Chuyên đề word form tiếng Anh lớp 9

Tài liệu ôn tập Tiếng Anh chuyên đề Word Form - Dạng đúng của từ trong ngoặc dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 9 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ từ vựng cũng như các dạng thức của chúng ở vai trò tính từ, động từ, trạng từ và danh từ xuyên suốt từ Unit 1 đến Unit 10 rất hữu ích cho quá trình học tập của các bạn và 103 câu bài tập Tiếng Anh có đáp án giúp học sinh lớp 9 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.

Xem thêm: Bài tập Word Form lớp 9 Unit 1

I. Một số dạng của từ tiếng Anh 9 mới quan trọng theo từng Unit

UNIT 1:

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

impression: ấn tượng

impress: gây ấn tượng

impressive:gây ấn tượng

impressively: đầy ấn tượng

- friend: người bạn

- friendliness: sự thân thiện, lòng mến khách

- friendship: tình bạn

 

friendly: thân thiện

friendlily: một cách thân thiện

- correspondent: người viết thư, phóng viên

- correspondence: quan hệ thư từ

correspond: trao đổi thư từ, tương ứng với

corresponding: tương ứng với

correspondingly: tương ứng

religion: tôn giáo

 

religious: thuộc tôn giáo

 

dependence: sự phụ thuộc

depend: phụ thuộc

dependent: phụ thuộc

 

office: lễ nghi

 

official: chính thức

 

industry: công nghiệp

 

industrial: thuộc công nghiệp

 

division: sự phân chia

divide: chia, phân chia

   
 

compel: bắt buộc

compulsory: bắt buộc

 

separation: sự chia cắt

separate: tách ra

   

interest: sự quan tâm, điều thích thú

interest: làm cho ai thích thú

- interesting: thú vị

- interested: quan tâm, thích thú

 

interestingly: một cách thích thú

- instruction: sự giảng dạy

- instructor: người dạy, huấn luyện viên

instruct: dạy, truyền kiến thức cho

instructive: để truyền kiến thức

 

peace: hòa bình

 

peaceful: hòa bình, yên tĩnh

 

beauty: vẻ đẹp

beautify: làm đẹp

Beautiful: xinh đẹp

Beautifully: xinh đẹp, hay

Prayer: lời cầu nguyện

Pray: cầu nguyện

   

UNIT 2

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Tradition: truyền thống

 

Traditional: thuộc về truyền thống

Traditionally: theo truyền thống

- design: kiểu dáng

- designer: nhà thiết kế

design: thiết kế

   
 

Modernize: hiện đại hóa

Modern: hiện đại

 

Fashion: thời trang

 

Fashionable: hợp thời trang

Unfashionable: lỗi thời

Fashionably: một cách hợp thời

Effect: hiệu quả

affect: có tác dụng với

Effective: có hiệu quả

 

ineffective: không hiệu quả

Effectively: một cách có hiệu quả

ineffectively: một cách không hiệu quả

Nature: thiên nhiên

 

Natural: tự nhiên

Naturally: tự nhiên

Nation: quốc gia

 

National: thuộc quốc gia, dân tộc

Nationwide: toàn quốc

international: quốc tế

Nationally: về quốc gia, dân tộc

Nationwide: toàn quốc

 

Inspiration: nguồn cảm hứng

Inspire: gây cảm hứng

   

Convenience: sự tiện lợi

 

Convenient: tiện lợi

inconvenient: bất tiện

Conveniently: tiện lợi

inconveniently: bất tiện

Minority: thiểu số

 

Minor: thứ yếu, không quan trọng

 

Music: âm nhạc

Musician: nhạc sĩ

 

Musical: thuộc về âm nhạc

 

Speciality (specialty): đặc sản

Specialize: chuyên về

Special: đặc biệt

Specially: đặc biệt

Especially: đặc biệt là, nhất là

UNIT 3

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Collection: sự sưu tầm, bộ sưu tập

Collector: người sưu tầm

Collect: sưu tầm, thu gom

Collective: tập thể, chung

Collectively: có tính tập thể

Enjoyment: niềm vui

Enjoy: yêu thích

Enjoyable: thú vị

Enjoyably; một cách thú vị

Entrance: lối vào

Entry: lối vào

Enter: đi vào

   

Hero: anh hùng

 

 

Heroic: can đảm, anh dũng.

Heroically: một cách anh dũng

Hunger: nạn đói, sự khát khao

Hunger for: khao khát

Hungry: đói, thèm khát

Hungrily: một cách thèm khát.

Tiredness: sự mệt mỏi

Tire: trở nên mệt mỏi

Tired: mệt mỏi

 

UNIT 4

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Advertisement: bài quảng cáo

Advertising: sự, ngành quảng cáo

Advertise: quảng cáo

   

Agreement: sự đồng ý

disagreement: sự bất đồng

Agree: đồng ý

Disagree: bất đồng

Agreeable: vui vẻ, dễ chịu

Disagreeable: khó chịu

 

Difficulty: sự khó khăn

 

Difficult: khó khăn

 

Examination: kỳ thi

Examiner: giám khảo

Examinee: thí sinh

Examine: khảo hạch, xem xét

   

Practice: sự luyện tập

Practice/ practise: luyện tập

Practical: thực dụng, thực tiễn

Practically: một cách thực dụng

Scenery: phong cảnh

 

Scenic: đẹp vì có nhiều phong cảnh

 

Reputation: sự nổi tiếng

Repute: cho là, đồn là

Reputable: có danh tiếng tốt

Reputably: có danh tiếng tốt

Culture: Văn hóa

 

Cultural: thuộc văn hóa

Culturally: về phương diện vănhóa

Improvement: Sự cải thiện

Improve: cải thiện, trao dồi

   

Quality: chất lượng, tài năng, phẩm chất

Qualify: có đủ tiêu chuẩn, có đủ đk

Qualified: có đủ tiêu chuẩn, có đủ đk

 

Information: thông tin

Inform: cung cấp thông tin

Informative: cung cấp nhiều tin tức

 

Edition: lần xuất bản

Editor: người biên tập

Edit: biên tập

   
   

Approximate: xấp xỉ, độ chừng

Approximately: khoảng chừng

   

Exact: chính xác

Exactly: chính xác

UNIT 5

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Development: sự phát triển

Develop: phát triển

Developed: đã phát triển

Developing: đang phát triển

 

Expense: tiền chi tiêu, phí tổn

Spend: tiêu xài

Expensive: đắt tiền

Inexpensive: ít tốn kém, rẻ

Expensively: đắt tiền

Inexpensively: ít tốn kém, rẻ

Invention: sự phát minh

Inventor: nhà phát minh

Invent: phát minh

   

Popularity: sự phổ biến

Popularize: phổ biến

Popular: phổ biến

unpopular: không phổ biến

Popularly: phổ biến

 

Variety: sự đa dạng

Vary: khác nhau, thay đổi

Various: khác nhau

Variously: một cách khác nhau

View: cảnh vật, cách nhìn

Viewer: người xem TV

View: xem, nhìn

   

UNIT 6

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Deforestation: sự phá rừng

Forest: rừng

Deforest: phá rừng

   

Disappointment: sự thất vọng

Disappoint: làm ai thất vọng

Disappointed: bị thất vọng

Disappointing: gây thất vọng

 

Environment: môi trường

Environmentalist: người hoạt động cho môi trường

 

 

Environmental: thuộc về môi trường

 

Environmentally: về môi trường

 

Harm: sự thiệt hại

Harm: làm hại

Harmful: có hại

Harmless: vô hại

Harmfully: có hại

Pollution: sự ô nhiễm

Pollutant: chất gây ô nhiễm

Pollute: gây ô nhiễm

Polluted: bị ô nhiễm

Unpolluted: không bị ô nhiễm

 

UNIT 7

NOUN

VERB

ADJECTIVE

ADVERB

Consumer: người tiêu dùng

Consumption: sự tiêu thụ

Consume: tiêu thụ

   

Efficiency: sự hiệu quả

Inefficiency: sự thiếu hiệu quả

 

Efficient: hiệu quả

 

Inefficient: thiếu hiệu quả

Efficiently: một cách hiệu quả

Inefficiently: một cách thiếu hiệu quả

Electricity: điện năng

Electrify: điện khí hóa

Electric: chạy bằng điện

Electrical: thuộc về điện

 

Energy: năng lượng

Energize: cung cấp năng lượng

Energetic: nhiệt tình, năng nổ

Energetically: một cách nhiệt tình

Luxury: xa xỉ phẩm

 

Luxurious: xa xỉ, sang trọng

Luxuriously: một cách xa xỉ

Necessity: sự cần thiết

 

Necessary: cần thiết

unnecessary: không cần thiết

Necessarily: nhất thiết

unnecessarily: không nhất thiết

Sun: mặt trời

 

Solar: thuộc về mặt trời

 

Reduction: sự giảm bớt

Reduce: giảm bớt

   

Worry: sự lo lắng

Worry: lo lắng

Worried: lo lắng

 

Protection: sự bảo vệ

Protect: bảo vệ

Protective: bảo vệ

Protectively: bảo vệ

   

Extreme: rất

Extremely: vô cùng, cực kỳ

Care: sự trông nom

Care: trông nom, nuôi nấng, chăm sóc

Careful: cẩn thận

Carefully: một cch1 cẩn thận

Shortage: sự thiếu hụt

 

Short: ngắn, thiếu

 

Economy: sự tiết kiệm

Economics: kinh tế học

Economist: nhà kinh tế

 

Economic: về kinh tế

Economical: tiết kiệm

 

 

Economically: một cách kinh tế

UNIT 8

NOUN

VERB ADJECTIVE ADVERB

Celebration: hoạt động nhân dịp lễ kỹ niệm

Celebrate: ăn mừng lễ, kỹ niệm

Celebrated: nổi tiếng

 

Decoration: sự trang trí

Decorator: chuyên viên trang trí

Decorate: trang trí

   

Charity: việc từ thiện

 

Charitable: thuộc về việc từ thiện

Charitably: rộng lượng

Joy: niềm vui

 

Joyful: vui mừng

Joyfully: vui mừng

Generosity: sự hào phóng, rộng lượng

 

Generous: hào phóng, rộng lượng

Generously: một cách hào phóng, rộng lượng

Preparation: sự chuẩn bị

Prepare: chuẩn bị

   

Satisfaction: sự hài lòng

Satisfy: làm hài lòng, thỏa mãn

Satisfied: được hài lòng

Satisfying: làm hài lòng

 

UNIT 9

NOUN

VERB ADJECTIVE ADVERB

Solution: giải pháp

Solve: giải quyết

   

Noise: sự ồn ào

 

Noisy: ồn ào

Noisily: ồn ào

Choice: sự lựa chọn

Choose: chọn lựa

   

Success: sự thành công

Succeed: thành công

Successful: thành công

Successfully: một cách thành công

Eruption: sự phun trào

Erupt: phun

   

Prediction: lời tiên đoán

Predict: tiên đoán

Predictable: có thể đoán trước

Unpredictable: không thể đoán trước

 

Safety: sự an toàn

 

Safe; an toàn

Safely: một cách an toàn

Strength: sức mạnh

Strengthen: trở nên mạnh hơn

Strong: mạnh mẽ

Strongly: một cách mạnh mẽ

Tide: thủy triều

 

Tidal: thuộc về thủy triều

 

Tropics: vùng nhiệt đới

 

Tropical: thuộc về nhiệt đới

 

Volcano: núi lửa

 

Volcanic: thuộc về núi lửa

 

UNIT 10

NOUN

VERB ADJECTIVE ADVERB

Appearance: sự xuất hiện

disappearance: sự biến mất

Appear: xuất hiện

 

disappear: biến mất

   

Excitement: sự phấn khích

Excite: kích động, làm phấn khích

Excited: bị phấn khích

Exciting: gây phấn khích

Excitedly: bị kích động

Excitingly: gây kích động

Existence: sự tồn tại

Exist: tồn tại

   

Experience: kinh nghiệm

inexperience: sự thiếu kinh nghiệm

 

Experience: trải nghiệm

 

Experienced: giàu kinh nghiệm

inexperienced: thiếu kinh nghiệm

 

Experiencedly: đầy kinh nghiệm

Freedom: sự tự do

Free: trả tự do

Free: tự do

Freely: một cách tự do

Health: sức khỏe

 

Healthy: khỏe mạnh

Unhealthy: không khỏe mạnh

Healthful: có lợi cho sức khỏe

Healthily: một cách lành mạnh

Unhealthily: không không lành mạnh

 

Identity: lai lịch, lý lịch

Identification: Sự nhận ra

Identify: nhận ra, xác minh

Unidentified: không nhận ra, không xác minh được.

 

Imagination: sự tưởng tượng

Imagine: tưởng tượng

Imaginary: do tưởng tượng

 

Physics: môn vật lý

Physicist: nhà cật lý

 

Physical: thuộc về thể chất

Physically: về thể chất

Management: sự quản lý, sự điều khiển

Manager: người quản lý, giám đốc

Manage: quản lý, xoay sở

   

Similarity: sự giống nhau

 

Similar: giống

Similarly: tương tự

Courage: sự can đảm

Encourage: khuyến khích

Courageous: can đảm

Courageously: can đảm

Truth: lòng chân thật, sự thật

 

Truthful: thật thà, chân thật

True: chân chính, thật, đúng đắn

Truthfully: thật thà, chân thật

Truly: đích thực, thực sự

II. Bài tập word form lớp 9 thí điểm có đáp án

Give the correct form of the word in brackets.

1. That little girl can dance __________. (beauty)

2. Since her __________ the room has been full of laughter. (arrive)

3. Most modern buildings has underground __________ lots. (park)

4. I went to the __________ store to buy something. (grocer)

5. There is no water left in the __________ well. (near)

6. He is now studying in the USA as an __________student. (change)

7. They have a good __________ of stamps. (collect)

8. Goods are __________ as long as they are returned in good condition. (change)

9. The party __________ twenty bottles from various parts of the house yesterday. (collect)

10. When did you start __________ antique glass? (collect)

11. We like their __________. (FRIENDLY).

12. The __________ between Vietnam and China is good. (friend)

13. They seem to be __________. We dislike them. (friend)

14. There will be a __________ in this street. (meet)

15. We saw __________ girls there. (beauty)

16. The garden is __________ with trees and flowers. (beauty)

17. They enjoy the __________ atmosphere here. (peace)

18. The __________ unit of currency is the Ringgit. (Malaysia)

19. In __________, there are other religions. (add)

20. The __________anthem of Vietnam is sung. (nation)

21. There is an __________ match between Vietnam and Lebanon on VTV3. (nation)

22. The language of __________ is Bahasa Malaysia. (instruct)

23. Ao Dai is the __________ dress of Vietnamese women. (tradition)

24. __________, Ao Dai is worn by women. (tradition)

25. To Huu is a famous __________ (poetry). His poems are interesting.

26. Ao Dai is always __________. (fashion)

27. Jeans are __________ made from cotton. (complete)

28. The __________ from Genoa enjoyed wearing jeans. (work)

29. __________ of clothes always goes up. (sell)

30. At the __________to the village, we saw the accident. (enter)

31. They had an __________ day by the river. (enjoy)

32. They are __________-qualified teachers. (good)

33. We need further __________. (inform)

34. This book is very __________. (inform)

35. Look at the __________. Rain Bi looks handsome. (advertise)

36. It is an __________ program. (interest)

37. The song is __________ to me. (interest)

38. We felt __________ in the show. (interest)

39. English is his __________. (nation)

40. It is cheap. It’s __________. (expensive)

41. __________ TV is available now. (interact)

42. The __________ between this computer and the others is good. (interact)

43. The __________ of TV is always fast. (develop)

44. Libraries are helpful in __________ children’s love for books. (develop)

45. The Internet has __________ developed nowadays. (increase)

46. The Internet is one of the most important __________ of our life. (invent)

47. Everyone has their __________ which are hardly recognized by themselves. (limit)

48. The website is not used for teenagers. It’s __________. (use)

49. Their __________ is always good. (communicate)

50. She is a __________ girl. (communicate)

51. Listen __________ please. (care)

52. We’re __________ that our environment is spoiled. (disappoint)

53. Our boys play __________ today. (disappoint)

54. We’re worried about the __________ here. (pollute)

55. This river is extremely __________. (pollute)

56. A __________ faucet may waste 500 liters of water a month. (drip)

57. Her appearance is __________ today. (need)

58. Farm __________ are always exported. (produce)

59. This plant’s __________ is high, so it attracts a lot of investment. (produce)

60. The __________ of this machine requires the latest techniques. (produce)

61. This energy-__________ bulb is not cheap. (save)

62. The __________ are requiring us to repair the machines. (consume)

63. Watching Korean films on TV is a time-__________ activity. (consume)

64. Water __________ is increasing this summer. (consume)

65. The __________ of the model attracts us. (efficient)

66. They are working __________, so we are __________. (effect / satisfy)

67. Life always needs a lot of __________. (innovate)

68. The __________ are cleaning the beach. (conserve)

69. __________, our environment must be protected. (ultimate)

70. Tet is the most important __________ in Vietnam. (celebrate)

71. Fruits’ festival in Suoi Tien Park is a very __________ activity. (joy)

72. Look at the __________ bulbs. They are so beautiful. (color)

73. My __________ are so strong that the word “love” can’t describe them. (feel)

74. The __________ __________ caused a lot of bad effects. (volcano/ erupt)

75. Our __________ have not warned our fishermen about the Changchun typhoon carefully. (science)

76. A __________ eruption occurred here last night. (disaster)

77. The beach is full of all kinds of __________. (pollute)

78. He used all his __________ to force the door open. STRONG

79. The police are interested in the sudden __________ of the valuable painting. APPEAR

80. My teacher __________ me to take this examination. COURAGE

81. Recently health foods have increased in __________. POPULAR

82. The old lady hid all her __________ under the floor. SAVE

83. Your money will be refunded if the goods are not to your complete __________. SATISFY

84. The council has promised to deal with the problem of __________ among young people. EMPLOY

85. Tung had eaten so much, so he had to __________ his belt. LOOSE

86. The dictionaries are with the other __________ books. REFER

87. He was very __________ of the work he had done. PRIDE

88. There is a __________ of 10% in the amount of money available for buying new books. REDUCE

89. He is interested in the __________ old buildings. PRESERVE

90. Saucepans are sold in the __________ goods department. HOUSE

91. ‘Friends of the Earth’ is concerned about the __________ of the natural environment. CONSERVE

92. Thousands of people have been made __________ by the war. HOME

93. He wouldn’t listen to her repeated __________, so in the end she went. REFUSE

94. The teacher gave his students __________ to leave the classroom. PERMIT

95. They said ‘good bye’ to each other just because of some minor __________. UNDERSTAND

96. He is old. He’s getting forgetful, and his __________ often makes a lot of trouble. FORGET

97. This table may break under a lot of __________. PRESS

98. Dr. Jones is a well known __________. He has written several novels, one of which was about the historical meeting between the great leaders at Yalta in 1945. HISTORY

99. The car is a complete write off. It is quite __________. REPAIR

100. The Saigon Giai Phong is a __________ newspaper. DAY

101. Mary looks worried about something. She looks __________ at everything. WORRY

102. I can’t believe you, what you say is quite __________. LOGIC

103. He is an __________ doctor who just graduated from the medical school last year. EXPERIENCE

ĐÁP ÁN

1 - beautifully 2 - arrival 3 - parking 4 - grocery 5 - nearby
6 - exchange 7 - collection  8 - changeable 9 - collected  10 - collecting 
11 - friendliness 12 - friendship 13 - unfriendly 14 - meeting 15 - beautiful
16 - beautified 17 - peaceful 18 - Malaysian  19 - addition, 20 - national
21 - international  22 - instruction 23 - traditional  24 - Traditionally 25 - poet
26 - fashionable 27 - completely  28 - workers 29 - Sale 30 - entrance
31 - enjoyable 32 - well 33 - information 34 - informative 35 - advertisement
36 - interesting  37 - interesting 38 - interested  39 - native 40 - inexpensive
41 - Interactive 42 - interaction 43 - development 44 - developing 45 - increasingly 
46 - inventions 47 - limitations  48 - unusable 49 - communication 50 - communicative
51 - carefully 52 - disappointed 53 - disappointedly 54 - pollution 55 - polluted
56 - dripping 57 - needful 58 - products 59 - production 60 - productivity
61 - saving 62 - consumers  63 - consuming 64 - consumption 65 - efficiency
66 - effectively - satisfactory 67 - innovation 68 - conservation 69 - Ultimately 70 - celebration 
71 - joyful 72 - colorful  73 - feelings 74 - volcanic eruption 75 - scientists
76 - disastrous 77 - pollutants 78 - strength 79 - appearance  80 - encouraged
81 - popularity 82 - savings 83 - satisfaction 84 - unemployment 85 - loosen
86 - reference 87 - proud 88 - reduction 89 - preservative 90 - household
91 - conservation 92 - homeless  93 - refusal 94 - permission 95 - misunderstanding
96 - forgetfulness 97 - pressure 98 - historian 99 - unrepairable 100- daily
101 - worriedly  102 - illogical. 103 - experienced    

Tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Chuyên đề word form tiếng Anh lớp 9. Ngoài ra, VnDoc.com đã cập nhật rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và download phục vụ việc học tập và giảng dạy.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
37 78.371
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm