Cấu trúc This is the first time

197
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Cu trúc
This is the first time + S + have/ has + P2: Lần đầu làm gì
=> S +have/ has + never + P2 + before
=> S+ have/ has not + P2 + before
Ví d 1
This is the first time I have met him.
=> I have never met him before.
=> I haven’t met him before.
Ví d 2
It’s the first time we have visited this place.
(Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này.)
Bài tp áp dng
S dng cu trúc this is the first time để chọn đáp án phù hợp vi ch trng
This is the first time I ________ such a famous person.
A. have ever met
B. ever met
C. ever meet
D. had ever met
CU TRÚC this is the first time TRONG BÀI TP VIT LI CÂU
Cu trúc
This is the first time + S + have/has + V3/-ed
S + have/ has + never (not) + V3/-ed + before
Ví d:
This is the first time I have watched this film. ↔ I have never watched this film before.
(Tôi chưa bao gi xem b phim này trước đây)
Bài tp áp dng:
Viết li câu vi cu trúc this is the first time.
I haven’t eaten this kind of food before.
=> This is the first…...................
Mi các bn vào tham kho các bài tiếp theo ti: https://vndoc.com/ngu-phap-tieng-anh

Cách dùng This is the first time trong câu 

Cấu trúc This is the first time thường xuyên xuất hiện trong các bài tập, bài kiểm tra hay bài thi, đặc biệt hay nằm trong dạng bài viết lại câu. Mời các bạn vào tìm hiểu nội dung VnDoc.com cung cấp để nắm chắc kiến thức lý thuyết cũng như bài tập của phần ngữ pháp tiếng Anh này.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, Thì là sợi chỉ đỏ xuyên suốt môn học này. Bên cạnh đó việc ôn luyện lý thuyết và bài tập theo mảng cụ thể, ví dụ như câu điều kiện, word form, trọng âm, trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh, trắc nghiệm...cũng rất hữu ích giúp các bạn nâng cao hiệu quả môn học.

Đánh giá bài viết
197
Bài tập ngữ pháp tiếng AnhXem thêm