Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 8 huyện Triệu Phong, Quảng Trị năm học 2015 - 2016

2 798

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 8 có đáp án

Trong bài viết này, mời các em tham khảo Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 8 huyện Triệu Phong, Quảng Trị năm học 2015 - 2016 với nhiều dạng bài tập hay và đáp án cụ thể. Sau đây mời các em cùng làm bài và tham khảo đáp án cuối bài nhé!

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 8 tỉnh Thanh Hóa năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8 trường THCS Phương Trung, Hà Nội năm 2015 - 2016

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 8 trường THCS Cảnh Hóa, Quảng Bình năm học 2015 - 2016

I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác các từ còn lại. (2.0pt)

1. A. government       B. country           C. cousin            D. drought

2. A. answer          B. always            C. wrong            D. write

3. A. school           B. chore             C. kitchen           D. watches

4. A. excited          B. prince             C. escape           D. once

II. Chọn A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau đây. (1.5pts)

1. Nam has to cook dinner...............

A. hisself            B. heself           C. himselves           D. himself

2. My mother ..............long black hair when she was young.

A. has              B. will have         C. used to have          D. was having

3. Mary always learns by heart the vocabulary in the early morning.........remember them more easily.

A. in order to          B. so to            C. so that              D. in order that

4. His parents are always proud.......him.

A. off               B. of              C. about                D. on

5. Could you do me a favor?

A. Yes. thank you         B. That's very kind of you  

C. sure                 D. No, thank you. I'm fine

6. She has ......................I do.

A. the same as interest     B. the same interest as

C. the same interest like     D. same interest as

III. Viết thì đúng hoặc dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2.0pt)

1. What time the train to HCM City (arrive) to London? - At 9 p.m tomorrow.

2. They are very busy with (celebrate) the Teacher's Day.

3. He told me (help) her with that heavy box.

4. Daniel (earn) some money last week. But I'm afraid he (spend) it all.

IV. Đọc đoạn văn sau rồi làm bài tập A, B và C.

Although 80% of Australian live near cities, the cities are not as large as those in some other countries. Most people live in houses in suburbs - not in apartments. The suburbs usually have their own churches, schools, and shopping centers. (1) __________ also have recreational facilities. In large (2) ______________, like Sydney, the suburbs are often far from the center of town. Because many people commute to work, traffic is slow and there are many traffic jams.

recreational (adj): (thuộc) giải trí commute (v): đi làm xa

A. Hoàn thành chỗ trống với một từ thích hợp. (0,5 pt)

B. Trả lời các câu hỏi sau. (1.0 pt)

1. Are the cities in Australia smaller than in some other countries?

..................................................................................................

2. Why are there many traffic jams in Australia?

..................................................................................................

C. Những câu sau đây câu hay sai. Đúng: viết T, sai: viết F. (0,5pt)

1. Most of Australian live in the suburbs.

2. People living in the suburbs can only do their shopping and join in amusement centers in the cities.

V. Viết lại các câu sau theo gợi ý. (1.5 pts)

1. "Could you give me a hand, please?" said the man to Hoa.

→ ..................................................................................................

2. No one in my class is as clever as John.

→ ..................................................................................................

3. Hoa and Tim are both 13 years old.

→ ..................................................................................................

VI. Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh. (1.0 pt)

1. Life/ country/get/better.

→ ..................................................................................................

2. We/have/a cold/2 weeks.

→ ..................................................................................................

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 8

I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác các từ còn lại. (2.0pt)

1. D. drought

2. B. always

3. A. school

4. C. escape

II. Chọn A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau đây. (1.5pts)

1. D. himself

2. C. used to have

3. D. in order that

4. B. of

5. C. sure

6. B. the same interest as

III. Viết thì đúng hoặc dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2.0pt)

1. What time does the train to HCM City arrive to London? - At 9 p.m tomorrow.

2. They are very busy with celebrating the Teacher's Day.

3. He told me to help her with that heavy box.

4. Daniel earned some money last week. But I'm afraid he has already spent it all.

IV. Đọc đoạn văn sau rồi làm bài tập A, B và C.

A. Hoàn thành chỗ trống với một từ thích hợp. (0,5 pt)

(1) They      (2) cities

B. Trả lời các câu hỏi sau(1.0 pt)

1. Yes, they are.

2. Because many people commute to work.

C. Những câu sau đây câu hay sai. Đúng: viết T, sai: viết F. (0,5pt)

1. T      2. F

V. Viết lại các câu sau theo gợi ý. (1.5 pts)

1. The man asked Hoa to give him a hand.

2. John is the most clever/ cleverest student in my class.

3. Hoa is the same age as Tim.

VI. Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh. (1.0 pt)

1. Life in the country is getting better.

2. We have had a cold for 2 weeks.

Đánh giá bài viết
2 798
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm