Đề cương học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Anh năm 2020 có đáp án

Bài tập học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh có đáp án

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 5 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 5 năm học 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau như Chọn từ khác loại, Chọn đáp án đúng, Chia động từ Tiếng Anh,... giúp học sinh lớp 5 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.

I. Answer these following questions.

1. What’s your name? ……………………………………………………..

2. How are you today? ………………………………………..

3. How old are you? ……………………………………………………..

4. Where are you from? ……………………………………………………..

5. What nationality are you? ……………………………………………..

6. What’s your hobby? ……………………………………………………

7. What’s the name of your school? ………………………………………………..

8. Where is your school? ……………………………………………………..

9. What’s your address? ……………………………………………………….

10. What do you do on Saturday? ………………………………………………..

11. What do you do in the morning? ………………………………………………..

12. What do you do in the afternoon? …………………………………………….

13. What do you do in the evening? ………………………………………………..

14. What time do you get up? ……………………………………………………….

15. Where did you go on holiday? ……………………………………………

16. How did you get there? ……………………………………………………………

17. Did you go to the party? ……………………………………………………

18. What did you do at the party? …………………………………………………

19. Where will you be this weekend? …………………………………………….

20. What will you do there ? …………………………………………………………

21. How many lessons do you have today? …………………………………………

22. When do you have English? ………………………………………………

23. What’s your favourite subject? ……………………………………………………..

24. How do you learn vocabulary? ………………………………………………..

25. How do you practice speaking English? …………………………………………..

26. How do you practice listening English? ………………………………….

27. How do you practice writing English? …………………………………………

28. Why do you learn English? ……………………………………………………

29. Do you like reading short stories? ………………………………………….

30. What are you reading? ……………………………………………………………

31. What ‘s the main character like? …………………………………………………

32. What did you see at the zoo? ……………………………………………………….

33. When will the Teacher’s Day be ? ………………………………………………..

34. What will you do this day? …………………………………………………………

II. Vocabulary.

Exercise 1: Choose the odd one out.

1. A. flat B. road C. cottage D. villa

2. A. lane B. house C. road D. street

3. A. quiet B. bigger C. pretty D. crowed

4. A. always B. usually C. early D. often

5. A. swimming B. morning C. fishing D. surfing

6. A. morning B. afternoon C. running D. evening

7. A. dance B. activity C. watch cartoon D. have nice food

8. A. watch B. came C. go D. have

9. A. did B. went C. played D. had

10. A. surfed B. played C. prepared D. got

11. A. morning B. day C. evening D. afternoon

12. A. New York B. Sydney C. Thailand D. Tokyo

13. A. modern B. peaceful C. building D. crowded

14. A. python B. snack C. peacock D. panda

15. A. gentle B. hard-working C. cruel D. character

16. A. geography B. chemistry C. physics D. essay

17. A. reading B. pronunciation C. listening D. writing

18. A. move B. swing C. roar D. funny

19. A. quietly B. quickly C. funny D. loudly

20. A. Cinderella B. Doreamon C. Aladdin D. fairy tales

21. A. train B. underground C. scooter D. countryside

22. A. sunbathe B. explore C. trip D. build

III. Grammar

Exercise 2: Choose the best answer

1. What time do you go to school, Mai?

A. Yes, at 6.45 a.m

B. 6.45 a.m

C. At 2.45 a.m

D. At 6.45 a.m

2. How many …………….do you have today ?

A. sujects

B. subjects

C. pupils

D. childrens

3. . My father ……………….a book last night .

A. reads

B. readed

C. read

D. rode

4. Nam is good ………….Music , but he is bad……………….English .

A. at/ in

B. in/ at

C. at / to

D. at / at

5. Where were you last Sunday ?

A. by taxi

B. it’s Nam Dinh province

C. at school

D. two years ago

6. Will Nam be at school tomorrow ?

A. Yes, she is.

B. Yes, he will.

C. She is .

D. Yes, he is going.

7. We ………….. and ……………at the party yesterday .

A. sing/ dance

B. sang/ danced

C. sings/ dances

D. sang/ dance

8. What is ………favourite colour ? I like red.

A. his

B. her

C. you

D. your

9. …………………………………………? It’s Mrs Lien .

A. What subjects do you have today?

B. How many pencils are there ?

C. Who is your English teacher ?

D. Is she at school now ?

10. At school, we learn ………a lot of things.

A. in

B. at

C. to

D. about

11. He likes playing sports …………football and tennis.

A. such as

B. such like

C. sample

D. example

12. What is Tam like ? ……………………………. .

A. She is cruel

B. She is gentle and kind

C. She is brave

D. She is generous

13. The monkeys swing …………………….. from tree to tree .

A. loudly

B. beautifully

C. quickly

D. quietly

14. I went to my hometown ………………..motorbike .

A. by

B. for

C. at

D. to

15. . His father always ………….coffee for breakfast.

A. drink

B. drinks

C. is drinking

D. are drinking

16. What foreign …………….do you have at school?

A. subject

B. song

C. language

D. book

17. They would like some milk……….. dinner.

A. in

B. at

C. for

D. of

18. How do you …………….. listening? – I watch English cartoons on TV.

A. practise

B. learn

C. want

D. have

19. Where …………you usually…………..in the evening ?

A. do / go

B. are / go

C. are / going

D. do / going

20. When I see a new word, I try to guess its …………………

A. name

B. vocabulary

C. meaning

D. language

21. In ………………………….we learn how to use a computer.

A. science

B. Music

C. IT

D. PE

22. How…………..do you brush your teeth ?

A. many

B. often

C. old

D. time

23. He practices ……………English by ………………cartoons on TV .

A. Listening/ watching

B. listen / watch

C. watching/ listening

D.listens/ watches

24. The boy ……………….his teacher some beautiful flowers.

A. like to give

B. like giving

C. likes gives

D. would like to give

25. They write emails to _____ other every day.

A. every

B. each

C. one

D. they

Exercise 3: Supply the correct form of verb

1. Yesterday , my sister (be)………………………..at home .

2. They (not be )………………………at school next Sunday.

3.(he be )…………………….at the party last night ?

Yes, he (be )…………………

4. Nam often (do )………………………………his homework after school .

5. What time …………you (go) .....................to bed last night?

6.. We (be) ……………………in London next week.

7. It (be)……………………sunny yesterday.

8. I and Nam (be)………………………at the cinema yesterday.

9.Last summer, I (visit)…………………Da Lat with my family .

10. Last night , I (do) ……...my homework .Then I (go)…………….to bed.

11.She always (wash )………………………….her face every morning .

12. We (be)………………………….single last year.

13. Nam (listen)……………………..to music yesterday .

14. (He have) ...................................a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?

15. His uncle (take).............................him to see a doctor last week.

16.She rarely (chat )………………..with her friends .

17.Every night I (go )………………………bed early .

18. They ( not eat)............................meat in their meals in Vung Tau tomorrow.

19. I(wear) ................................the cap with a dolphin on it yesterday.

20. Liz (teach)........................................ Ba some English last week.

21.We (dance)………………..and (sing)…………………at Nam’s party last night.

22. Yesterday, I (get……………….up at 6 and (have)………….breakfast at 6.30.

23. They (buy ) …………………….. that house last year.

24. She ( not go) …………..………. to school next week .

25.That boy ( have ) …………… some eggs last night.

IV. Writing

Viết tên các môn học mà em biết:

Viết các hoạt động mà bạn biết:

Viết các con vật mà em biết:

Viết một đoạn văn giới thiệu bản thân (ưu tiên đề cập đến những thông tin được học trong sách giáo khoa)

Trên đây là toàn bộ nội dung của đề cương ôn tập học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Anh năm 2020 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kì 2 lớp 5,.. được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
88 28.303
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm