vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ca(oh)2 + h2so4 ⟶ caso4 + h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.500
  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.467
  • Na + H2O → NaOH + H2

    Na + H2O → NaOH + H2

    Na ra NaOH Na H2O: Na + H2O → NaOH + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Na tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 125.320
  • C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được C12H22O11 ra C6H12O6: C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết chính xác phương trình phản ứng thủy phân saccarozơ. 65.040
  • Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    NaOH Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 NaOH: Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng khi Al2(SO4)3 tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 45.671
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Nhận biết H2SO4 và HCl Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời liên quan đến nhận biết 2 dung dịch HCl và H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 40.936
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.314
  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2O Nước là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời đúng và chính xác nhất tới bạn đọc về sự điện li của H2O, cũng như hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li H2O, Sự điện li của H2O 25.395
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.160
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.700
  • Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất tác dụng H2SO4 loãng Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit H2SO4. 14.344
  • Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Tính chất hóa học của kim loại Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của kim loại, cũng như các câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo 2.775
  • Mg(OH)2 màu gì?

    Mg(OH)2 màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Mg(OH)2 màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.018
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.010
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S ra NaHS H2S + NaOH → NaHS + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với NaOH ra muối NaHS. Mời các bạn tham khảo. 716
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 541
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B thu đc 53,76l co2 và 36g h2o. Nếu thêm vào X một nửa lượng A có trong X rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu đc 67,2l Co2, và 48,6g h2o. 263
  • CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN

    CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN

    Ethanal HCN Phản ứng: CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN được VnDoc biên soạn là 1 trong những phản ứng thuộc phản ứng cộng của aldehyde 206
  • Fe(OH)2 màu gì?

    Fe(OH)2 màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Fe(OH)2 màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 204
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 201
  • Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOH2CH3. a) viết phương trình hóa học và gọi tên sản phẩm của phản ứng; b) tính hiệu suất của phản ứng trên 41
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.