Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 12: Chính tả

1 463

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 12: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 12: Chính tả trang 59 và trang 62 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em luyện tập chính tả với rèn luyện cách phát âm, nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt chuẩn.

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 12: Chính tả trang 59

Câu 1. Điền oc hoặc ooc vào chỗ trống:

con s............. mặc quần s.......

cần cẩu m......... hàng kéo xe rơ-m............

Câu 2. Viết lời giải câu đố vào chỗ trống trong bảng:

a) Để nguyên - giúp bác nhà nông

Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà.

Thêm sắc từ lúa mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi ?

Là các chữ: ...............

b) Quen gọi là hạt

Chẳng nở thành cây

Nhà cao nhà đẹp

Dùng tôi để xây.

Là hạt:..................

TRẢ LỜI:

Câu 1. Điền oc hoặc ooc vào chỗ trống :

con sóc mặc quần soóc

cần cẩu móc hàng kéo xe rơ-moóc

Câu 2. Viết lời giải câu đố vào chỗ trống trong bảng:

a) Để nguyên - giúp bác nhà nông

Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà.

Thêm sắc từ lúa mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi?

Là: 1. trâu

2. trầu

3. trấu

b) Quen gọi là hạt

Chẳng nở thành cây

Nhà cao nhà đẹp

Dùng tôi để xây.

Là hạt: hạt cát

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 12: Chính tả trang 62

Câu 1. Tìm và viết vào chỗ trống:

a) Từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:

- Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng:................

- Làm cho người khỏi bệnh:..............

- Cùng nghĩa với nhìn:..............

b) Từ chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau:

- Mang vật nặng trên vai:.................

- Có cảm giác cần uống nước:...............

- Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp:...........

Câu 2. Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả cảnh đẹp non sông:

a) Bắt đầu bằng ch:.........................

Bắt đầu bằng tr ...............................

b) Có vần ươc ................................

Có vần iêc:.....................................

TRẢ LỜI:

Câu 1. Tìm và viết vào chỗ trống:

a) Từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:

- Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng: chuối

- Làm cho người khỏi bệnh: chữa

- Cùng nghĩa với nhìn: trông

b) Từ chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau:

- Mang vật nặng trên vai: vác

- Có cảm giác cần uống nước: khát

- Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp: thác

Câu 2. Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả Cảnh đẹp non sông:

a) Bắt đầu bằng ch: chảy, chia

Bắt đầu bằng tr: tranh, trùng, trong

b) Có vần ươc: nước.

Có vần iêc: biếc.

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
1 463
Chính tả lớp 3 Xem thêm