vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hợp chất bari hidroxit ba(oh)2 cân bằng phương trình hóa học

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.118
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 452.880
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.226
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.149
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.556
  • Phương trình cân bằng nhiệt

    Phương trình cân bằng nhiệt

    Chuyên đề môn Vật lý lớp 8 Phương trình cân bằng nhiệt được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Vật lý lớp 8 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 60.223
  • Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

    Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

    Etanol tác dụng với Cu(OH)2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi trắc nghiệm hóa 12 chương 2 Carbohydrate. Cũng như vận dụng vào giải các dạng câu hỏi bài tập liên qua. 52.037
  • Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O

    Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O

    H2SO4 ra BaSO4 Ba(OH)2 H2SO4: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình Ba(OH)2 tác dụng H2SO4 26.444
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.411
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.171
  • NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NH3 NH4NO3 Ba(OH)2: NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình NH4NO3 ra NH3, mời các bạn tham khảo. 9.103
  • CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO Cu(OH)2 Phản ứng CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng Acetaldehyde phản ứng với Cu(OH)2. 3.940
  • Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 Ba(OH)2 Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng giữa Na2CO3 và Ba(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.246
  • CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH tác dụng Cu(OH)2 CH3COOH Cu(OH)2: CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 944
  •  CO + I2O5 → CO2 + I2

    CO + I2O5 → CO2 + I2

    Cân bằng phương trình oxi hoá khử Cân bằng phản ứng oxi hoá khử CO + I2O5 → CO2 + I2, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn bạn đọc cân bằng chính xác phản ứng khi cho CO tác dụng I2O5. 679
  • C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    Phương trình glucose lên men lactic Phương trình C6H12O6 ra CH3CH(OH)COOH biểu thị quá trình lên men lactic, trong đó glucose được chuyển hóa thành axit lactic nhờ vi khuẩn lactic. Đây là phản ứng quan trọng trong công nghệ thực phẩm và vi sinh vật học. 456
  • Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3

    Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 348
  • Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4. Hãy sắp xếp thành chuỗi phản ứng và hoàn thành các phương trình đó 284
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 190
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  • Cân bằng phương trình hóa học là gì?

    Cân bằng phương trình hóa học là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình hóa học là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 55
  • Câu hỏi trả lời ngắn Cân bằng hóa học

    Câu hỏi trả lời ngắn Cân bằng hóa học

    Trắc nghiệm trả lời ngắn Cân bằng hóa học Câu trắc nghiệm trả lời ngắn là dạng bài tập ngắn gọn, bám sát kiến thức trọng tâm, giúp người học ôn luyện nhanh và ghi nhớ hiệu quả. Với đáp án rõ ràng, dạng câu hỏi này hỗ trợ luyện phản xạ và tiết kiệm thời gian ôn tập. 35
  • Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Canxi Hidroxit Ca(OH)2 là gì? 20
  • Định lý Viète phương trình bậc ba

    Định lý Viète phương trình bậc ba

    Hệ thức Viète Ôn tập Định lý Viète phương trình bậc ba với lý thuyết, ví dụ và bài tập chi tiết giúp bạn nắm vững hệ thức Viète và ứng dụng hiệu quả trong giải toán. 13
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.