Các Ngày Lễ ở Việt Nam bằng Tiếng Anh

1 99
Mỗi năm ở nước ta có rất nhiều ngày lễ khác nhau như: Tết dương lịch, Tết âm lịch, Tết trung thu, Tết Đoan ngọ,.. hay các ngày quan trọng đối với lịch sử dân tộc Việt Nam như: Ngày Giỗ tổ Hùng Vương, Ngày giải phóng miền Nam thống nhất quân đội, Ngày quốc khánh, Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh,... Tuy nhiên mỗi ngày lễ sẽ có tên gọi khác nhau trong tiếng Anh. Vậy bạn đã biết tên gọi tất cả những ngày quan trọng này bằng tiếng Anh chưa? 

Từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hàng ngày do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu tiếng Anh tổng hợp những tên gọi các ngày lễ của Việt Nam bằng tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo, download tài liệu.

1. Ngày nghỉ lễ chính - Public Holidays

- Public holiday: Ngày lễ pháp định (Được quy định trong luật pháp nhà nước)

- New Year – January 1

(Tết Dương Lịch)

- Tết (Lunar New Year/ Vietnamese New Year)

(Tết Nguyên Đán)

- Hung Kings Commemorations – 10th day of the 3rd lunar month

(Giỗ tổ Hùng Vương)

- Hung Kings’ Temple Festival

(Lễ hội Đền Hùng)

- Liberation Day/ Reunification Day – April 30

(Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước)

- International Workers’ Day – May 1

(Ngày Quốc tế Lao động)

- National Day (Vietnam) – September 2

(Quốc khánh)

2. Một số ngày lễ khác trong năm bằng tiếng Anh - Other Holidays

- Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – February 3

(Ngày thành lập Đảng)

- International Women’s Day – March 8

(Quốc tế Phụ nữ)

- Dien Bien Phu Victory Day – May 7

(Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ)

- President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19

(Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh)

- International Children’s Day – June 1

(Ngày quốc tế thiếu nhi)

- Vietnamese Family Day – June 28

(Ngày gia đình Việt Nam)

- Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – July 27

(Ngày thương binh liệt sĩ)

- August Revolution Commemoration Day – August 19

(Ngày cách mạng tháng 8)

- Capital Liberation Day – October 10

(Ngày giải phóng thủ đô)

- Vietnamese Women’s Day – October 20

(Ngày phụ nữ Việt Nam)

- Teacher’s Day – November 20

(Ngày Nhà giáo Việt Nam)

- National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – December 22

(Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

- Christmas Day – December 25

(Giáng sinh/Noel)

- Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar)

(Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng)

- Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar)

(Lễ Phật Đản)

- Mid-year Festival – 5/5 (lunar)

(Tết Đoan ngọ)

- Ghost Festival – 15/7 (lunar)

(Rằm tháng bảy, Vu Lan)

- Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar)

(Tết Trung thu)

- Kitchen guardians – 23/12 (lunar)

(Ông Táo chầu trời)

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về ngày lễ Việt Nam. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện kỹ năng khác như: luyện viết Tiếng Anh, luyện nghe Tiếng Anh, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 99
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm