Bài tập ngữ pháp chuyên sâu tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 7: Television

VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
UNIT 7: TELEVISION
A VOCABULARY
New words
Meaning
Picture
Example
cartoon
/kɑːˈtuːn/
(n)
phim hoạt
hình
“Jom and Jerry” is always my most
favorite cartoon.
Tom Jerry” luôn phim hoạt hình
yêu thích nhất của tôi.
game show
/geɪm ʃəʊ/
(n)
chương trình
trò chơi, buổi
truyền hình
giải trí
My father and I often spend time
watching game shows together.
Bố tôi tôi thường dành thời gian
để xem chương trình trò chơi giải trí
với nhau.
comedy
/ˈkɒmədi/
(n)
hài kịch, phim
hài
In my spare time, I love to watch
some comedies to relieve stress.
Vào thời gian rảnh, tôi thường xem
phim hài để giải tỏa căng thẳng.
documentary
/dɒkjuˈmentri/
(n)
phim tài liệu
This documentary about Nile river is
absolutely amazing.
Bộ phim tài liệu này về sông Nin rất
tuyệt vời.
musical
/ˈmjuːzɪkl/
(n)
buổi biểu diễn
văn nghệ, vở
nhạc kịch
I dream of watching musicals at
Broadway.
Tôi mơ ước được xem nhạc kịch
nhà hát Broadway.
viewer
/ˈvjuːə(r)/
(n)
người xem
(tivi)
This program attracts many viewers.
Chương trình này thu hút rất nhiều
người xem.
audience
/ˈɔːdiəns/
(n)
khan giả
The audience stand up and clap their
hands.
Khán giá đứng dậy vỗ tay.
manner
/ˈmænə(r)
(n)
tác phong,
phong cách
Children should learn to behave in a
good manner.
Trẻ em nên học cách xử với một
tác phong tốt.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
schedule
/ʃedjuːl/
(n)
chương trình,
lịch trình
We have a really tight schedule.
Chúng tôi một lịch trình kín.
educate
/ˈedʒukeɪt/
(n)
giáo dục
Parents should educate their children
at an early age.
Bố mẹ nên giáo dục con cái từ nhỏ.
fair
/feə(r)/
(n)
hội chợ, chợ
phiên
We are looking forward to the
upcoming fair.
Chúng tôi đang trông ngóng hội chợ
sắp tới.
adventure
/ədˈventʃə(r)/
(n)
cuộc phiêu
lưu
My friends and I had a small
adventure in the forest yesterday.
Bạn tôi tôi đã một chuyến phiêu
lưu nhỏ trong rừng hôm qua.
newsreader
/ˈnjuːzriːdə(r)/
(n)
người đọc bản
tin trên đài,
truyền hình
A newsreader usually has pleasant
voice.
Một người đọc bản tin thường
giọng nói dễ nghe.
weatherman
/ˈweðəmæn/
(n)
người thông
báo tin thời
tiết trên đài, ti
vi
The weatherman always appears on
TV at 7:45pm.
Phát thanh viên dự báo thời tiết luôn
xuất hiện trên TV lúc 7:45 tối.
character
/ˈkærəktə(r)/
(n)
nhân vật
In this movie, the main character is a
very brave man.
Trong bộ phim này, nhân vật chính
người vô cùng quả cảm.
B GRAMMAR
I Câu hỏi Wh (Wh-questions)
Trong tiếng Anh, khi chúng ta cần hỏi rõ ràng cần câu trả lời cụ thể, ta dùng u hỏi
với các từ để hỏi (question words). Loại câu hỏi này còn được gọi là câu hỏi trực tiếp (direct
questions)
1. Các từ để hỏi trong tiếng Anh
Who (Ai)
(chức năng chủ ngữ)
Whom (Ai)
(chức năng tân ngữ)
What (Cái )
Whose (Của ai)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Where (ở đâu)
Which (Cái nào)
(hỏi về sự lựa chọn)
When (Khi nào)
Why (Tại sao)
How (Thế nào)
How much (Bao nhiêu,
giá tiền, số lượng)
How many (bao nhiêu,
số lượng)
How long (Bao
lâu)
How far (Bao xa)
How old
(Bao nhiêu tuổi)
How often (Bao lần)
What time
(Mấy giờ)
2. Các cấu trúc câu hỏi WH thường gặp
a. Nguyên tắc đặt câu hỏi
- Nếu chưa trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did
- Nếu trợ động từ sẵn (am / is / are / can / will / shall / could / would) thì đảo chúng ra
trước ch ngữ, không mượn do / does / did nữa.
b. Cấu trúc thông thường của loại câu hỏi Wh- questions
Từ để hỏi thường được viết đầu câu hỏi. Từ để hỏi thể làm chủ ngữ (subject) hay tân
ngữ (object) bổ ngữ.
Dạng
Cấu trúc
Chú ý
Dạng 1:
Câu hỏi
tân ngữ
Wh- word + auxiliary + S + V + object?
(Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính + (tân ngữ))
dụ:
Where do you live? (Anh sống đâu?)
What are you doing? (Anh đang làm thế?)
Whom do you meet this morning? (Anh gặp ai sáng nay? )(Whom
tân ngữ của động từ “meet”)
Who are you going with? (Bạn sẽ đi với ai?)
Object danh
từ, đại t
đứng sau
động từ hoặc
giới từ.
Dạng 2:
Câu hỏi
bố ngữ
Wh- word + to be + S + complement?
(Từ để hỏi + động từ to be + ch ngữ + bổ ngữ)
dụ:
Where is John? (John đâu?)
Who are you? (Bạn ai?)
Whose is this umbrella? (Cái ô này của ai?)
Who is the head of your school? (Hiệu trưởng của trường anh
ai?)
- Bổ ngữ
danh từ hoặc
tính từ.
- Động từ to
be chia theo
chủ ngữ.
Dạng 3:
Câu hỏi
chủ ngữ
Wh- word + V + object?
(Từ để hỏi + động từ chính + tân ngữ)
dụ:
Who lives in London with Daisy? (Ai sống London cùng với
Daisy vậy?)
Who is opening the door? (Ai đang mở cửa đấy?)
Who teach you English? (Ai dạy bạn Tiếng Anh?)
Which is better? (Cái/loại nào tốt n?)
Động từ chính
luôn được
chia theo ngôi
thứ 3 số ít

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 thí điểm Unit 7

Bài tập ngữ pháp chuyên sâu tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 7: Television là một tài liệu hay do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bộ tài liệu tiếng Anh lớp 6 này sẽ tổng hợp toàn bộ từ vựng và kiến thức ngữ pháp trong Bài 7 chủ đề Television, bên cạnh đó cung cấp cho các em học sinh rất nhiều các bài tập vận dụng về từ vựng và ngữ pháp liên quan để luyện tập thuần thục hơn các kiến thức liên quan.

Ngoài nội dung Bài tập ngữ pháp chuyên sâu tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 7: Television, các em có thể tham khảo thêm các tài liệu tiếng Anh khác trên VnDoc.com để học tốt môn Tiếng Anh hơn như: Tiếng anh lớp 6 theo từng unit, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,...

Đánh giá bài viết
1 2.383
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm