Các tổ chức quốc tế và tên viết tắt Tiếng Anh

1 1.749

Các tổ chức quốc tế và tên viết tắt Tiếng Anh

Một tổ chức quốc tế là một cơ quan hay đoàn thể gồm những thanh phần tham gia từ nhiều quốc gia hoặc sự hiện diện ở tầm mức quốc tế. Các tổ chức quốc tế bao gồm các tổ chức quốc tế Phi chính phủ (NGO), các tổ chức quốc tế Phi lợi nhuận, các Tập đoàn quốc tế, các Tổ chức liên chính phủ,... Dưới đây là các tổ chức quốc tế và tên viết tắt Tiếng Anh.

Các từ viết tắt, thuật ngữ Anh - Việt trong đấu thầu

Những cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh

Tổng hợp các từ viết tắt Tiếng Anh thông dụng trên Internet

Toàn bộ tên viết tắt tiếng Anh về hệ thống Liên Hợp Quốc

Các tổ chức quốc tế và tên viết tắt Tiếng Anh

WFTU - World Federation of Trade Union: Liên hiệp công đoàn thế giới

WPC - World Peace Council: Hội đồng hòa bình thế giới

WIDF - Women's International Democratic Youth: Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới

IUS - International Union of Student: Hội liên hiệp sinh viên thế giới

IADL - International Association of Democratic Lawyers: Hội luật gia dân chủ thế giới

OIJ - Organization of International Journalists: Tổ chức quốc tế các nhà báo

AAPSO - Afro -Asian People's Solodarity Organ: Tổ chức đoàn kết nhân dân Á - Phi

AAWA - Afro -Asian Writer's Association: Hội nhà văn Á - Phi

CMEA - Council for Mutual Economic Assistance: Hội đồng tương trợ kinh tế

UN, UNO - United Nations, United Nations Organization: Liên hiệp quốc

6 cơ quan chính của UN

- General Assembly: Đại hội đồng

- Security Council: Hội đồng bảo an

- Economic and Social Council (ECOSOC): Hội đồng kinh tế xã hội

- Trusteeship Council: Hội đồng quản thác

- International Court of Justice (IC): Tòa án quốc tế

- Secretariat: Ban thư ký

WFP - World Food Programme: Chương trình lương thực thế giới

UNEP - United Nations Environment Programme: Chương trình liên hiệp quốc về môi trường

UNDP, PNUD - United Nations Development Programme: Chương trình liên hiệp quốc về phát triển

UNHCR - United Nation High Commissioner for Refugees: Cơ quan cao ủy liên hiệp quốc về người tị nạn

WFC - World Food Council: Hội đồng lương thực thế giới

UNCTAD - United Nations Conference on Trade and Development: Hội nghị liên hiệp quốc về thương mại và phát triển

NUFPA - United Nations Fund for Population Activities: Quỹ hoạt động dân số Liên hiệp quốc

UNICEF - United Nations Children's Fun: Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc

UNIDO - United Nations Industrial Development Organisation: Tổ chức Liên hiệp quốc tế về phát triển nông nghiệp

UNITAR - United Nations Institue for Training and Research: Viện đào tạo và nghiên cứu Liên hiệp quốc

IAEA - International Atomic Energy Agency: Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế

UPU - Universal Postal Union: Liên minh bưu chính thế giới

ITU - International Tele-communication Union: Liên minh viễn thông thế giới

WB - World Bank: Ngân hàng thế giới

IBRD - International Bank for Rconstruction and Development: Ngân hàng thế giới về tái thiết và phát triển

ILO - Interational Labor Organization: Tổ chức lao động quốc tế

IDA - International Development Assocciation: Hiệp hội phát triển quốc tế

IFC - International Finance Corporation: Công ty tài chính quốc tế

IFAD - International Fund for Agriculture Development: Quỹ quốc tế phát triển nông nghiệp

IMF - International Monetary Fund: Quỹ tiền tệ quốc tế

UNESCO - United Nations Educational, Scientific: Tổ chức liên hiệp quốc về giáo dục, khoa học và văn hóa

FAO - Food and Agriculture Organisation: Tổ chức liên hiệp quốc về lương thực và nông nghiệp

ICAO - International Civil Aviation Organisation: Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế

WMO - World Meteoro Logical Organization: Tổ chức khí tượng thế giới

WIPO - World Intellectual Property Organization: Tổ chức thế giới về sở hữu tri thức

WHO - World Health Organization: Tổ chức y tế thế giới

ESCAP - United Nations Economic and Social Commision for Asia and Pacific: Ủy ban kinh tế xã hội châu Á và Thái Bình Dương

ECWA - United Nations Economic Commision for Western Asia: Ủy ban kinh tế Tây Á

ECLA - United Nations Economic Commision for Africa: Ủy ban kinh tế châu Phi

ECE - United Nations Economic Commision for Latin America: Ủy ban kinh tế châu Mỹ la tinh

EDE - United Nations Economic Commision for Europe: Ủy ban kinh tế châu Âu

O.A.J - Organization of American States: Tổ chức các nước châu Mỹ

BAD - Asian Development Bank: Ngân hàng phát triển châu Á

RCTT - Regional Centre for Transfer of Technology: Trung tâm chuyển giao kĩ thuật của khu vực

APDC - Asian and Pacific Development Centre: Trung tâm phát triển châu Á Thái Bình Dương

CIRDAP - Centre on Integrated Rural Devolopment for Asia and the Pacific: Trung tâm phát triển nông thôn toàn diện châu Á Thái Bình Dương

TC - Typhoon Committee: Ủy ban bão

CCOP - Committee for coordination for joint prospecting for Mineral Resources in Asian Offshore Areas: Ủy ban phối hợp điều tra tài nguyên khoáng sản ngoài khơi châu Á

AIT - Asian Institute of Technology: Viện kỹ thuật châu Á

AIBD - Asian Pacific Institute for Broadcasting Development: Viện phát triển phát thanh và truyền hình châu Á Thái Bình Dương

ACCU - Asian Cultural Centre for UNESCO: Trung tâm văn hóa châu Á phục vụ UNESCO

AL - Arab League: Liên đoàn Ả Rập

ASEAN - Association of South East Asian Nations: Hội các nước châu Á

ANZUS - Australia New Zealand, US Pact: Khối Mỹ, Oxtrâylia, NiuDiLơn

CENTO - Central Treaty Organization: Khối hiệp ước trung tâm (1955) trước kia gồm Thổ, Irắc, Iran và Mỹ

A.F.L - C.I.O - American Federation of Labour and Congress of Industrial Organization: Tổng công hội Mỹ - Tổ chức công đoàn Công nghiệp

INTERCOSMOS - Intercosmos: Chương trình hợp tác nhiều mặt trong lĩnh vực nghiên cứu vũ trụ

W.C.C - World Council of Churches: Hội đồng nhà thờ thế giới

OPEC - Organisation of Petroleum Exporting Countries: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

EEC - European Ecomomic Community: Khối thị trường chung châu Âu

N.A.T.O - North Atlantic Treaty Organization: Khối Bắc Đại Tây Dương

O.A.U - Organization of African Unity: Tố chức thống nhất châu Phi

O.E.C.D - Organization for Economic Cooperation and Development: Tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển

S.W.A.P.O - South West Africa People's Organization: Tổ chức nhân dân Tây Nam Phi

M.F.N.Status - Most Favored Nation Status: Quy chế nước được ưu đãi nhất

P.L.O - Palestinian Liberation Organization: Tổ chức giải phóng Palestin

Đánh giá bài viết
1 1.749
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm