Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu

Bài tập về sở hữu - đại từ xưng hô nâng cao

Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu nằm trong chuyên mục ngữ pháp Tiếng Anh do VnDoc.com biên soạn và đăng tải. Tài liệu về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu gồm lý thuyết và nhiều dạng bài tập nâng cao có đáp án, bám sát chương trình và đề thi giúp học sinh nắm chắc kiến thức phần lý thuyết trước đó hiệu quả.

Mời các bạn tham gia vào nhóm Tài Liệu Học Tập VnDoc.com để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay: Tài Liệu Học Tập VnDoc.com

Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Lý thuyết

Đại từ nhân xưng

Tính từ sở hữu

Đại từ sở hữu

(trước động từ, có vai trò là chủ ngữ)

(sau động từ, có vai trò là tân ngữ)

(đi kèm với danh từ)

(không đi kèm với danh từ)

I

You

He/ She/ It

We

You

They

Me

You

Him/ Her/ It

Us

You

Them

My

Your

His/ Her/ Its

Our

Your

Their

Mine

Yours

His/ Hers/ -

Ours

Yours

Theirs

II. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Complete the sentences. Use the correct possessive adjective or possessive pronoun

1. I’ve got a watch. This is _______ watch.

2. My friends and I have got sweets. The sweets are _______.

3. Mum has got a new bag. That’s _______ bag.

4. Peter has got a kite. The kite is _________.

5. My brothers have got kites. The bikes are __________.

6. Karen has got a dog. That’s ______ dog.

7. She has a new cat. It is __________.

8. You have a new toy. It is __________.

9. The coat belongs to me. It is __________.

10. The chair belongs to Mary. It is __________

11. I have a new book. It is __________.

12. They have new pillows. It is __________.

13. We have new shoes. They are __________.

Exercise 2: Choose the correct item

1. This isn’t her skirt. ________ is blue.

A. Hers

B. Her

C. She

D. He

2. ______ daughter is a teacher.

A. Our

B. Ours

C. Us

D. We

3. This is my new dress. Look at _____!

A. I

B. mine

C. me

D. my

4. Linda is _______ cousin.

A. him

B. he

C. he’s

D. his

5. This craft isn’t mine. It’s _______.

A. Him

B. She

C. Hers

D. Them

Exercise 3: Circle the correct item

1. Linda is my/ mine sister

2. Look at the leaves of the tree/ the tree leaves

3. He is a friends of her/ hers.

4. That car is their/ theirs

5. These toys are your/ yours

Exercise 4: Read the email. Choose the right words and write them on the lines

Dear Christian,

My name is Emily and I want to be _____ (1) e-pal. I am seven years old and I am from England. My parents are doctors. I _____ (2) two brothers. They are students at the University of London. Have ______ (3) got any brothers or sisters? In my free time, I go to the cinema with my brothers or hang out with my friends. My best friend _____ (4) Selma. _______ (5) mother is from India and her father is from Germany. Please write soon and tell _____ (6) all about you family and friends.

Best wishes,

Emily

1. A. yours

B. your

C. you

2. A. be

B. can

C. have got

3. A. you

B. your

C. yours

4. A. am

B. is

C. are

5. A. She

B. Hers

C. Her

6. A. I

B. me

C. my

Exercise 5: Choose the correct answer

1. These toys are _______.

A. you

B. your

C. yours

2. I love ______ grandparents.

A. mine

B. me

C. my

3. _____ children are young.

A. They’re

B. They

C. Their

4. That CD is _____.

A. mine

B. my

C. me

5. These clothes aren’t ______.

A. our

B. ours

C. we

6. Your bike is a lot faster than __________________.

A. my

B. its

C. mine

7. The book is _________________ but you’re welcome to read it.

A. mine

B. yours

C. my

8. _____________ dog is always so friendly

A. There

B. They

C. Their

9. My sister gets along well with _____________.

A. yours

B. you

C. your

10. I looked everywhere for my keys but I could only find _____________.

A. your

B. yours

C. them

Exercise 6: Write the possessive adjectives

1. (I) _________ sister is ten years old

2. (He) _________ eyes are blue

3. (They) _________ car is red

4. (We) _________ dog is white

5. (You) _________ bicycles are old

6. (She) _________ house is big

7. (He) _________ father is doctor

8. (I) _________ sister is Mary

-The end-

Đáp án bài tập luyện tập

Exercise 1: Complete the sentences. Use the correct possessive adjective or possessive pronoun

1. I’ve got a watch. This is ___my____ watch.

2. My friends and I have got sweets. The sweets are ___ours____.

3. Mum has got a new bag. That’s ___her____ bag.

4. Peter has got a kite. The kite is ___his______.

5. My brothers have got bikes. The bikes are ____his______.

6. Karen has got a dog. That’s __her____ dog.

7. She has a new cat. It is _____hers_____.

8. You have a new toy. It is ___yours_______.

9. The coat belongs to me. It is ___mine_______.

10. The chair belongs to Mary. It is ____hers______

11. I have a new book. It is _____mine_____.

12. They have new pillows. It is _____theirs_____.

13. We have new shoes. They are ___ours_______.

Exercise 2: Circle the correct item

1. A

2. A

3. B

4. D

5. C

Exercise 3: Circle the correct item

1. Linda is my sister

2. Look at the leaves of the tree

3. He is a friends of hers.

4. That car is theirs

5. These toys are yours

Exercise 4: Read the email. Choose the right words and write them on the lines

1. B

2. C

3. A

4. B

5. C

6. B

Exercise 5: Choose the correct answer

1. C

2. C

3. C

4. A

5. B

6. C

7. B

8. C

9. A

10. C

Exercise 6: Write the possessive adjectives

1. (I) ___My_____ sister is ten years old

2. (He) ____His_____ eyes are blue

3. (They) ___Their______ car is red

4. (We) ___Our______ dog is white

5. (You) ____Your_____ bicycles are old

6. (She) ____Her_____ house is big

7. (He) ___His____ father is doctor

8. (I) ___My______ sister is Mary

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh hay như Đại từ sở hữu trong Tiếng Anh... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
9 10.989
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm