vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o tác dụng với h2o

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.013
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.122
  • Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 NaOH Al2O3 NaOH: Al2O3+NaOH → NaAlO2 + H2O là phản ứng hóa học khi cho oxit nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được sau phản ứng là muối Sodium Aluminate. 217.614
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.317
  • NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 AlCl3 NH3: NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh NH3 tác dụng với AlCl3. 126.523
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg H2SO4 đặc nóng Mg H2SO4 đặc: Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng. 119.680
  • SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 ra Na2SO3 SO2 NaOH: SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. 100.968
  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.137
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.628
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.492
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.342
  • P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 KOH P2O5 ra K3PO4: P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viêt và cân bằng phương trình phản ứng P2O5 tác dụng với dung dịch KOH. Cũng như đưa ra dạng bài tập liên quan. 25.598
  • H3PO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O

    H3PO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O

    H3PO4 ra Na3PO4 H3PO4 NaOH: H3PO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng H3PO4 tác dụng với NaOH. Mời các bạn tham khảo. 24.001
  • CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 CaCO3 HCl: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và hoàn thành tốt phương trình phản ứng CaCO3 cộng HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.901
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.790
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.793
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.954
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 3.993
  • CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO ra CaCl2 CaO + HCl → CaCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại CaO tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.764
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.699
  • HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH tác dụng Cu(OH)2 HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho HCOOH tác dụng Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.540
  • Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Phản ứng oxi hóa glucose bằng Br2 Phản ứng giữa glucose và dung dịch bromine trong nước là phản ứng oxi hóa đặc trưng của nhóm –CHO, giúp nhận biết glucose thông qua hiện tượng mất màu dung dịch bromine. 367
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 175
  • Na2o+h2o

    Na2o+h2o

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.