Trọn bộ Bài tập ôn hè lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt
Bài tập ôn hè lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt giúp các em ôn tập và hệ thống lại kiến thức Toán và Tiếng Việt cơ bản lớp 2, nhằm đặt nền tảng vững chắc khi bước vào năm học mới. Quý thầy cô và quý phụ huynh có thể tải bài tập về cho các em luyện tập tại nhà hoặc ở trên lớp. Mời các bạn tham khảo.
📊 TÓM TẮT NỘI DUNG:
Là tài liệu bài tập ôn hè lớp 2 môn Toán và Tiếng Việt
Gồm:
- Tiếng Việt: 11 câu
- Toán: 20 câu
Nội dung ôn tập:
- Đặt câu, từ ngữ, đọc hiểu, viết đoạn văn
- Tính toán, tìm x, hình học, giải toán có lời văn
Không kèm đáp án và không có lời giải tham khảo.
Bài tập hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 2 lên lớp 3
1. Bài tập ôn hè lớp 2 môn Tiếng Việt lớp 2
Câu 1: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ thích hợp (Bao giờ, tháng mấy, lúc nào, mấy giờ)
a. Lúc nào bạn về quê thăm ông bà?
b. Khi nào các bạn được đón tết trung thu?
c. Khi nào bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo?
Câu 2: Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả.
Bố mẹ đi vắng ở nhà chỉ có Lan và em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ em em buồn ngủ Lan đặt em xuống giường rồi hát cho em ngủ
Câu 3: Đặt câu hỏi cho cụm từ khi nào cho những câu sau:
a. Những hôm mưa phùn gió bấc, trời rét cóng tay.
b. Những đêm trời có trăng sao, lũy tre làng đẹp như tranh vẽ.
c. Chủ nhật tới cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú.
d. Chúng tôi thường đi thăm ông bà vào những ngày nghỉ.
Câu 4: Nói lời đáp của em
a. Khi ông bà tặng quà chúc mừng sinh nhật em
b. Khi bố mẹ chúc mừng em đạt điểm 10
Câu 5: Đăt câu hỏi chi cụm từ như thế nào?
Câu 6: Từ "Vun vút" là từ chỉ:
a. Từ chỉ sự vật
b. Từ chỉ đặt điểm
c. Từ chỉ hoạt động
Câu 7: Phần gạch dưới câu "Cặp mỏ tí hon ấy gắp sâu trên lá nhanh thoăn thoắt" trả lời cho câu hỏi nào?
a. Như thế nào?
b. Bao giờ?
c. Khi nào?
Câu 8: Dựa vào gợi ý viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 đến câu) để nói về một cây mà em thích?
Đó là cây gì? Trồng ở đâu? Hình dáng cây như thế nào? Cây có lợi ích gì? Cảm nghĩ của em về cây này?
Câu 9: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
a. leo – chạy
b. luyện tập – rèn luyện
c. chịu đựng – rèn luyện
...
2. Bài tập ôn hè lớp 2 môn Toán lớp 2
Câu 1: Tìm X
a) X x 5 = 40 ; c) X : 5 = 4; e) X + 32 = 61; g) 45 – X = 30
b) 4 x X = 32 ; d) X : 3 = 8 ; f) X + 16 = 20; h) X – 25 = 35
Câu 2: Viết các số 215, 251, 250, 205 theo thứ tự
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 3: Đặt tính rồi tính
456 + 323; 962 – 861; 673 + 214; 72 – 34; 65 + 27;
Câu 4: Tính nhẩm
12 x 5 =
4 x 6 =
3 x 4 =
4 x 5 =
3 x 9 =
15 : 3 =
12 : 2 =
18 : 3 =
35 : 5 =
72 : 9 =
Câu 5: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Một ngày có
a) 12 giờ
b) 24 giờ
c) 36 giờ
d) 48 giờ
Câu 6: Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng
a) 1m = 100 cm
b) 1m = 10 cm
c) 1m = 100 mm
Câu 7: Xem hình bên cho biết có:

a) Có mấy hình tam giác
b) Có mấy hình vuông
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức
a) 64 – 28 : 4
b) 25 : 5 x 4
c) 16 : 4 x 6
d) 3 x 8 +16
Câu 9: Viết đọc số có ba chữ số
a) Đọc số: 805 ; 628 ; 790
b) Viết số: Bốn trăm; Sáu trăm linh một; chín trăm mười
Câu 10: So sánh các số có 3 chữ số
a) 421……412 300 + 900…….392
b) 530……540 400 + 60 + 5…..465
c) 611…….700 900 + 30 + 2……923
d) 125…….124 900 + 90 + 9……1000
Câu 11: Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh như sau: AB = 25 cm ; BC = 15 cm CA = 40 cm. Tính chu vi hình tam giác ABC.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 12: Đội I trồng được 456 cây. Đội II trồng được nhiều hơn đội I 132 cây. Hỏi đội II trồng được bao nhiêu cây?
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 13:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?
Trả lời: ………………………………
Câu 14:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 15:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 16:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 17. Tính:
| 5 × 4 + 27 = | 2 × 9 + 36 = |
| 13dm - 5dm + 8dm = | 42kg - 15kg + 6kg= |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!