vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

zn h2so4

  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 126.995
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.083
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.271
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.894
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.886
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.500
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.861
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.454
  • Phương trình điện li Zn(OH)2

    Phương trình điện li Zn(OH)2

    Zn(OH)2 điện li Phương trình điện li Zn(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình điện li của Zn(OH)2, Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính nên có 2 kiểu điện li theo axit và bazo. 46.105
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.940
  • Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Phương trình ion thu gọn Zn(OH)2 + HCl Zn(OH)2 ra ZnCl2: Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.529
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.661
  • Zn + HCl → ZnCl2 + H2

    Zn + HCl → ZnCl2 + H2

    Zn tác dụng với HCl Zn HCl: Zn + HCl → ZnCl2 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế H2 trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn tham khảo. 13.905
  • Zn(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Zn(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Zn(OH)2 Zn(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sự điện li của Zn(OH)2. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 5.949
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.806
  • Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn tác dụng với CuSO4 Zn CuSO4: Zn + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Zn tác dụng với CuSO4 đây chính là phản ứng thế. Mời các bạn tham khảo. 4.263
  • Trong pin điện hóa Zn- Cu quá trình khử trong pin là

    Trong pin điện hóa Zn- Cu quá trình khử trong pin là

    Trong pin điện hóa Zn- Cu quá trình khử là Trong pin điện hóa Zn- Cu quá trình khử trong pin là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào dãy điện hóa để làm các dạng câu hỏi này. 3.604
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Bài tập kim loại tác dụng với axit Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2 1.518
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 982
  • Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về Zn(NO3)2

    Tìm hiểu về hidroxit lưỡng tính Zn(NO3)2, phương trình điện li. 132
  • Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Zn tham gia phản ứng là? 39
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.