Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 2 - Số 1

Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 2 - Số 1

Dưới đây là bộ Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 2 - Số 1 gồm 2 đề nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững hơn những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập qua các dạng đề thi một cách thuận lợi. Từ đó, có thể tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của mình.

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 2 năm học 2016 - 2017 có đáp án

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 2 năm học 2016 - 2017

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 2 có đáp án

Đề 1

A - READING

I - Fill in the blanks: (4 pts)

1.

A - Happy ........................., Jenny.

B - Thank you.

A-How ............. Are you?

B - I'm .................... year old

A - This is .............. you.

B - Thanks.

2.

a - What can you do?

- I can fly a ..............

b - What is it?

- It's a ..................

c - Is it round?

- No, it isn't. It's .................

d - What color are they?

- They ............ green.

II - Choose the correct answer: (3 pts)

1 - How old are you?

a - I'm fine. Thank you.

b - I'm six years old.

2 - What can you do?

a - I can play with a yo-yo.

b - I can ride bicycle.

3 - What is this?

a - It's a car.

b - It's a puzzle.

4 - Is it round?

a - Yes, it is

b - No, it isn't. It's square

III - Choose the right question (3 pts)

1 - What is it?

2 - How many balls?

It's a robot.

- Three balls.

What color is this?

What are these?

3 - Is it a long jump rope?

4 - can you do?

Yes, it is

Who is he? What's your name?

- My name's Lan

B - WRITING

IV - Fill in the blanks. Then match up: (4 pts)

1 - Are they pens?

- Yes, they ..............

2 - What can he do?

- He can .................... bicycle.

3 - Is it a ........................ robot?

- Yes, it is.

4 - What is this?

- It's a .......................................

V - Look at the pictures and write the answers: (6 pts)

1 - What can you do?

I can ........................................

2 - What is this?

It's .............................................. .

3 - Is it a kite?

No, it isn't. It's ....................................

4 - Is it a kangaroo?

Yes, ................................

5 - What color is the bicycle?

It's .....................................

6 - How many cars?

.......................................

Đề 2

I. Odd one out.

  1. A. monday B. friday C. today
  2. A. mother B. father C. pen
  3. A. thank B. hello C. hi
  4. A. young B. chair C. table
  5. A. blue B. pencil C. pink

II. Fill in the blanks

  1. He's my ..................... (mother, father)
  2. ..................... is my baby sister. (He, She)
  3. ......................... she? (Who, Who's)
  4. They ................... cassettes (is, are)
  5. .................... color is this? (What, How)

III. Macth

A

B

How many boys?

Who is she?

Is this a chair?

How are you?

What are they?

They are pens

She is my sister

Eight boys

No, it isn’t

I’m fine. Thank you

IV. Fill in the blanks

1. Bana...a 4. Fath....r

2. App...e 5. Sev...n

3. Yell...w

V. Translate

1. Họ là ai?

........................................................

2. Chị ấy là chị của tôi.

........................................................

3. Anh ấy là giáo viên.

........................................................

4. Đây là màu gì?

........................................................

5. Có bao nhiêu quyển sách?

........................................................

Đánh giá bài viết
5 3.135
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm