Bộ đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 2 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
05 Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán Kết nối tri thức
Bộ đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức là tài liệu được VnDoc.com tổng hợp đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 soạn đúng theo kiến thức sách kết nối tri thức tập 2, là tài liệu quan trọng giúp các thầy cô xây dựng đề cương lớp 2, lên kế hoạch ôn tập cho học sinh của mình.
Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 1
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số chẵn bé nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 124
Câu 2. Minh cao 144 cm, Bình cao 162 cm. Hỏi Bình cao hơn Minh bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 28 cm
B. 20 cm
C. 22 cm
D. 18 cm
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 30
B. 50
C. 20
D. 10
Câu 4. Xe đi từ A lúc 10 giờ sáng và đến B lúc 5 giờ chiều cùng ngày. Thời gian xe đi từ A đến B là:
A. 5 giờ
B. 6 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Câu 5. Tính độ dài đường gấp khúc có các đoạn thẳng dài 12 cm, 14 cm, 17 cm, 23 cm.
A. 43 cm
B. 66 dm
C. 56 cm
D. 66 cm
Câu 6. Trong giỏ có 3 quả táo và 2 quả lê. Ba bạn Bình, Minh, Hoa mỗi người lấy ra 1 quả từ giỏ. Khả năng nào xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
A. Trong giỏ không thể còn lại 3 quả
B. Trong giỏ chắc chắn còn lại 2 quả
C. Trong giỏ có thể còn lại hai quả lê
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 556 – 130
b) 85 + 608
c) 295 – 69
d) 272 + 319
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 350 cm = …… m …… dm
b) 209 cm = …… dm ….. cm
c) 1 km = …… m
Câu 3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 200 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 21 kg gạo, ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai 114 kg gạo. Hỏi trong ba ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 2
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng )
Câu 1. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 543 – 319
B. 638 – 455
C. 454 + 27
D. 547 + 80
Câu 2. Hồng muốn biết sinh nhật của mình 16 tháng 6 là vào thứ mấy. Bạn Lan cho biết sinh nhật của bạn ấy là 1 tháng 6 vào thứ Năm. Theo em thì sinh nhật bạn Hồng vào thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4m 8dm = …… cm là
A. 48
B. 408
C. 480
Câu 4. Độ dài đường gấp khúc ABCD có đoạn thẳng AB = 10 cm, BC = 5 cm, CD = 2 dm là:
A. 17 cm
B. 15 cm
C. 17 dm
D. 35 cm
Câu 5. Cuộn dây điện màu xanh dài 145 m, cuộn dây điện màu vàng dài hơn cuộn dây điện màu xanh 17 m. Hỏi cuộn dây điện màu vàng dài bao nhiêu mét?
A. 162 m
B. 152 m
C. 128 m
D. 138 m
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A. 1 hình
B. 2 hình
C. 3 hình
D. 4 hình
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 247 + 335
b) 1 000 – 365
c) 771 – 153
d) 576 + 253
Câu 2. Viết kết quả tính:
a) 254 m + 27 m – 16 m = …….. m
b) 730 m – 26 m – 8 m = …….. m
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Hình bên có:
…… khối trụ
…… khối cầu
…… khối hộp chữ nhật
…… khối lập phương

Câu 4. Vì dịch bệnh nên gia đình bạn Hùng phải rời thành phố Hồ Chí Minh để trở về quê nhà Quảng Ngãi. Cả gia đình đã đi được 470 km và còn phải đi 280 km nữa mới về đến nhà. Hỏi quãng đường gia đình bạn Hùng đi từ thành phố Hồ Chí Minh về đến nhà dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 5. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 6 ; 2 ; 9 là bao nhiêu?
Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 3
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC........
MÔN TOÁN - LỚP 2
|
MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG |
SỐ CÂU VÀ SỐ ĐIỂM |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
|
Số học |
Số câu |
2 |
4 |
1 |
7 |
|
Số điểm |
1,5 |
4,5 |
1,0 |
7,0 |
|
|
Hình học |
Số câu |
|
1 |
|
1 |
|
Số điểm |
|
0,5 |
|
0,5 |
|
|
Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Số câu |
|
1 |
1 |
2 |
|
Số điểm |
|
1 |
1,5 |
2,5 |
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
6 |
2 |
10 |
|
Số điểm |
1,5 |
6,0 |
2,5 |
10 |
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC .........
MÔN TOÁN - LỚP 2
|
TT
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Số và phép tính |
Số câu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
1 |
7 |
|
Câu số |
2 |
1 |
4 |
3; 5; 7 |
|
9 |
|
||
|
2 |
Hình học |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
10 |
|
|
|
||
|
3 |
Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
1 |
2 |
|
Câu số |
|
|
|
6 |
|
8 |
|
||
|
Tổng số câu |
1 |
1 |
1 |
5 |
|
2 |
10 |
||
|
2 |
6 |
2 |
10 |
||||||
Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối
|
UBND HUYỆN ….. TRƯỜNG TH ……………
|
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC....... MÔN: Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) |
Họ và tên............ Lớp: 2............. SBD ..............
|
............... ............... |
|
Kiến thức: ..........................
Kĩ năng: .. …………........... |
Bài 1 (1 điểm): Tính nhẩm: M1
|
a, 2 x 8 = ............... |
b, 5 x 4 = ................ |
c, 12 : 2 = ............... |
d, 35 : 5 = .............. |
Bài 2 (1 điểm): Điền vào chỗ trống: M1
a, Số 305 đọc là……………..………………….……
b, Thứ Sáu tuần này là ngày 14 tháng 3. Thứ Sáu tuần sau là ngày…..tháng……
Bài 3 (1,5 điểm): Xem tranh, viết phép nhân và phép chia thích hợp M2

Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: M2
a, 326 + 457
b, 762 - 29
c, 849 - 175
d, 413 + 44
Bài 5 (0,5 điểm): Một đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 7cm, 5cm, 10cm. Độ dài đường gấp khúc đó là……….
Bài 6 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống : M2
a, Có 10 quả thông chia đều cho 2 bạn Sóc, mỗi bạn Sóc được .... quả thông. Ta có phép chia:
b, Có 8 bánh xe, lắp vào mỗi xe đạp 2 bánh. Lắp đủ cho ... xe đạp. Ta có phép chia:
Bài 7 (1điểm): Quan sát biểu đồ tranh, rồi điền câu trả lời:

a, Lớp 2A có …….học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật.
b, Lớp ……. có nhiều học sinh tham gia câu lạc bộ Mĩ thuật nhiều nhất.
Bài 8 (1điểm): Thuyền thứ nhất có 305 người, thuyền thứ hai có nhiều hơn thuyền thứ nhất 86 người. Hỏi thuyền thứ hai có bao nhiêu người?
...................................................................................................
...................................................................................................
...................................................................................................
Bài 9 (1 điểm): Số tuổi của Mai hiện nay bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Chị hơn Mai 4 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của hai chị em hiện nay bằng bao nhiêu tuổi?
...................................................................................................
...................................................................................................
...................................................................................................
Trả lời: Tổng số tuổi của hai chị em hiện nay là: ................
...
Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 4
|
PHÒNG GD&ĐT........ TRƯỜNG TH ........... Họ và tên: ……………………………… Lớp: 2/4 Phòng kiểm tra: ……. |
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC: ......... MÔN: TOÁN - LỚP 2 Ngày kiểm tra: ……/…../...... |
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm)
a. Kết quả phép tính 5 x 5 là:
A. 10
B. 15
C. 25
b. Biết số bị chí là 14, số chia là 2. Vậy thương là:
A. 6
B. 7
C. 8
Câu 2 (1 điểm) Tính đoạn đường từ nhà Lan đến trường dựa vào hình vẽ

A. 1000m
B. 980m
C 990m
Câu 3 (0,5 điểm) số 203 đọc là:
A. Hai không ba
B. Hai trăm linh ba
C. Hai mươi ba
Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
3m6cm = .............cm 5dm2cm = ...............cm
400 cm = ..............m 2km = .......................m
Câu 5. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.

a. Có 3 khối cầu b. Có 2 khối trụ
Câu 6. (1 điểm) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lức 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:
A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
C. Nam đến lớp đúng giờ.
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
![]()
Câu 8. (1.5 điểm) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được mấy quyển vở ?
Câu 9. (1 điểm) Đếm và khoanh vào số phù hợp:

...
Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 5
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2
|
Mạch kiến thức |
Số câu Câu số Số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Phép nhân, phép chia |
Số câu |
2 |
|
|
1 |
|
1 |
2 |
2 |
|
Câu số |
1,2 |
|
|
9 |
|
10 |
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
|
2. Độ dài và đơn vị đo độ dài. |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
3. Hình học
|
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
4. Phép cộng, trừ trong phạm vi 1000 |
Số câu |
|
1 |
2 |
|
1 |
|
3 |
1 |
|
Câu số |
|
7 |
4,5 |
|
6 |
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
2 |
2 |
|
1 |
|
5 |
1 |
|
|
Tổng số câu |
|
4 |
4 |
2 |
6 |
4 |
|||
|
Tổng số điểm |
|
4 |
4 |
2 |
6 |
4 |
|||
|
Tỉ lệ % |
|
40% |
40% |
20% |
60% |
40% |
|||
|
TRƯỜNG ........ Họ và tên:.................................. Lớp:........................
|
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC Năm học: .......... Môn: Toán - Lớp 2 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề) |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng
Câu 2. Trong phép chia 2 x = 16: Số cần điền vào ô trống là: (0,5 đ)
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 3. Tính 15cm + 23cm + 16cm = …..cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: (1 đ)
A. 34 cm
B. 44 cm
C. 54 cm
D. 43 cm
Câu 4. Phép tính 236 + 64 - 100 = ….. có kết quả là? (1 đ)
A. 202
B. 200
C. 92
D. 112
Câu 5. Ông Huy 84 tuổi, ông hơn Huy 75 tuổi. Hỏi Huy bao nhiêu tuổi? (1 đ)
Đáp số của bài toán là:
A. 9
B. 11
C. 12
D. 10
Câu 6. Bốn bao ngô nặng bao nhiêu ki - lô - gam: (1 đ)

A. 200 kg
B. 260 kg
C. 160 kg
D. 173 kg
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7. Đặt tính rồi tính: (2 đ)
148 + 271 781 - 613 376 - 92 106 + 215
Câu 8. (1 đ)Trong hình bên có.

- Có tất cả bao nhiêu khối trụ:………
Câu 9. (1 đ) Chia 20kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg. Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?

Câu 10. Tính: (1 đ) A x 5 = 19 + 6
...
----------------------------