Đề kiểm tra học kì I môn Địa lý lớp 9 trường THCS Quế Phong, Quế Sơn năm 2015 - 2016

Đề kiểm tra học kì I môn Địa lý lớp 9

Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lý lớp 9 năm học 2015 - 2016 trường THCS Quế Phong, Quế Sơn có hướng dẫn làm bài đi kèm, giúp các bạn học sinh lớp 9 ôn tập kiến thức môn Địa lý hiệu quả, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi học kì sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Đề kiểm tra học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm học 2014 - 2015 huyện Thanh Thủy, Phú Thọ

PHÒNG GD & ĐT QUẾ SƠN
Trường THCS Quế Phong
Họ và tên:...........................
Lớp 9/...
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2015-2016
Môn thi: Địa Lí 9
Thời gian: 45 phút (KKTGGĐ)

I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Học sinh làm bài trong 15 phút.

Khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu ý trả lời đúng trong các câu sau:

1. Dân tộc nào có địa bàn cư trú chủ yếu ở vùng Duyên hải cực Nam Trung Bộ?

A. Ba - na. C. Gia - rai.

B. Khơ - me. D. Chăm

2. Thời kì nào ở Bắc Trung Bộ có gió phơn tây nam thổi mạnh?

A. Từ tháng 2 đến tháng 5 C. Từ tháng 5 đến tháng 10.

B. Từ tháng 5 đến tháng 7 . D. Từ tháng 8 đến tháng 12

3. Vai trò quan trọng nhất của dãy Trường Sơn Bắc đối với khí hậu ở Bắc Trung Bộ?

A. Chắn các hướng gió thổi đến Bắc Trung Bộ.

B. Tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa đồng bằng và miền núi

C. Tạo ra sự phân hóa khí hậu có 2 mùa.

D. Làm cho mùa mưa Bắc Trung Bộ lệch dần về thu đông.

4. Thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta hiện nay?

A. Kinh tế nhà nước. C. Kinh tế tư nhân.

B. Kinh tế tập thể. D. Kinh tế cá thể.

5. Nền nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, thể hiện ở:

A. diện tích đất canh tác không ngừng mở rộng.

B. năng suất, sản lượng cây trồng, vật nuôi tăng nhanh

C. đã hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

D. việc xuất khẩu nông sản được đẩy mạnh.

6. Rừng phòng hộ phân bố chủ yếu ở:

A. các khu vực núi cao và ven biển C. vùng núi thấp và trung bình

B. trung du và miền núi phía bắc D. ven các con sông lớn.

7. Vùng Đồng bằng sồng Hồng đứng nhất cả nước về:

A. sản lượng lúa B.diện tích đất phù sa C.năng suất lúa D. cây công nghiệp

8. Nhân tố tự nhiên nào mang tính quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ?

A. Tài nguyên thiên nhiên C. Thị trường

B. Dân cư và lao động D. Chính sách phát triển công nghiệp

9. Ý nào không phải là vai trò quan trọng của dịch vụ trong đời sống và sản xuất là:

A. Cung cấp nguyên, vật liệu và tiêu thụ sản phẩm cho các ngành sản xuất

B. Tạo ra mối quan hệ kinh tế liên vùng, liên ngành và giữa nước ta với nước ngoài

C. Tạo việc làm nâng cao đời sống nhân dân, đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế

D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

10. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm các tỉnh, thành phố:

A. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh

B. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng,

C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh

D. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc.

11. Thời kì 1991 – 2002 tỉ trọng của khu vực kinh tế nào giảm liên tục ?

A. Nông – lâm – ngư nghiệp C. Công nghiệp – xây dựng

B. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp D. Dịch vụ

12. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển các ngành:

A. công nghiệp năng lượng C. công nghiệp hóa chất

B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng D. công nghiệp dệt may.

II. Tự luận (7 điểm):

Câu 13 (2 điểm): Dựa vào atlat chứng minh du lịch là thế mạnh của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 14 (2 điểm): Chứng minh Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cà phê nhất cả nước?

Câu 15 (1 điểm): Dựa vào atlat, kể tên các thủy điện và nghiệt điện vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 16 (2 điểm): Dựa vào atlat địa lí Việt Nam, lập bảng số liệu về cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi năm 1999 và 2007.

Đáp án đề kiểm tra học kì I môn Địa lý lớp 9

I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án D B A, B A C A C A D D A A, C

II. Tự luận

Câu 13: Du lịch là thế mạnh kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ vì: Có nhiều tài nguyên du lịch

  • Có bờ biển dài với nhiều bãi biển đẹp, sạch: Nha Trang, Non Nước, Mũi Né... (0,5đ)
  • Các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên: Cù Lao Chàm, Bạch Mã, Ngọc Linh, Bà Nà-Núi Chúa...(0,5đ)
  • Có các quần thể di sản văn hóa: Hội An, Mỹ Sơn (0,5đ)
  • Nhiều danh lam thắng cảnh, nhiều lễ hội truyền thống (0,5đ)

Câu 14:

Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cà phê nhất cả nước:

  • Có diện tích đất ba dan lớn (66% của cả nước) kết hợp với khí hậu cận xích đạo có một mùa khô và một mùa mưa thích hợp cây cà phê phát triển (0,5đ)
  • Có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất cả nước lần lượt là: 94.2% và 98.4% (2005). (1,0đ)
  • Thị trường trong và ngoài nước ngày càng mở rộng (0,5đ)

Câu 15:

Các nhà máy thủy điện và nhiệt điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

  • Thủy điện: Hòa Bình, Sơn La, Thác Bà, Nậm Mu, Tuyên Quang. (0,5đ)
  • Nhiệt điện: Phả Lại, Uông Bí, Na Dương. (0,5đ)

Câu 16:

Bảng số liệu cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi nước ta năm 1999 và 2007

Năm Tổng số Chia ra
0 - 14 tuổi 15 - 59 tuổi 60 tuổi trở lên
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
1999 100 17.40 16.10 28.40 30.00 3.40 4.70
2007 100 13.17 12.34 31.75 33.29 3.83 5.62

Lưu ý: Nếu HS lập được bảng số liệu mà không chia ra Nam-nữ ở các nhóm tuổi, nhưng số liệu chính xác vẫn cho điểm tối đa.

Đánh giá bài viết
1 1.941
Đề thi học kì 1 lớp 9 Xem thêm