Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

15 4.499

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người là tài liệu vô cùng hữu ích VnDoc đã thu thập và chia sẻ cho các bạn. Từ vựng về những bộ phận quen thuộc trên cơ thể con người, tuy nhiên không phải ai cũng biết hoặc biết không đầy đủ. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc học từ vựng qua bài này nhé.

The Body - Thân mình

1. Face /feɪs/: khuôn mặt

2. Mouth /maʊθ/: miệng

3. Chin /tʃɪn/: cằm

4. Neck /nek/: cổ

5. Shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/: vai

6. Arm /ɑːm/: cánh tay

7. Upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm: cánh tay trên

8. Elbow /ˈel.bəʊ/: khuỷu tay

9. Forearm /ˈfɔː.rɑːm/: cẳng tay

10. Armpit /ˈɑːm.pɪt/: nách

11. Back /bæk/: lưng

12. Chest /tʃest/: ngực

13. Ưaist /weɪst/: thắt lưng/eo

14. Abdomen /ˈæb.də.mən/: bụng

15. Buttocks /'bʌtək/: mông

16. Hip /hɪp/: hông

17. Leg /leg/: phần chân

18. Thigh /θaɪ/: bắp đùi

19. Knee /niː/: đầu gối

20. Calf /kɑːf/: bắp chân 

The Hand - Tay

21.wrist /rɪst/: cổ tay

22.knuckle /ˈnʌk.l/: khớp đốt ngón tay

23. fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/: móng tay

24. thumb /θʌm/: ngón tay cái

25. index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón trỏ

26. middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: ngón giữa

27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón đeo nhẫn

28. little finger /ˈlɪt.l ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón út

29. palm /pɑːm/: lòng bàn tay 

The Head - Đầu

30. hair /heəʳ/: tóc

31. part /pɑːt/: ngôi rẽ

32. forehead /ˈfɒr.ɪd/: trán

33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/: tóc mai dài

34. ear /ɪəʳ/: tai

35. cheek /tʃiːk/: má

36. nose /nəʊz/: mũi

37. nostril /ˈnɒs.trəl/: lỗ mũi

38. jaw /dʒɔː/: hàm, quai hàm

39. beard /bɪəd/: râu

40. mustache /mʊˈstɑːʃ/: ria mép

41. tongue /tʌŋ/: lưỡi

42. tooth /tuːθ/: răng

43. lip /lɪp/: môi

The Eye - Mắt

44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/: mi mắt

46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/: lông mi

47. iris /ˈaɪ.rɪs/: mống mắt

48. pupil /ˈpjuː.pəl/: con ngươi

 

 

 

The Foot - Chân

49. ankle /ˈæŋ.kl/: mắt cá chân

50. heel /hɪəl/: gót chân

51. instep /ˈɪn.step/: mu bàn chân

52. ball /bɔːl/: xương khớp ngón chân

53. big toe /bɪg təʊ/: ngón cái

54. toe /təʊ/: ngón chân

55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/: ngón út

56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/: móng chân

The Internal Organs - Các bộ phận bên trong

57. brain /breɪn/:não

58. spinal cord /spaɪn kɔːd/: dây thần kinh

59. throat /θrəʊt/: họng, cuống họng

60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/: khí quản

61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/: thực quản

62. muscle /ˈmʌs.l/: bắp thịt, cơ

63. lung /lʌŋ/: phổi

64. heart /hɑːt/: tim

65. liver /ˈlɪv.əʳ/: gan

66. stomach /ˈstʌm.ək/: dạ dày

67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/: ruột

68. vein /veɪn/: tĩnh mạch

69. artery /ˈɑː.tər.i/: động mạch

70. kidney /ˈkɪd.ni/: cật

71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/: tụy, tuyến tụy

72. bladder /ˈblæd.əʳ/: bọng đái

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
15 4.499
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm