Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tổng hợp Phiếu bài tập hè lớp 2 năm 2026

Lớp: Lớp 2
Môn: Toán
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tổng hợp Phiếu bài tập lớp 2 ôn hè bao gồm các dạng bài tập Tiếng Việt lớp 2 cơ bản và bài tập Toán lớp 2 cơ bản trong các tuần từ kì 1 đến kì 2 giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức trong dịp nghỉ hè.

📊 TÓM TẮT NỘI DUNG:

Tài liệu gồm 12 phiếu bài tập ôn hè lớp 2, trong đó có:

  • 06 Phiếu BT Tiếng Việt
  • 06 Phiếu BT Toán

Các phiếu được biên soạn theo dạng luyện tập, không kèm đáp án.

Số trang: 21 trang.

I. Phiếu bài tập hè lớp 2 môn Toán

1. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 1

Trắc nghiệm

Câu 1: Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là:

A. 22

B. 20

C. 12

D. 18

Câu 2: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?

A. 9

B. 17

C. 3

D. 18

Câu 3: X – 52 = 19. Vậy X là

A. X = 75

B. X = 78

C. X = 20

D. X= 71

Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 90

B. 10

C. 98

D. 99

Câu 5: Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 11

C. 90

D. 99

Câu 6: Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là :

A. 100

B. 101

C. 99

D. 90

Câu 7: Số liền sau của 99 là số:

A. 100

B. 99

C.98

D. 97

Câu 8: Số gồm 3 chục và 6 đơn vị được viết là:

A. 36

B. 63

C. 15

D.60

Câu 9: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất

a, 8 dm 5 cm =..... cm

A. 8cm

B. 13cm

C. 85 cm

D. 58 cm

b, 4dm 6 cm =……cm

A. 4cm

B. 10cm

C.46 cm

D. 64 cm

II. Tự luận:

Bài 1: Viết thành phép nhân (theo mẫu)

6 + 6 +6 + 6 = 6 x 4 = 24

8 +8 + 8 =…………..

4 + 4 +4 +4 = .............

6 + 6 + 6 =..............

7 + 7 + 7 + 7 + 7 =..........

10 + 10 + 10 + 10 + 10 =

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

5

4

3

2

5

Thừa số

3

7

8

10

9

Tích

Bài 3: Điền số?

Số bị trừ

75

94

64

86

72

Số trừ

18

Hiệu

25

37

58

25

2. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 2

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

a, Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là:

A. 22

B. 20

C. 12

D. 18

b, Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình dưới đây có:

Đề ôn tập ở nhà lớp 2 số 39 - Nghỉ do dịch Corona (Ngày 10/4)

A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

c. Tìm X

X : 2 = 10

A. X = 5

B. X = 8

C. X = 20

D. X = 22

Bài 2: Tính

a, 3 x 8 – 12 =

b, 36 : 4 + 81 =

Bài 3:

Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?

...

3. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 3

Họ và tên: ......................................................................

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:

Câu 1: Phép nhân 4 x 3 được viết thành phép cộng là:

A. 4 + 4 + 4

B. 3+ 4

C. 3 + 3 + 3 + 3

Câu 2: 5 được lấy 4 lần là:

A. 5 x 4

B. 4 x 5

C. 5 + 4

Câu 3: Tích của 3 và 5 là:

A. 3 x 5

B. 3 + 5

C. 5 - 3

Câu 4: 5 giờ chiều còn gọi là:

A. 5 giờ

B. 17 giờ

C. 15 giờ

Câu 5: Ngày 15 tháng ba vào ngày thứ năm. Thứ sáu tuần trước là ngày:

A. ngày 7 tháng 3

B. ngày 8 tháng 3

C. ngày 9 tháng 3

Câu 6: 4 x 3 + 4 x 2 được viết thành phép nhân là:

A. 4 x 4

B. 4 x 5

C. 4 x 6

II. Phần tự luận

Bài 1: Ghi kết quả tính

3 x 5 =

4 x 9 =

2 x 7 =

4 x 5 =

5 x 7 =

4 x 6 =

3 x 8 =

5 x 10 =

Bài 2: Tính:

3 x 8 – 15 =..............

3 x 6 + 34 = ...........

3 x 7 – 16 =...........

d) 3 x 8 + 28 =................

Bài 3: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?

Bài giải

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Bài 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi ghi kết quả

...

II. Phiếu bài tập hè lớp 2 môn Tiếng Việt

1. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 1

Bài 1: Với từ “hoa hồng” hãy đặt 3 câu theo mẫu:

Ai là gì? .................................

Ai làm gì? ...........................…

Ai thế nào? .........................…

Bài 2: Sắp xếp để tạo thành 2 câu có nghĩa: mây trắng, trên bầu trời, bồng bềnh trôi, mây xanh.

  • Câu 1: ............................................. ....................…
  • Câu 2: ....................................................................

Bài 3: Đặt câu theo mẫu ai là gì? Để giới thiệu:

a, Về người mà em yêu quý nhất: ...................................

b, Về một đồ chơi mà em yêu thích: ..............................…

c, Về một loài hoa mà em yêu thích: ....................…

2. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 2

Họ tên: ……………………

1. Viết chính tả đoạn văn sau:

Chim chiền chiện

Chiền chiện nhiều nơi còn gọi là sơn ca. Chiền chiện giống sẻ đồng nhưng áo không một màu nâu như chim sẻ. Aoa của chiền chiện màu đồng thau, đốm đậm đốm nhạt rất hài hòa. Chiền chiện chân cao và mảnh, đầu rất đẹp, dáng dấp như một kị sĩ.

2. Khoanh tròn vào chữ cái trước thành ngữ, tục ngữ chỉ thời tiết:

a. Non xanh nước biếc.

b. Mưa thuận gió hòa.

c. Chớp bể mưa nguồn.

d. Thẳng cánh cò bay.

e.Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

g. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.

3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu hỏi đặt đúng:

a. Khi nào lớp bạn đi cắm trại?

b. Lúc nào lớp tớ cũng sẵn sàng đi cắm trại?

c. Bao giờ bạn về quê?

d. Bao giờ mình cũng mong được bố mẹ cho về quê?

4. Có thế đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong từng câu của đoạn văn sau:

Từ xa nhìn lại cây gạo sừng sững như một tháp đèn khống lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hông tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào sảo sậu sáo đen … đàn đàn lũ lũ bay đi bay về lượn lên lượn xuống.

(Vũ Tú Nam)

5. Hãy sắp xếp các câu sau cho đúng thứ tự để có đoạn văn tả con ngan nhỏ:

1. Nó có bộ lông vàng óng.

2. Con ngan nhỏ mới nở được ba hôm, trông chỉ to hơn cái trứng một tí.

3. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ.

4. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng đưa đi đưa lại như có nước.

3. Phiếu ôn tập lớp 2 - Số 3

Ngày.........tháng....năm 2020

Bài 1: Viết chính tả đoạn văn sau:

Họa Mi hót

Mùa xuân! Mỗi khi Họa Mi tung ra những tiếng hót vang lừng, mọi vật như có sự thay đổi kì diệu!

Trời bỗng sáng thêm ra. Những luồng ánh sáng chiếu qua các chùm lộc mới hóa rực rỡ hơn. Những gợn sóng trên hồ hòa nhịp với tiếng Họa Mi hót, lấp lánh thêm. Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

Bài 2:

a) Điền vào chỗ trống ch hay tr

- ....ong trắng, thanh ...a, kiểm ...a, ...a mẹ, bên ...ên, phía...ước, bắt...ước,...e đậy, cây ..e.

b) Điền vào chỗ trống

- (da/ ra/ gia): ....dẻ, cặp ......, .....đình, quốc ....., đi ......

- (rò/ dò/ giò): ...rỉ, .....lụa, ....la

- (reo/ gieo): ...hò, .....hạt, .....mầm

Bài 3. Thay cụm từ “khi nào” trong các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ...)

a) Khi nào lớp bạn đi thăm vườn bách thú?

.......................................................................................................................

b) Khi nào bạn xem phim hoạt hình?

........................................................................................................................

c) Bạn làm bài văn này khi nào?

.......................................................................................................................

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau

a) Em thấy sân trường ồn ào nhất khi nào?

...........................................................................................................................

b) Em bắt đầu học kì II khi nào?

..............................................................................................................................

c) Khi nào em được nghỉ hè?

.............................................................................................................................

Bài 5: Điền các từ xuân. hạ, thu, đông vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Hoa phượng nở báo hiệu mùa.........đã đến.

...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo