Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Special Edition

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh Family and Friends có đáp án là tài liệu ôn thi tiếng Anh học kì 1 lớp 5 năm 2020 - 2021 mới nhất VnDoc sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả. Sau đây mời các em tham khảo nhé!

2 Đề thi học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh Family and Friends Special Edition có đáp án

Đề thi Family and Friends 5 học kì 1 có đáp án - Đề số 1

I. Read and match. 

1. Wash A. A cake
2. Make B. a DVD
3. Brush C. the garden
4. Watch D. the teeth
5. Water E. a car

II. Reorder.

1. see/ What/ you/ did/ ?/

________________________________

2. yesterday/ birthday/ was/ My/ ./ 

________________________________

3. blue/ They/ wearing/ are/ today/ ./

________________________________

4. fishing/ are/ tomorrow/ going/ go/ They/ to/ ./

________________________________

5. do/ yesterday/ Did/ your/ you/ homework/ ?/

________________________________

III. Fill the blanks. 

Wear/ No/ Yes/ Buy/ Had

1. Did you ______ pink postcard?

2. ______, I did. 

3. Lisa _____a concert last night. 

4. ______, he didn't. 

5. We usually ______ uniform. 

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 - E; 2 - A; 3 - D; 4 - B; 5 - C; 

II. Reorder.

1 - What did you see?

2 - My birthday was yesterday.

3 - They are wearing blue today.

4 - They are going to go fishing tomorrow.

5 - Did you do your homework yesterday?

III. Fill the blanks.

1 - Buy;

2 - Yes;

3 - had;

4 - No;

5 - wear;

Đề thi học kì 1 Family and Friends 5 có đáp án - Đề số 2

Question 1: Listen and number. (4 questions = 1 point) There is one example.

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 5

Question 2: Listen and circle the beginning sounds you hear. (4 questions = 1 point)

1. cl gl sl

2. bl pl fl

3. dr tr cr

4. gl sl cl

5. fl pl bl

Question 3: Circle the correct word in each sentence. (1 point)

0. I (like/ likes) nuts.

1. He often (get up/ gets up/ get ups) at six o'clock.

2. Tom (like/ likes/ doesn't) chocolate.

3. (What/ When) have we got maths?

4. What's the time? - (It's five o'clock./ It's at five o'clock.)

Question 4: Insert the missing letters in the gaps. (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 5

0. playground 1. sp_ _ts fi_ _d 2._c_ _nc_ 3. in the m_ _n_ _g 4. w_ _ t_ an ema_l

Question 5: Read and write one or more words in each gap. (2 points)

Hi! I'm Luke. I like sport and art. On Monday, I play badminton with my dad. On Wednesday, I have an art lesson after school. After my art lesson, I visit my grandma. On Friday, I do my homework. Then I write emails. On Sunday, I play football in the park with my friends.

0. Luke likes.....sport...... and art.

1. .............................. he plays badminton with his dad.

2. On Wednesday, he................................lesson after school.

3. After his art lesson, he visits his...........................

4. On Sunday, he plays football........................... with his friends.

Question 6: Order the words. (4 questions = 2 points)

1. Monday ?/ on/ What/ we/ got/ have

What have we got on Monday?

2. music/ we/ got/ have/ When/ ?

.................................................................................................................

3. like/ he/ doesn't/ chocolate

...................................................................................................................

4. lunch/ ./ at/ has/ o'clock/ twelve/ she/

...................................................................................................................

5. our/ are/ These/ T-shirts/ . /

.....................................................................................................................

Question 7: Answer the questions (2 questions = 1 point)

1. When have you got English?

.....................................................................................................................

2. What do you like?

......................................................................................................................

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 FAMILY AND FRIENDS HỌC KÌ 1

Question 3: Circle the correct word in each sentence. (1 point)

1 - gets up

2 - like

3 - When

4 - It's five o'clock.

Question 4: Insert the missing letters in the gaps. (1 point)

1 - sports field

2 - science

3 - in the morning

4 - write an email

Question 5: Read and write one or more words in each gap. (2 points)

1 - On Monday

2 - has art

3 - grandma

4 - in the park

Question 6: Order the words. (4 questions = 2 points)

2 - When have you got music?

3 - He doesn't like chocolate.

4 - She has lunch at twelve o'clock.

5 - These are our T-shirts.

Question 7: Answer the questions (2 questions = 1 point)

Học sinh tự trả lời

Gợi ý:

1 - I have English on Tuesday and Friday.

2 - I like playing the piano, reading book and listening to music.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
11 26.047
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm