vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cho nua duong tron tam o duong kinh ab

  • Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

    Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

    Đường tròn nội tiếp tam giác Toán 10 Mời bạn đọc tham khảo Tâm đường tròn nội tiếp, với bộ câu hỏi trắc nghiệm gồm 60 câu kèm theo đáp án sẽ là nguồn thông tin hay để giúp các bạn học sinh học tốt hơn môn Hình học 10. 4.224
  • Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AH 670
  • Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi C là một điểm nằm giữa O và A

    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi C là một điểm nằm giữa O và A

    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi C là một điểm nằm giữa O và A. Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I. K là một điểm bất kì nằm trên đoạn thẳng CI. 309
  • Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC

    Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC

    Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC 297
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD. Kẻ MH, MI lần lượt vuông góc với AB, AC tại H, I. Kẻ HK vuông góc với ID tại K. 220
  • Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Bán kính CO vuông góc với AB

    Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Bán kính CO vuông góc với AB

    Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm bất kì trên cung nhỏ AC. BM cắt AC tại H. Gọi K là hình chiếu của H trên AB, 206
  • Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm O bán kính AH

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm O bán kính AH

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm O bán kính AH. Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn. 161
  • Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB

    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB

    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi C là một điểm nằm giữa O và A. Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I. K là một điểm bất kì nằm trên đoạn thẳng CI. 114
  • Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O), có ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp; Gọi Q là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF và (O) 82
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại D. Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt đường tròn tại N. a/ CMR: ACBM là tứ giác nội tiếp. 78
  • Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, các tia tiếp tuyến Ax và By.

    Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, các tia tiếp tuyến Ax và By.

    Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, các tia tiếp tuyến Ax và By. Tiếp tuyến của nửa đường tròn tạo M cắt Ax tại C, cắt By tại D. Gọi giao điểm của AD với BC là N, MN cắt AB ở I. 70
  • Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp quyến AB , AC với đường tròn

    Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp quyến AB , AC với đường tròn

    Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp quyến AB, AC với đường tròn, H là giao điểm của OA và BC. Chứng minh: tứ giác ABOC nội tiếp OA vuông góc BC 37
  • Cho nửa đường tròn đường kính BC lấy điểm A thuộc nửa đường tròn

    Cho nửa đường tròn đường kính BC lấy điểm A thuộc nửa đường tròn

    Cho nửa đường tròn đường kính BC. Lấy điểm A thuộc nửa đường tròn sao cho góc ACB = 30 độ 32
  • Cho đường tròn (O;R)

    Cho đường tròn (O;R)

    Cho đường tròn (O; R). Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt (O) tại D (D khác B), 25
  • Bài 24: Điểm C thuộc đường tròn (O; R) đường kính AB sao cho AC < B

    Bài 24: Điểm C thuộc đường tròn (O; R) đường kính AB sao cho AC < B

    Điểm C thuộc đường tròn (O; R) đường kính AB sao cho AC < BC. Tiếp tuyến C của (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) lần lượt tại D và E. Cho AC cắt OD tại BC cắt OE tại N. 23
  • Cho tam giác ABC cân, có góc A tù

    Cho tam giác ABC cân, có góc A tù

    Cho tam giác ABC cân, có góc A tù. Các đường trung trực của AB, AC cắt cạnh BC lần lượt ở D và E và hai đường trung trực cắt nhau tại F. a) biết góc A =110 độ, tính số đo góc DAE 20
  • Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính CD và điểm I bất kì trên nửa đường tròn

    Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính CD và điểm I bất kì trên nửa đường tròn

    Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính CD và điểm I bất kì trên nửa đường tròn (I khác C, D ) kẻ tiếp tuyến Cx của nửa đường tròn cắt tia DI tại K tia phân giác của góc KCI cắt nửa đường tròn tại N 19
  • Cho đường tròn (0) tâm O đường kính AB

    Cho đường tròn (0) tâm O đường kính AB

    15
  • Cho đường tròn (O:R) đường kính AB

    Cho đường tròn (O:R) đường kính AB

    11
  • Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB

    Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB

    10
  • cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và AB là 1 dây bất kì của đường tròn

    cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và AB là 1 dây bất kì của đường tròn

    10
  • Gấp ạKẻ đường tròn tâm O, đường kính AB

    Gấp ạKẻ đường tròn tâm O, đường kính AB

    3
  • Gấp ạKẻ đường tròn tâm O, đường kính AB

    Gấp ạKẻ đường tròn tâm O, đường kính AB

    1
  • Cho (O) đường kính AB

    Cho (O) đường kính AB

    1
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.