vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ag h2so4 đặc

  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 đặc Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho oxit sắt từ Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra sẽ là muối sắt (III) sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 302.441
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.149
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.426
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.113
  • Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu AgNO3 AgNO3 ra Ag: Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag được biên soạn chi tiết nội dung phương trình phản ứng Ag ra AgNO3. Mời các bạn tham khảo. 69.260
  • Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là AgNO3 Ag NO2O2: Nhiệt phân AgNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng nhiệt phân AgNO3 cũng như vận dụng làm các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 68.465
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.800
  • Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất hóa học của rượu etylic để hoàn thành câu hỏi. 34.353
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.584
  • Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC. Mời các bạn tham khảo. 24.929
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • Ag hóa trị mấy

    Ag hóa trị mấy

    Hóa trị của Ag Ag hóa trị mấy được biên soạn hướng dẫn bạn chỉ ra hóa trị của nguyên tố Ag. Mời các bạn tham khảo. 10.279
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.959
  • Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 3.249
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.029
  • Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Cách pha loãng H2SO4 đặc Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách pha loãng H2SO4 đặc cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 1.689
  • Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

    Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

    Fe tác dụng với H2SO4 loãng Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 1.513
  • Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe ra Fe(NO3)2 Fe AgNO3: Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe ra Fe(NO3)2. Mời các bạn tham khảo chi tiết 1.446
  • Ag + O3 → Ag2O + O2

    Ag + O3 → Ag2O + O2

    O3 + Ag Ag + O3 → Ag2O + O2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng ozon tác dụng với kim loại. Mời các bạn tham khảo. 1.026
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 969
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 761
  • NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr H2SO4 đặc Phản ứng NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O chứng minh tính khử của một số ion Halide. Trong ion halide, các halogen có số oxi hóa thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa – khử. 516
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 193
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.