Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2

246 73.593

Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Tài liệu ôn tập cuối kì 2 lớp 7 môn Tiếng Anh dưới đây nằm trong bộ đề ôn thi học kì 2 lớp 7 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ lý thuyết Ngữ pháp Tiếng Anh kì 2 quan trọng và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh thường gặp trong đề thi chính thức giúp học sinh lớp 7 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

⇒ Tham khảo thêm đề cương ôn tập Tiếng Anh 7 năm học 2018 - 2019: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm học 2018 - 2019 HOT

A. GRAMMAR:

1. Tenses:

Present simple:

  • to be: S + is/am/are + ...
  • ordinary verbs: S + V/ Vs/es + ...
  • Adverbs: everyday, every morning ..., always, usually, often, sometimes, never

Present progressive:

  • S + is/am/are + V-ing + ...
  • Adverbs: now, at the moment

Past simple:

  • to be: S + was/were (not) + ...
  • ordinary verbs: S + V2/ed + ...
  • S + didn’t + V-inf+ ... / Did + S + V-inf + ...
  • Adverbs: yesterday, last week, last year...

Cách đọc đuôi (-ed): - /id/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là: t, d

  • / t/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là : f, p,k, s, sh, c, ch, gh
  • /d/ là các từ còn lại và nguyên âm.
  • Future with be going to S + is/am/are + to + V-inf... will (‘ll)

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2

 2. Question words:

What, Where, When, Which, Why, How often, How much, How many, How long, How far

Ex:

  • How much is it? (Hỏi về giá tiền)
  • How much + N không đếm được ?
  • How many + N đếm được số nhiều ? hỏi về số lượng

3. Prepositions of time:

in, on, at, from ... to... / at the back of/ between ... and .../ either... or...

Ex: at six o’clock/ on Monday/ in February ...

4. Adjectives and adverbs:

a) Adj + ly adv: beautiful - beautifully ; quick – quickly ; safe - safely ; bad- badly

b) Adj 2 âm tiết kết thúc bằng “ y” chuyển sang trạng từ phải đổi “ y” “ ily”: easy- easily, happy-happily

c) Adj kết thúc = “ ble” chuyển thành “ bly”: sensible - sensibly; simple- simply, comfortable - comfortably

d) Một số Adj chuyển sang adv không đổi: fast- fast; hard – hard; late –late; early – early

e) Đặc biệt: good – well

* Cách chuyển câu: ADJ → ADV

S + is/ am / are + a / an + adj + N chỉ người

S + V/ Vs / Ves + adv.

S + are + adj + Nchỉ người(s)

S + V + adv.

  • Tobe ( a/an) + adj + Nsingular
  • V+ adv (trừ 1 số động từ: seem, sound, feel, find, look, keep, make, become, get,.......+ adj)

5. Exclamations: (Câu cảm thán): What a + Adjective + N ! Ex: What a happy day!

6. Comparative and superlative: (So sánh hơn và so sánh nhất)

good - better - the best

cheap - cheaper - the cheapest

expensive - more expensive - the most expensive

Ex: This house is more expensive than that one.

7. Responses with too, either, soand neither:(Câu trả lời tương ứng với too, either, soand neither)

Ex: I’d like some peas. - I’d like, too.

I like spinach. - So do I.

I don’t like carrots. - I don’t like, either.

I don’t like durian. - Neither do I.

* Vị trí và cách sử dụng Neither, either, So , too.

 

Đầu

Cuối

Khẳng định

So + tobe / modal.V/ TĐT + S

S + tobe / modal V/ TĐT , too

Phủ định

Neither + tobe / modal / TĐT + S

S + toben’t / modaln’t / TĐTn’t , either

8. Some other structures:(Một số cấu trúc khác):

would like + to V-inf/ want to + V-inf / need + to V-inf/ N

like/ prefer + to V-inf ... / like + V-ing

Let’s + V-inf ...

Why don’t we + V-inf + ...?

What/How about + V-ing + ... ?

9. Modals: Can, must = have / has to + V....., may, might, could, should, ought to + V

10. Indefinite quantifiers:a little, a lot of / lots of, too much

Everybody, everything, nobody, no one, nothing → is/ does/ has…

- More: nhiều hơn + Danh từ

- Less: ít hơn + N ko đếm được

- Fewer: ít hơn + N đếm được

Eg: Now, there are more eggs and juice. There is less milk. There is fewer bananas.

11. Hỏi khoảng cách

- How far is it from the shoes store to the mini mart?

It’s 500 meters.

Form: How far is/are + S+ from + N + to + N ?

It is + số + meters/kilometers.

12. Giới từ

Near: gần beside = next to: bên cạnh between: ở giữa opposite: đối diện

To the right: bên phải to the left: bên trái

13. Why?(Tại sao) -> Because + S + V.

Eg: Why does his tooth hurt?

Because he has a cavity.

14. Hỏi cân nặng:

What is his/her weight? = How heavy is she/he?

What are your weight? = How heavy are you?

15. Hỏi chiều cao:

How tall are you? = What are your height?

How tall is she/he? = What is her/ his height?

16. Hỏi nơi học:

Which school does he/she go to?

Which school do you go to?

17. Hỏi về tình trạng sức khỏe:

What is(was) wrong with you? // What is(was) the matter with you? -> I had a bad cold.

B. PRACTISE:

I. Choose the best answer:

1. I felt a lot …………..after she fixed my tooth.

A. good B. better C. well D. fine

2. You must drink…………….water everyday

A. much B. many C. a few D. a lot of

3. This film is……………than the one we saw last month.

A. as interesting B. less interesting C. interesting D. much interesting

4. What is he…………….? He is 1m60cm

A. weight B. tall C. height D. high

5. ……………a nice shirt! Did you make it yourself.

A. How B. What C. Very D. Such

6. You ought …………….to the dentist

A. to go B .go C. seeing D. to see

7. Many people…………………in this club

A. take B. participle C. enjoy D. interested

8. ……………..does you father like? He like beef.

a. What food B. What sport C. What drink D. What time

9. I know the worker really……………………..

A. careful B.carefully C. carefuly D.care

10. The river is very……………..for swimmer

A. danger B. dangerous C. safely D. saferly

11. I ………………stay in bed because I have a bad cold

A. can B. shouldn’t C. must D. ought

12. What time did he………………home last night?

A. get B. come C. arrive D. all are correct

13. What did you do……………your vacation?

A. on B. during C. in D. with

14. I………………….how to sew last week.

A. learn B. learned c. learns D. learning

15. She ………………….a new motorbike yesterday.

A. buy B. buys c. buying D. bought

16. Nam is absent today. What is the matter…………. him?

A. with B. for C. to D. of

17. How far is it…………………..Hanoi to HCMC ?

A. at B. in C. to D. from

18. Minh was absent……………………class yesterday.

A. form B. to C. off D. away

19. Hoa hate the…………………of the drill

A. sound B. noise C. loud D. music

20. The nurse .............................her temperature in the room now.

A. take B. takes C. took D. taking

21. My mother……………………..me a new shirt last Sunday.

A. give B. gives C. gave D. will give

22. We saw many different types of ……………………in the aquarium

A. fish B. birds C. chickens D. animals

23. You…………………wash your hand before meals

A. should B. can C. will D. would

24. ……………..to brush your teeth after meals

A. don’t forget B. remember C. not forget D. A& B are correct

25. They will .......................badminton next Sunday.

A. play B. to play C. playing D. plays

26. Which is the…………………..apartment?

A. best B. better C. most D. more

27. Her date of birth is ………………….November 4th.

A. at B. on C. in D. of

28………………………of people like playing sports.

A. Many B. A lot C. Lot D. Much

29. Hoa feels sick because she ate too…………….candy last night.

A. much B. many C. a lot of D. little

30. She doesn’t like pork, and ………………does her uncle.

A. either B. so C. neither D. too

31. I would like……………………some fruit and vegetables.

A. buying B. to buy C. buy D. A&B

32. You must drink ……………………..water every day.

A. much B. many C. a few D. a little

33. He was busy yesterday and ………………….were his brothers.

A. neither B. so C. too D. either

34. How …………….is your brother ?- He’s 1, 70 meters.

A. high B. tall C. weight D. far

35. He can speak English very well and ………………can his sister.

A. so B. too C. either D. neither

36. Stop, please. That is too …………………..coffee.

A. many B. lots of C. much D. little

37. I am glad ………………….you are feeling better.

A. hear B. hearing C. to hear D. B&C

38. A balanced diet is good …………………..your health.

A. to B. in C. for D. of

39. After you take some medicines, you will feel ………………

A. well B. better C. worse D. A&B

40. She left without …………………goodbye.

A. say B. to say C. saying D. A&B

41. They only eat ………………….and delicious food.

A. healthy B. healthful C. healthily D. health

42. It is an …………………book .

A. interest B. interested C. interesting D. interestingly

43. How………………….does the T.V cost ?

A. far B. long C. often D. much

44. I’m not a teacher and ……………….is he .

A. so B. neither C. either D. too

45. Nam is a…………………..student. He always gets good marks

A. good B. well C. bad D. badly

46. You can’t eat these bananas because they aren’t……………….

A. green B. ripe C. fresh D. blue

47. I prefer watching soccer at the stadium to……………..them on TV

A. watching B. watch C. watches D. watches

48. You ought ……………..your room.

A. clean B. to clean C. cleaning D. cleaned

49. Nga: My mother isn’t fat. What about your mother? - Mai: She isn’t fat, ……………….

A. too B. to C. either D. neither

50. Long: I didn’t go to our English football club last week. - Nam: …………………..

A. So do I B. So did I C. Too did I D. Neither did I

Còn tiếp ... 

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
246 73.593
Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tiếng Anh Xem thêm