Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Phân loại: Tài liệu Tính phí
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3
Môn thi: Sinh học
Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 101
Câu 1. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
A. dạ dày. B. ruột non. C. ruột già. D. khoang miệng.
Câu 2. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN?
A. ARN polimeraza. B. Restrictaza. C. Ligaza. D. ADN polimeraza.
Câu 3. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào
sau đây?
A. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
B. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
C. Tốc độ sinh sản của loài.
D. Áp lực của CLTN.
Câu 4. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trên nhiễm sắc thể thường. B. Trong ti thể
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. D. Trong lục lạp.
Câu 5. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng. B. Cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần. D. Gây đột biến.
Câu 6. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ
A. hội sinh. B. ức chế - cảm nhiễm.
C. kí sinh. D. cộng sinh.
Câu 7. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là
A. rễ. B. quả. C. lá. D. thân.
Câu 8. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hoá sinh. B. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
C. tiêu chuẩn hình thái. D. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
Câu 9. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
ARN được gọi là
A. gen. B. anticodon. C. mã di truyền. D. codon.
Câu 10. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn.
C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
Câu 11. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Mật độ. B. Tỉ lệ giới tính. C. Độ đa dạng. D. Nhóm tuổi.
Câu 12. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. H và I. B. G và N. C. I và K. D. H và M.
Câu 13. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5'AGX3'. B. 5'AXX3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AGG3'.
Câu 14. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Cạnh tranh. B. Kí sinh – vật chủ.
C. Vật ăn thịt – con mồi. D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 15. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. AA × aa. B. AA × Aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Di nhập gen. D. Đột biến
Câu 17. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm?
A. AaBDEe. B. AaBbEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbDEe.
Câu 18. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là
A. 0,09. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,49.
Câu 19. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. phổi. B. da. C. mang. D. da và phổi.
Câu 20. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
B. làm xuất hiện alen mới.
C. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
D. làm xuất hiện kiểu hình mới.
Câu 21. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo.
B. cáo, cú mèo, chim sẻ.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
D. chỉ cáo và cú mèo.
Câu 22. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào?
A. C
3
và C
4
. B. CAM. C. C
3
. D. C
4
.
Câu 23. Một cá thể đực có kiểu gen
BD
bd
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 4 : 4 : 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 1 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 24. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến mất 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 25. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
B. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
Câu 26. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
B. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
C. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
D. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
Câu 27. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen C
đ
quy định lông đen; alen C
v
quy định lông vàng, alen C
x
quy định lông xám, alen C
t
quy định lông trắng.
Trong đó C
đ
trội hoàn toàn so với các alen C
v
, C
x
và C
t
; C
v
trội hoàn toàn so với C
x
và C
t
; C
x
trội hoàn
toàn so với C
t
. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết
luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa để bạn đọc cùng tham khảo. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về bài viết dưới đây nhé.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa được biên soạn theo cấu trúc đề thi trắc nghiệm. Bài viết được tổng hợp gồm có 8 mã đề, mỗi mã đề gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút. Đề có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo.

Trên đây VnDoc.com vừa gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để học tập tốt hơn môn Sinh học lớp 12 nhé. Mời các bạn cùng tham khảo thêm tài liệu học tập các môn Toán lớp 12, Hóa học lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo