Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 số 9

13 4.525
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN THI HỌC 1 LỚP 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TIẾNG ANH
Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại.
1. a. is
b. are
c. do
d. am
2. a. big
b. five
c. nice
d. new
3. a. how
b. we
c. what
d. when
4. a. class
b. book
c. pen
d. eraser
5. a. hi
b. good morning
c. good bye
d. hello
6. a. classroom
b. bedroom
c. library
d. school
7. a. your
b. he
c. she
d. they
8. a. mother
b. father
c. teacher
d. brother
9. a. its
b. this
c. his
d. her
10. a. down
b. up
c. to
d. name
11. a. close
b. open
d. good
d. look
12. a. please
b. ten
c. eight
d. one
13. a. meet
b. fine
c. see
d. thank
14. a. rulers
b. pencils
c. school bags
d. friends
15. a. friend
b. teacher
c. sister
d. student
16. a. it
b. this
c. these
d. that
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
17. a. fine
b. four
c. six
d. nine
18. a. read
b. may
c. come
d. go
19. a. Lili
b. Peter
c. Alan
d. Tom
20. a. desk
b. dog
c. cat
d. fish
Bài 2. Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh.
1. name / Phuong / My / is.
___________________________________
2. is / Who / that/ ?
_______________________________
3. are / How / you?
___________________________________
4. come / May / I / in?
_________________________________________
5. meet / you / Nice / to /.
__________________________________________________
6. your / What / name / is / ?
________________________________________________
7. my/ This/ friend / is / new.
_________________________________________________
8. school / Is / small/ your/ bag?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
_________________________________________________
9. please/ ,/ your /close / book/
__________________________________________________
10. name / Her / / Mary/ is .
_________________________________________________
11. his / What / name / is ?
__________________________________________________
12. am / fine / you /, / I/ thank.
__________________________________________________
13. school / big / nice / Her / is / and.
__________________________________________________
14. go / May / out / I /?
_________________________________________________
15. she / Who / is / ?
__________________________________________________
16. is / sister / She / my .
__________________________________________________
17. bye / . / See / Good / later / you.
__________________________________________________
18. pen / not / My /is / new.

Đề kiểm tra chất lượng môn Tiếng Anh lớp 3 cuối học kì 1

Đề luyện thi cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề luyện thi Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau được biên tập bám sát chương trình học giúp học sinh lớp 3 rèn luyện những kỹ năng làm bài thi hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

Tải toàn bộ nội dung đề thi và đáp án tại đây: Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 số 9. Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 3 hiệu quả khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, ...được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
13 4.525
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm