Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm 2019-2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email h trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 1/5 - đề thi 132
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KỲ THI HỌC 2 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: LỊCH SỬ 12
Thời gian m bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 04 trang.
———————
đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Tác giả i hát “Tiến quân ca”
A. Nam Cao. B. Phạm Tuyên. C. Văn Cao. D. Doãn Nho.
Câu 2: Trận then chốt mở màn chiến dịch Tây Nguyên
A. Plâyku B. Buôn Ma Thuột. C. Kon Tum. D. Đắc Lắc.
Câu 3: Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về điểm giống nhau giữa chiến dịch Hồ C Minh chiến
dịch Điện Biên Phủ
A. chiến thắng quân sự trong cuộc kháng chiến chống đế quốc thực dân.
B. chiến thắng chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
C. chiến thắng quân sự cuối cùng trong cuộc kháng chiến chống đế quốc thực n.
D. chiến thắng cuối cùng trong cuộc kháng chiến chống đế quốc thực dân.
Câu 4: S kiện được coi khởi đầu của Chiến tranh lạnh
A. sự xuất hiện hai nước: Cộng hòa Liên bang Đức Cộng hòa dân chủ Đức.
B. sự ra đời của Học thuyết Truman.
C. sự ra đời của hai khối quân sự: NATO Vacsava.
D. sự ra đời của Kế hoạch Mác san.
Câu 5: Tại sao chiến thắng của nhân dân miền Bắc từ ngày 18 đến ngày 29-12-1972 gọi trận “Điện
Biên Phủ trên không”?
A. Buộc Mĩ phải đàm phán với ta Hội nghị Pari.
B. Buộc phải chấp nhận Hiệp định Pari do ta đưa ra trước đó.
C. Đánh bại cuộc tập kích bằng đường không của cuối năm 1972.
D. Thắng lợi ý nghĩa như trận Điện Biên Phủ năm 1954, đánh bại cuộc tập kích bằng đường
không của Mĩ.
Câu 6:Tháng 5/1953,Navađ rakếhochquân smangtên mình vi hi vng
A. giành lấy thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B. giành lấy thắng lợi quân s để xoay chuyển cục diện chiến tranh.
C. giành lấy thắng lợi quân sự để đẩy quân ta vào nh thế đối phó bị động.
D. m i ng người
Câu 7: Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã kết thúc 21 năm kháng chiến chống cứu nước
30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc?
A. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975. B. Hiệp định Pari 1973.
C. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1968. D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 8: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều thuộc địa của thực dân Âu -
Mĩ, ngoại trừ
A. Thái Lan. B. Xingapo. C. Philippin. D. Đông Timo.
Câu 9: Hướng tiến công chiến lược chủ yếu của ta trong năm 1975
A. Đà Nẵng. B. Tây Nguyên. C. Sài Gòn. D. Huế.
Câu 10: Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” “Việt Nam hóa chiến tranh” ?
A. Đều hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email h trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 2/5 - đề thi 132
B. Được tiến hành bằng quân đội tay sai chủ yếu dưới sự chỉ huy của cố vấn quân s Mĩ.
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
D. Được tiến hành bằng quân quân đồng minh là chủ yếu.
Câu 11: Tỉnh cuối cùng miền Nam được giải phóng
A. Phan Rang. B. Xuân Lộc. C. Tiên. D. Châu Đốc
Câu 12: Chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống cứu nước
của ta sang giai đoạn nào?
A. Tiến công chiến lược Tây Nguyên.
B. Từ tiến công chiến lược Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến
trường miền Nam.
C. Tiến công chiến lược nông thôn thành thị giải phóng hoàn toàn miền Nam.
D. Tiến công chiến lược thành thị giải phóng các đô thị lớn.
Câu 13: Điều khoản nào dưới đây (trong hiệp định Pari) lợi nhất cho cuộc đấu tranh của nhân dân
miền Nam ?
A. Hai bên tiến hành trao trả binh dân thường bị bắt.
B. Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hành động quân sự chống trả miền Bắc.
C. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình.
D. Hoa rút hết quân đội của mình quân đồng minh, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự
miền Nam.
Câu 14: Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pari đối với sự
nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá” chiến tranh của Mĩ.
B. Tạo thời thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “nguỵ nhào”.
C. Đánh cho “Mĩ cút”, “nguỵ nhào”.
D. Tạo thời thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “nguỵ nhào”.
Câu 15: dùng thủ đoạn ngoại giao thoả hiệp với Trung Quốc, hoà hoãn với Liên nhằm mục
đích trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?
A. Tăng cường hợp tác với các nước này.
B. Lôi kéo các nước này đứng về phía .
C. Cắt đứt nguồn viện tr của các nước này đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D. Hạn chế sự giúp đỡ của các nước này đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 16: Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. Nhật Bản. B. Mĩ. C. Tây Âu. D. Liên Xô.
Câu 17: So với c chiến lược chiến tranh trước, khi tiến hành chiến tranh cục bộ” đế quốc đã mở
rộng quy mô như thế nào?
A. Mở rộng chiến tranh miền Nam toàn Đông Dương.
B. Mở rộng chiến tranh ra Đông Dương.
C. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
D. Mở rộng chiến tranh ra miền Bắc Đông Dương.
Câu 18: Thắng lợi quân sự nào của ta đã làm dấy lên phong trào “Thi đua p Bắc, giết giặc lập công”?
A. Bình Giã (Bà Rịa). B. Ba Gia(Quảng Ngãi).
C. Đồng Xoài (Bình Phước). D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
Câu 19: quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình an ninh thế giới của Liên hợp
quốc là
A. Hội đồng Kinh tế hội. B. Đại hội đồng.
C. Hội đồng Bảo an. D. Tòa án Quốc tế.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email h trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 3/5 - đề thi 132
Câu 20: Hội nghị lần thứ 21 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1973) xác định kẻ thù của
cách mạng miền Nam
A. đế quốc Mĩ. B. tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
C. đế quốc tập đoàn Nguyễn n Thiệu. D. đế quốc tập đoàn Ngô Đình Diệm.
Câu 21: Phương châm tác chiến của Ban Chấp nh Trung ương Đảng đưa ra trong chiến dịch Hồ Chí
Minh gì?
A. Đánh thắng nhanh. B. Đánh chắc tiến chắc.
C. Đánh nhanh, thắng nhanh. D. Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
Câu 22: S kiện o báo hiệu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ C Minh?
A. Xe tăng bộ binh của ta tiến o Dinh Độc Lập.
B. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không diều kiện.
C. Giải phóng tỉnh Châu Đốc.
D. cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
Câu 23: Ngày 27-1-1973, trong cuộc chiến tranh Việt Nam đã diễn ra sự kiện quan trọng?
A. tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
B. rút hết quân về nước.
C. tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
D. hiệp định Pa-ri, về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình Việt Nam.
Câu 24: Để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, đã sử dụng lực lượng quân đội nào chủ
yếu?
A. Lực lượng quân viễn chinh quân chư hầu.
B. Lực lượng quân viễn chinh Mĩ.
C. Lực lượng quân đội tay sai.
D. Lực lượng quân chư hầu.
Câu 25: Thời trong ch mạng miền Nam, nhất trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy mùa Xuân
năm 1975 khác so với thời trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. sự kết hợp của nhân tố khách quan rất thuận lợi đóng vai trò quyết định sự chuẩn bị u dài
từ bên trong.
B. Dựa vào điều kiện n ngoài.
C. Chủ yếu dựa vào các điều kiện bên trong, không điều kiện khách quan thuận lợi như Cách
mạng tháng Tám năm 1945.
D. Chủ yếu dựa vào điều kiện khách quan thuận lợi.
Câu 26: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 gì?
A. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
B. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa hội.
C. Tiến hành đấu tranh trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của - Diệm.
D. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa nh thống nhất nước nhà.
u 27: Thắng lợi quân sự nào của ta đã buộc thực dân Pháp phải hiệp Giơ-ne-vơ m 1954 về chấm
dứt chiến tranh lập lại hòa nh ba nước Đông Dương?
A. Chiến dịch thượng o B. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
C. Chiến dịch Việt Bắc D. Chiến dịch Biên giới
Câu 28: Xương sống” quốc sách” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của miền Nam
A. “Ấp chiến lược”.
B. lực lượng quân đội tay sai.
C. “Ấp chiến lược quân đội tay sai, cố vấn .
D. hệ thống cố vấn Mĩ.

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm 2019-2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thêm tài liệu học tập, ôn tập cho thi học kì 2 và thi tốt nghiệp THPT Quốc gia sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm 2019-2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm trong thời gian 45 phút. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm 2019-2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Lịch sử 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán lớp 12, Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Đánh giá bài viết
1 704
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch Sử Xem thêm