22 giờ

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 5 và 13 là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được viết là: 

    School

  • Câu 6: Thông hiểu

    Cô Liên mày 4 bộ quần áo cùng loại hết 5,6 m vải. Vậy để may 6 bộ quần áo như thế cô Liên cần số mét vải là:

     Bài giải

    May một bộ quần áo cần số mét vải là:

    5,6 : 4 = 1,4 (m)

    May 6 bộ quần áo như thế cần số mét vải là:

    1,4 x 6 = 8,4 (m)

    Đáp số: 8,4 m.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 324 cm2. Cạnh của hình lập phương đó là:

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    324 : 4 = 81 (cm2)

    Ta có 9 x 9 = 81 nên cạnh của hình lập phương là 9 cm.

  • Câu 8: Nhận biết

    Số?

    \frac{7}{2} giờ = 210 phút

    3 ngày 12 giờ = 84 giờ

    185 phút = 3giờ 5phút

    Đáp án là:

    \frac{7}{2} giờ = 210 phút

    3 ngày 12 giờ = 84 giờ

    185 phút = 3giờ 5phút

  • Câu 9: Nhận biết

    Số thập phân 41,235 có:

    Phần nguyên là 41

    Phần thập phân là 235

    Đáp án là:

    Phần nguyên là 41

    Phần thập phân là 235

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tại một trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động, người ta kiểm tra 100 ô tô thì có 92 ô tô có tải trọng đạt chuẩn. Hỏi trong 100 ô tô đó, số ô tô có tải trọng đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần phăm?

    Underline

  • Câu 11: Thông hiểu

    Cho biểu đồ bên dưới:

    Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa

    Tên bạnSố quả táo
    An
    Chi 
    Lan
    Mỗi tượng trưng cho 2 quả.

    Bạn Chi mang bao nhiêu quả táo?

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có diện tích là \frac{3}{7} m2, chiều dài là \frac{6}{7} m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

    Book

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    \frac{3}{7}:\frac{6}{7}=\frac{1}{2} (m)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    \left(\frac{6}{7}+\frac{1}{2}ight)\times2=\frac{19}{7} (m)

    Đáp số: \frac{19}{7} m

  • Câu 13: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 3 \ \text{giờ} \ 19 \text{ phút} \\ \underline{ 2 \ \text{giờ} \ 26 \text{ phút} }\end{matrix}
    5 giờ 45 phút
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 3 \ \text{giờ} \ 19 \text{ phút} \\ \underline{ 2 \ \text{giờ} \ 26 \text{ phút} }\end{matrix}
    5 giờ 45 phút
  • Câu 14: Vận dụng

    Một cửa hàng mua vào một số quả trứng gồm hai loại là trứng gà và trứng vịt, biết số trứng vịt là 195 quả và chiếm 65% tổng số hai loại trứng. Hỏi cửa hàng đã mua vào bao nhiêu quả trứng gà?

    Cửa hàng đã mua vào 105 quả trứng gà.

    Đáp án là:

    Cửa hàng đã mua vào 105 quả trứng gà.

    Bài giải

    Tổng số hai loại trứng là:

    195 : 65% = 300 (quả)

    Cửa hàng mua vào số quả trứng gà là:

    300 - 195 = 105 (quả)

    Đáp số: 105 quả.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Viết tỉ số \frac{16}{25} viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

  • Câu 16: Thông hiểu

    Một người đi xe máy trên một quãng đường, giờ đầu đi với vận tốc 40 km/giờ, 2 giờ sau đi với vận tốc 37 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường.

     Bài giải

    2 giờ sau người đó đi được quãng đường là:

    37 x 2 = 74 (km)

    Thời gian người đó đi trên cả quãng đường là:

    1 + 2 = 3 (giờ)

    Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường là:

    (40 + 74) : 3 = 38 (km/h)

    Đáp số: 38 km/h.

  • Câu 17: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây không là hình khai triển của hình lập phương sau?

  • Câu 18: Vận dụng

    Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả học lực của học sinh khối 5 tại một trường tiểu học.

    Có bao nhiêu học sinh không đạt học lực Giỏi?

    Số học sinh không đạt học lực Giỏi là:

    140 + 52 + 13 = 205 (học sinh)

    Đáp số: 205 học sinh.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Một ô tô đi đều với vận tốc 60 km/h. Hỏi trong 3,5 giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

     Bài giải

    Quãng đường ô tô đi được trong 3,5 giờ là:

    60 x 3,5 = 210 (km)

    Đáp số: 210 km.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Mỗi hình dưới đây được xếp từ các hình lập phương 1 cm3. Thể tích của hình B là:

  • Câu 21: Vận dụng

    Tìm hai số, biết rằng trung bình cộng của chúng là 75 và giảm số lớn đi 5 lần thì được số bé.

     Bài giải

    Tổng của hai số là:

    75 x 2 = 150 

    Giảm số lớn đi 5 lần thì được số bé, tức là số lớn gấp 5 lần số bé

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 5 = 6 (phần)

    Giá trị của một phần hay số bé là:

    150 : 6 = 25 

    Số lớn là:

    25 x 5 = 125 

    Đáp số: 125 và 25

  • Câu 22: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một thùng nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 m; chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,9 m. Hỏi cần đổ vào trong thùng bao nhiêu lít nước để lượng nước trong thùng cao 0,5 m?

     Bài giải

    Cần đổ vào số lít nước là:

    1 x 0,8 x 0,5 = 0,4 (m3) = 400 lít

    Đáp số: 400 lít

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Cây nên dưới đây có dạng hình gì?

  • Câu 24: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tính: 8 phút 28 giây + 9 phút 35 giây

  • Câu 25: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Hình khai triển nào dưới đây không thể gấp được một hình hộp chữ nhật?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo