Bộ 26 đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 2 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 là đề thi học kì 2 lớp 2 của 3 bộ sách mới Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo, Cánh Diều dành cho thầy cô và các em học sinh tham khảo. Mời các thầy cô, phụ huynh HS cùng tải về để xem chi tiết.
Bộ tài liệu này có:
Sách Kết nối tri thức:
- Đề 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13: Có ma trận, đáp án
- Đề 12: Có đáp án, không có ma trận.
Sách Chân trời sáng tạo:
- Đề 1, 2, 3: Có ma trận, đáp án
- Đề 4, 5, 6: Có đáp án, không có ma trận.
Sách Cánh Diều:
- Đề 1, 2, 3, 4, 5: Có ma trận, đáp án
- Đề 6: Có đáp án, không có ma trận
- Đề 7: Có ma trận, không có đáp án.
26 Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2025 - 2026
1. Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối tri thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II
|
TT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Số học |
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000 - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5 - Giải bài toán có lời văn |
Số câu |
2 |
|
|
1 |
|
1 |
2 |
2 |
|
Câu số |
1,3 |
|
|
7 |
|
8 |
1,3 |
7,8 |
|||
|
Số điểm |
1,5 |
|
|
1 |
|
1,5 |
1,5 |
2,5 |
|||
|
2 |
Đại lượng và đo đại lượng |
- Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1 |
|
Câu số |
2 |
|
|
4 |
6 |
|
2,6 |
4 |
|||
|
Số điểm |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
1 |
|||
|
3 |
Yếu tố hình học |
- Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
5 |
|
|
|
|
|
5 |
|||
|
Số điểm |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|||
|
4 |
Yếu tố xác suất, thống kê |
- Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng(chắc chắn, có thể, không thể) |
Số câu |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
Câu số |
|
|
9 |
10 |
|
|
9 |
10 |
|||
|
Số điểm |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|||
|
Tổng số câu |
3 |
1 |
1 |
3 |
1 |
1 |
|
|
|||
|
Tổng số |
4 |
4 |
2 |
|
|||||||
|
PHÒNG GD&ĐT……. |
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II |
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm)
a. Kết quả phép tính 5 x 5 là:
A. 10
B. 15
C. 25
b. Biết số bị chí là 14, số chia là 2. Vậy thương là:
A. 6
B. 7
C. 8
Câu 2 (1 điểm) Tính đoạn đường từ nhà Lan đến trường dựa vào hình vẽ:

A. 1000m
B. 980m
C. 990m
Câu 3 (0,5 điểm) số 203 đọc là:
A. Hai không ba
B. Hai trăm linh ba
C. Hai mươi ba
Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
3m6cm = .............cm 400 cm = ..............m |
5dm2cm = ...............cm 2km = .......................m |
Câu 5. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.
![]() |
a. Có 3 khối cầu ☐ b. Có 2 khối trụ ☐ |
Câu 6. (1 điểm)Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lức 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:
A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
C. Nam đến lớp đúng giờ.
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
![]()
Câu 8. (1.5 điểm) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được mấy quyển vở?

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 9. (1 điểm) Đếm và khoanh vào số phù hợp:

Câu 10. (1 điểm) Hãy chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể điền vào chỗ chấm cho phù hợp:
- Nếu em không ôn kĩ bài ……………… em sẽ không đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
- Bầu trời âm u, ……………. trời sắp mưa.
- Em bé ……………….lấy quyển truyện trên giá sách cao.
...
2. Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạo
Ma trận Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời
|
Năng lực, phẩm chất |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN |
Số câu |
3 |
3 |
2 |
1 |
|
1 |
5 |
5 |
|
Câu số |
1( a; b; d) |
2; 5 |
1(c),3 |
6 |
|
9 |
|
|
|
|
Số điểm |
1,5đ |
2,5đ |
1,5đ |
2đ |
|
0,5đ |
3đ |
5đ |
|
|
YẾU TỐ HÌNH HỌC |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
3 |
|
Câu số |
|
4(b) |
|
|
|
4(a);7 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
0,5đ |
|
|
|
1đ |
|
1,5 |
|
|
YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
0,5đ |
|
|
|
0,5đ |
|
|
Tổng |
Số câu |
3 |
4 |
2 |
2 |
|
3 |
5 |
9 |
|
Số điểm |
1,5 |
3đ |
1.5đ |
2,5đ |
|
1,5đ |
3đ |
7đ |
|
Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời
MÔN: TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:.........................Lớp 2........
|
Điểm |
Nhận xét |
Họ và tên giám khảo |
|
Bằng số: |
|
|
|
|
|
|
|
Bằng chữ: |
|
|
|
|
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 - 0,5 điểm)
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 - 0,5 điểm)
A. 15
B. 29
C. 10
D. 21
d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 307
B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b.Số lớn nhất hơn số bé nhất là: .................................................
Câu 4:

a. Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.
b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)

B. Bài tập bắt buộc
Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)
a. 67 - 38
b. 34 + 66
c. 616 + 164
d. 315 - 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)

......... ×......... = .....................
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 ……. 9 × 2
...
3. Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách cánh Diều
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1. M1 (1 đ):
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm không bảy
Câu 2. M1 (1 đ):
a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng
b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3. M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4. (M1) 0,5 đ. Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg
Bài 5. Nối: 1 điểm

Câu 6. (0,5 điểm). Quả bóng ở tranh bên có hình:
|
A. khối trụ B. khối lập phương C. khối cầu D. khối hộp chữ nhật |
![]() |
Câu 7: 1 điểm (M3). Điền Đ hay S vào ô trống:
|
a. 124 + 345 = 469☐ b. 868 – 50 = 808☐ |
c. 35 : 5 + 65 = 73☐ d. 518 < 632☐ |
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)
|
355 - 127 |
216 + 454 |
140 + 119 |
802 - 701 |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
Bài 9. 1,5 điểm. Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 10. 1 điểm (M3). Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:

...
Gợi ý thêm:
- Bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Cánh Diều
- Bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối tri thức
- Bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạo
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn Tải về (bên dưới) để lấy đầy đủ Bộ 26 đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2025 - 2026.

