Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 22: Chính tả

1 954

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 22: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 22: Chính tả trang 17 và trang 19 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em luyện tập chính tả và rèn luyện cách phát âm góp phần rèn luyện bốn kĩ năng Tiếng Việt đúng và chuẩn.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 22: Chính tả trang 17

Chọn làm bài tập 1 hoặc 2:

Câu 1. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống. Giải câu đố.

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 22: Chính tả

Mặt …òn lại mặt đỏ gay

Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao

Suốt ngày lơ lửng …ên cao

Đêm về đi ngủ, ….ui vào nơi đâu?

Là……………………………..

Câu 2. Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm. Giải câu đố.

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 22: Chính tả

Cánh gì cánh chăng biết bay

Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi

Đôi ngàn vạn giọt mồ hôi

Bát cơm trắng deo, đia xôi thơm bùi.

Là……………………

TRẢ LỜI:

Chọn làm bài tập 1 hoặc 2:

Câu 1. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống. Giải câu đố.

Mặt tròn mặt lại đỏ gay

Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao

Suốt ngày lơ lửng trên cao

Đêm về đi ngủ, chui vào nơi đâu?

ông mặt trời.

Câu 2. Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm. Giải câu đố.

Cánh gì cánh chẳng biết bay

Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi

Đổi ngàn vạn giọt mồ hôi

Bát cơm trắng dẻo, đĩa xôi thơm bùi.

cánh đồng lúa.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 22: Chính tả trang 19

Câu 1: Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:

- Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức:

- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh:

- Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút: ............................

b) Chứa tiếng có vần ươt hoặc ươc, có nghĩa như sau:

- Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ:..........................

- Thi không đỗ:…………………

- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh:

…………………………………………………

Câu 2: Tìm và viết đúng từ ngữ chỉ hoạt động:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng

r

M: reo hò,……………………

 

d

M: dạy học,………………………

 

gi

M: gieo hạt,………………………

 

b) Chứa tiếng có vần:

ươt

 

M: trượt chân,……………………

 

ươc

 

M: Bước lên,……………………

 

TRẢ LỜI:

Câu 1: Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r, hoặc gi, có nghĩa như sau:

- Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức: ra-đi-ô

- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh: dược

- Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút: giây

b) Chứa tiếng có vần ươt hoặc ươc, có nghĩa như sau:

- Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ: thước

- Thi không đỗ: trượt

- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh: dược sĩ

Câu 2: Tìm và viết đúng các từ ngừ chỉ hoạt động:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng:

 

r

M: reo hò , rượt đuổi, rong ruổi, rùng mình, ru ngủ, ra lệnh, rà sát, rang lạc, ....

 

d

M: dạy học , dỗ dành, dạm hỏi, dàn dựng, dán, dang tay, dung túng, đi dạo, dằn vặt, dẫn dắt, ....

 

gi

M: gieo hạt, giục giã, giải toán, giải phẫu, giảm sút, giáo dục, giặt giũ, giận dỗi, giấu diếm, ....

b) Chứa tiếng có vần:

 

ươt

M: trượt chân, rượt đuổi, lấn lướt, say khướt, lướt ván, sượt qua, vượt qua, mượt mà,....

 

ươc

 

M: bước lên, cá cược, tước bỏ, lược bỏ, bắt chước, đưa rước, khước từ, ....

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
1 954
Chính tả lớp 3 Xem thêm