Bài tập Tiếng Anh 8 Thì quá khứ đơn

1 346

Nối tiếp bộ tài liệu học tốt Tiếng Anh 8, VnDoc.com xin gửi đến bạn đọc đề ôn tập Thì Quá khứ đơn dưới đây. Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh gồm lý thuyết cách dùng, công thức thì QKĐ, cách phát âm đuôi ed và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau. Mời bạn đọc tham khảo!

A. Lý thuyết Thì Quá khứ đơn

1. Form:

- To be:

Affirmative: S + was/ were (I, He, She, It, 1 : was

Negative: S + was/ were not We, You, They, 2 : were)

Interrogative: Was/ Were + S …..?

Ex: He was at school yesterday.

Mr. Nhat wasn’t in that hotel last night.

Were they in Nha Trang last year?

- Ordinary verb:

Affirmative: S + V2/ Ved (V2 động từ bất quy tắc)

Negative: S + did not + Vo (Ved: động từ hợp quy tắc)

Interrogative: Did + S + Vo…..?

Ex: I saw Tam in the park last Sunday.

They didn’t visit her last night.

Did you finish your work?

2. Cách dùng chính - Usage:

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ. Các trạng từ thường được dùng: yesterday, ago, last week/month/year, in the past, in 1990

- Hành động xen vào của thì QKTD: When + S + V( QKĐ), S + V ( QKTD).

- Hành động sảy ra sau của một hành đông khác ở thì QKHT: S + V( QKĐ), S + V ( QKHT).

Ex: - He was a doctor in this hospital from 1997 to 2005.

They finished the work two hours ago.

He bought this villa last month.

3. Cách thêm đuôi “ ed” trong các động từ có qui tắc.

- Động từ tận cùng đã là “e + d”: hope – hoped, arrive – arrived,…

- Động từ tận cùng là “ y” thì “đổi y thành i + ed”: carry – carried,………….

- Động từ một âm tiết tận cùng là một phụ âm và trước nó là một nguyên âm ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm ed: stop – stopped, beg – begged,…

4. Cách phát âm đuôi “ ed”:

- /id/: Khi tận cùng của động từ có chứa “ t, d”: want – wanted, decide – decided,…

- /t/ : Khi động từ có tận cùng là: “ k, p, s, gh, ch, sh, f, ce ”: look – looked, stop – stopped,…

- /d/ : Tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại trừ hai trường hợp trên: arrive – arrived,…

B. Bài tập Thì Quá khứ đơn

I. Chia thì động từ với thì quá khứ đơn

1. I _____ at home all weekend. ( stay)

2. Angela ______ to the cinema last night. (go)

3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)

4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)

5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)

6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)

7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)

8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)

9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)

10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)

11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)

12. We _____ the food was delicious.(think)

13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
16. The waitress (ask) ______ us if we (have)……. reservations.
17. I (say)…., "No, my secretary forgets to make them." said
18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. told
19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
20. Then we (see) ______ a small grocery store.
21. We (stop)……. in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
22. That (be) ______ better than waiting for two hours.
23. I (not go) ______ to school last Sunday.
24. She (get) ______ married last year? got
25. What…… you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
26. I (love) ______ him but no more.
27. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.

28. They (buy ) ……………. that house last year.

29. She (not go) …………. to school yesterday.

30. That boy ( have ) …………… some eggs last night.

II Viết lại câu hoàn chỉnh. Dùng thì quá khứ đơn

1. I / go swimming / yesterday.

=>.............................................................................

2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.

=>.............................................................................

3. my mother / go shopping / with / friends / in / park.

=>.......................................................................

4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.

=>.............................................................................

5. Nam / I / study / hard / last weekend.

=>.............................................................................

6. my father / play / golf / yesterday.

=>.............................................................................
7. last night / Phong /listen / music / for two hours.

=>....................................................................
8. they / have / nice / weekend.

=>.............................................................................

9. she / go / supermarket yesterday.

=>.............................................................................

10. We / not go / school last week.

=>.............................................................................

Còn tiếp ...

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tại: Bài tập Tiếng Anh 8 Thì quá khứ đơn. Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

Đánh giá bài viết
1 346

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm