Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 8 năm 2015 - 2016

Đề thi giải Toán trên mạng lớp 6 có đáp án

Mã số: 02218. Thời gian: 40 phút. Đã có 2.676 bạn thử.

Đề thi Violympic giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Cuộc thi giải Toán trên mạng Violympic năm 2016 - 2017 đang diễn ra rất sôi nổi. Mời các bạn tham gia làm bài test Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 8 năm 2015 - 2016 trên trang VnDoc.com chuẩn bị tốt nhất cho vòng thi Violympic Toán lớp 6 tiếp theo. Mời các bạn làm bài và đạt kết quả cao nhất.

Làm thêm: Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 9 năm 2015 - 2016

Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Hai tổ công nhân cùng may một số lượng áo như nhau trong khoảng từ 200 đến 300 chiếc áo. Biết mỗi công nhân tổ 1 may 26 chiếc áo, mỗi công nhân ở tổ hai may 20 chiếc áo. Số áo mỗi tổ phải may là:
Câu 1.2:
Tìm số tự nhiên b biết 10 < b < 20 và BCNN(15, b) = 60.
Câu 1.3:
Biểu diễn tập hợp Ư(24) ∩ Ư(6) bằng cách liệt kê ta được:
Câu 1.4:
Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = 2cm.
Độ dài đoạn BC bằng .............. cm.
Câu 1.5:
Hai số tự nhiên lớn hơn 2 có tích bằng 40 và ước chung lớn nhất bằng 2 là:
Câu 1.6:
Cho đoạn thẳng AB = 10cm, lấy hai điểm E và F nằm giữa A và B sao cho AE + BF = 13cm.
Độ dài đoạn thẳng EF bằng ............. cm.
Câu 1.7:
Số các số tự nhiên có ba chữ số là bội của 5 được lập từ 4 chữ số 1; 3; 4; 5 là:
Không có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số.
Câu 1.8:
Số các số tự nhiên chia hết cho 3 và 4 trong khoảng từ 100 đến 200 là:
Câu 1.9:
Số tự nhiên n nhỏ nhất để n+ 3 là số nguyên là:
Câu 1.10
Tìm số tự nhiên n sao cho phân số  nhận giá trị tự nhiên?
Trả lời: 
n = ...........
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Câu 2.1:
Trong khoảng từ 160 đến 325 có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Trả lời:
Có ............. số.
Câu 2.2:
Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 525 chia hết cho a và 135 chia hết cho a.
Trả lời: a = ..............
Câu 2.3:
ƯCLN(132; 360) = ..................
Câu 2.4:
Tìm hai số tự nhiên a và b (a < b) biết a.b = 18 và BCNN(a, b) = 6.
Trả lời: (a; b) = (.......)
Nhập các giá trị ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.5:
Cho A là số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất chia 8 dư 5; chia 10 dư 7; chia 15 dư 12; chia 20 dư 17. Khi đó A = .............
Câu 2.6
Số nhỏ nhất có dạng 56x3y chia hết cho cả 2 và 9 là: ...............
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1:
Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho AN = 2cm. 
Khi đó BN = ................ cm.
Câu 3.2:
Tích của một số tự nhiên n với một số nguyên tố bất kì là số nguyên tố. Vậy n = .............
Câu 3.3:
Số tự nhiên có bốn chữ số nhỏ nhất chia hết cho 12; 18 và 20 là: ..............
Câu 3.4:
Số các cặp số tự nhiên (x; y) thỏa mãn: (x + 3)(y + 2) = 20 là: ....................
Câu 3.5:
Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = AC = 3cm.
Khi đó CD = ............. cm.
Bắt đầu ngay
58 2.676