15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Bên cạnh nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 - 2021.

Thư viện đề thi lớp 4 mời các bạn tham khảo bộ đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh có đáp án năm 2021 dưới đây. Các em đừng quên tham khảo 15 đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có đáp án để đạt được kết quả cao trong kỳ thi học kỳ 2 lớp 4 năm 2020 - 2021 sắp tới. Bộ đề thi được chọn lọc kỹ càng, giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi, cấu trúc đề thi. Hy vọng, đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô và các em học sinh đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

⇔ Tham khảo thêm Đề cương ôn tập Tiếng Anh 4 mới: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 NEW

A. Bộ đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh mới nhất

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 4 ôn thi học kì 2 tiếng Anh 4 hiệu quả, VnDoc.com luôn luôn cập nhật rất nhiều tài liệu luyện thi môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án khác nhau. Mời bạn đọc click vào từng đường link dưới đây & download thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 4 kì 2 hiệu quả:

B. Bộ đề tiếng Anh học kì 2 lớp 4 các năm trước

I. Đề tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án - Đề số 1

PART 1: LISTENING (5pts)

Question 1: Listen and match (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 2: Listen and circle (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 3: Listen and number (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 4: Listen and tick (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 5: Listen and complete (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

B: It's 35.000 dong.

PART 2: READING AND WRITING (4pts)

Questions 6: Look and read. Put the tick (V) or cross (X) in the box. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 7: Read and answer the questions. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

1. What do Phong, Nam and Mai like doing?.................................................................

2. What animal does Nam like?........................................................................

3. What animal does Phong like?...............................................................................

4. Why does Mai like the giraffes?..............................................................................

Question 8: Complete the sentences (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 9: Complete the passage (1pt)

camera buy countryside friends

Linda and his (1)........................... are going to have a picnic next Sunday. They are going to the (2)............................. They are going to (3)........................ some food, fruit and drinks. Linda is going to take a (4)............................... so they are going to take some photos. And they are going to have a lot of fun.

PART 3. SPEAKING (1pt)

1. Listen and repeat 2. Point, ask and answer

3. Listen and comment 4. Interview

⇔ Tham khảo thêm đề thi Tiếng Anh lớp 4 có file nghe: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có file nghe HOT

II. Đề thi môn tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án - Đề số 2

Part 1. Listening (20')

Question 1. listen and number (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 2. listen and color (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 3. listen and draw a line (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 4. listen and tick (1pt)

Example: What time do you go to school?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

1. What's your favorite food?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

2. Where did you go?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

3. What festival do you like best?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

4. What's your father job?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 5. listen and complete (1pt)

Example: A: What's your grandfather job?

B: He is a farmer.

1. A: What animal is that?

B: It's a..........................

2. A: Where does your father work?

B: He works in a.............................

3. A: What is.............................?

B: It is a big festival.

4. A: What's your favorite drink?

B:...............................

PART II. READING AND WRITING (20’)

Question 6. Look and read. Put a tick or cross in the box as examples (1pt).

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 7. Read and write ONE suitable word in each gap (1pt).

FAVOURITE ANIMALS

Name likes doesn’t like

Phong giraffes, monkeys zebras, crocodiles, tigers

Mai zebras, rabbits, giraffes bears, elephants

Tuan crocodiles, goldfish, monkeys giraffes, zebras

1. Phong and Mai like …………………..

2. Tuan and Phong don’t like ……………………

3. Mai doesn’t like bear and …………………

4. Tuan likes goldfish , monkeys and ……………………..

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 9. Choose a word and write it next to numbers from 1-4.(1 pt)

Hoi An teacher hospital food and drink doctor camera

This is my father. He is a (0) doctor. He works in a (1)……………….. He is always busy. On the
weekend , we often have a picnic to (2) ………………… We often go there by car. I like swimming very much.

We often take a (3) ……………….. because my father like to take a lot of photos. We also take
(4)……………………………., too.

ĐÁP ÁN

A. PAPER 1: LISTENING (5pts): 20 minutes

Question 1 . Listen and number: (1pt)

1 - E ; 2 - C ; 3 - D ; 4 - B

Question 2. Listen and color: (1pt)

1. Orange 2. green 3. yellow 4. brown

Question 3. Listen and match: (1pt)

Example: LUSY - A

1. PHONG-B,C 2. NAM-E 3. JANE-A 4. TONY - D

Question 4. Listen and tick the correct picture: (1pt)

1- B 2- A 3- C 4- A

Question 5. Listen and complete: (1pt)

1. giraffe 2. field 3. Christmas 4. orange juice

PART II. READING AND WRITING (15 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick or cross in the box as examples (1pt).

1. X 2. √ 3. √ 4. X

Question 7. Read and write ONE suitable word in each gap (1pt).

1. giraffes 2. zebras 3. elephants 4. crocodiles

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

1. tiger 2. lantern 3. noodles 4. chicken

Question 9. Choose a word and write it next to numbers from 1-4.(1 pt)

1. hospital 2. Hoi An 3. camera 4. food and drink

⇔ Xem thêm Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 4 có đáp án: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2018 - 2019

III. Đề ôn tập tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3

PART 1. LISTENING

Question 1: Listen and number. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 2: Listen and tick. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 3: Listen and draw a line.(1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 4: Listen and colour. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 5: Listen and write. (1pt)

1. A: How much is this T-shirt?

B: It’s ……………………………

3. A: What’s your favourite food?

B: It’s …………………………….

2. A: Where are you going?

B: I’m going to ………………………

4. A: What’s your father’s job?

B: He’s ………………………………

PART 2. READING AND WRITING

Question 6: Match the questions in column A with the answers in column B. (1pt)

A

B

1. Where is he going next month?

2. How much is the skirt?

3. Let’s go to the zoo.

4. What does she look like?

a. 50,000 dong.

b. She is young and tall.

c. Great idea.

d. He is going to Phu Quoc island.

Question 7: Choose the word in the box and write the correct answer. (1pt)

chicken in a hospital Ha Long Bay a blouse and jeans

1. Where does she work?

2. Where are you going this summer?

3. What’s your favorite food?

4. What’s she wearing?

Question 8: Look, read and write the words. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 9: Complete the sentences. (1pt)

job milk breakfast school o'clock dinner

Every day I get up at six (1)...................... I take a shower and get dressed. Then I have bread and eggs for my (2)............................... I drink a glass of (3).............. It is my favourite drink. Finally, I prepare to go to (4)................... What time do you get up? What do you have for breakfast?

PART 3. SPEAKING (1pt)

Question 10. Work in pairs. Ask and answer questions:

1. How many people are there in your family?

................................................................................

2. What does your mother look like?

................................................................................

3. When's Teachers' Day?

................................................................................

4. What do you do on Teachers' Day?

................................................................................

ĐÁP ÁN

Part 1: Listening

Question 1: Listen and number. (1pt)

1. What do your parents do, Mai? – My parents are farmers.

2. My mother is a doctor.

3. Where does she work? In hospital.

4. My uncle is a worker. He works in a factory.

1.d 2.c 3.a 4.b

Question 2: Listen and tick. (1pt)

1. What time is it? – It’s six thirty.

2. Do you like fish? No, I don’t. I like chicken

3. Would you like some water? Yes, please. I’m thirsty.

4. What do you do at Tet, Mai? – I visit my grandparents.

1.c; 2.b; 3.a; 4.c

Question 3: Listen and draw a line.(1pt)

1. Let’s go to the bookshop. Why do you want to go to the bookshop, Hoa? Because I want to
buy some books.

2. Do you like jeans, Linda? –Yes, I do

3. Why don’t you like crocodiles, Tom? - Because they’re scary and dangerous.

4. Do you like T-shirt, Peter? Yes, I do. I like red T-Shirt.

1-Hoa-C; 2-Linda – D 3-Tom-A; 4-Peter-B

Question 4: Listen and colour. (1pt)

1.A: What can you see in the picture?

B: An elephant and a lion.

A: Very good. Can you colour the elephant?

B: Yes. What colour do you want?

A: How about gray?

B: Gray? OK.

A: Well done.

B: Oh. I like gray elephant very much.

2.A: Can you colour the lion orange?

B: Orange? OK. I’m colouring now.

A: Good job.

Question 5: Listen and write. (1pt)

1.A: How much is the T-shirt?

B: It’s 50,000 dong.

2.A: Where are you going?

B: I’m going to the bookshop.

3.A: What’s your favourite food?

B: It’s chicken.

4. A: What’s your father’s job?

B: He’s a doctor.

Part 2: Reading and Writing

Question 6: Match the questions in column A with the answers in column B. (1pt)

1-d 2-a 3-c 4-b

Question 7: Choose the word in the box and write the correct answer. (1pt)

1-in hospital

2- Ha Long Bay

3- Chicken

4- a blouse and jeans

Question 8: Look, read and write the words. (1pt)

1.shoes 2. noodles 3. apple juice 4. family

Question 9: Complete the sentences. (1pt)

Every day I get up at six (1) o’clock. I take a shower and get dressed. Then I have bread and
eggs for my (2) breakfast . I drink a glass of  (3) milk . It is my favourite drink. Finally, I prepare
to go to (4) school . What time do you get up? What do you have for breakfast?

PART 3. SPEAKING (1pt)

Question 10. Work in pairs. Ask and answer questions

IV. Đề thi môn tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án

A. LISTENING

I/ Listen and match: (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

II/ Listen and circle: (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

III/ Listen and number: (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

IV/ Listen and tick: (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

V/ Listen and complete: (1pt)

1- This bike is black and orange.

2- It's got __________ wheels.

3- I can ___________. I can swim. And I can skateboard.

4- Are they _________?

- No, they aren't.

5- ________ is our new whiteboard.

B. READING

I. Answer the questions (0.75đ)

1. Have you got fries? 2. Has he got chicken?

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

- No, I haven't. ..............................

3. Have you got salad? 4. Has she got a milkshake?

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

........................ ........................

II. Write Yes or No (0.75đ)

My name's Peter. I go to Orange Park School. Look at these pictures of my school.

Our classroom is upstairs. It's very big and bright.

I'm in class 3C. There are 12 girls and 14 boys in my class. Our teacher is Mrs Cooper.

There are lots of pictures and posters on the wall.

There is a swimming pool too. I love my school.

1. His name is Peter. Yes

2. Their classroom is downstairs. ...........

3. The classroom is very small and bright. .............

4. Peter is in class 3C. .............

C. WRITING

I. Look and write (0.75đ)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

1. classroom 2. _ _ _ _ _ _ _ _

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

3._ _ _ _ 4. _ _ _ _ _ _

II. Complete the sentences (0.75đ)

1. Are you hot ? No, we aren't.

2. Is she hungry ? Yes, .................

3. Is he happy ? No, .................

4. Are they thirsty ? Yes, ...............

ANSWER KEYS

A. Listening: (5pts)

1. Listen & match: (4x0.25pt)

1. mẫu 2. C 3. A 4. D 5. E

2. Listen and circle: (4x0.25pt)

1. mẫu; table; classroom; computer; pencil case

3. Listen and number: (4x0.25pt)

1. mẫu 2. fries 3. salad 4. chicken 5. milkshake

4. Listen and tick: 4x0.25pt)

1. Ex 2.b 3.b 4. a 5. a

5. Listen and complete: (4x0.25pt)

1. mẫu 2. three 3. skate 4.hot 5. That

B. Reading: (1.5pts)

1. Answer the questions: (3x0.25 pt)

a. mẫu 2/ No, he hasn't 3/ Yes, I have 3/ No, she hasn't

2. Write Yes or No: (3x0.25 pt)

a. mẫu b. No c. No d. Yes

C. Writing (1.5pts)

1. Look and write: (3x0.25pt)

a) mẫu b) computer c) cold d) hungry

2. Complete the sentences: (3x0.25pt)

1. mẫu

2. Yes, she is

3. No, he isn't

4. Yes, they are

V. Đề kiểm tra tiếng Anh 4 học kì 2 có đáp án số 5

A. LISTENING

Question 1: Listen and match (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 2: Listen and number (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 3 : Listen and write the missing words (1pt)

1. Let's go to the ____________________.

2. I want to buy a ____________________.

3. There is a _____________________ near my home.

4. Her sister works in a _______________.

Question 4. Listen and tick (v). (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 5: Listen and color 4 items as you hear (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

PART 2: READING AND WRITING

Questions 6: Look and read. Put the tick (V) or cross (X) in the box (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 7: Look at the pictures and write the words: (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 8: Look and read. Write YES or NO. (1pt)

Dear Phong,

I'm Jack. Yesterday was fun and relaxing. I got up late. In the morning, I cleaned my room. In the afternoon, I watered the flowers in the garden. Then I did my homework. In the evening, I chatted online with my friend Nam. We talked about our favorite films. What did you do yesterday?

Jack

1. Jack got up early. ......No......

2. In the morning, he cleaned the living room. ..................

3. In the afternoon, he worked in the garden. ..................

4. Then he did his homework. ..................

5. In the evening, he chatted online with his friend Mai. ..................

Question 9: Complete the passage: (1pt)

doctor mother sports young cycling

A: That's my (1) mother.

B: Who? Is she (2) ................................ over there?

A: Yes, she is. She likes (3) ................................ .

B: What does she do?

A: She's a (4) ............................

B: What does she look like?

A: She's tall and (5) ............................

PART 3: SPEAKING

Question 10. (1pt)

1. Listen and repeat 2. Point, ask and answer

3. Listen and comment 4. Interview

ĐÁP ÁN

Question 1: Listen and match (1pt) (track 45)

Phong and Linda: bookshop, books

Mai and Tony: Supermarket, drinks

Question 2: Listen and number (1pt) (track 23)

a - 3; b - 1; c - 2; d - 4;

Question 3: Listen and write the missing words (1pt) (track 50)

1. Let’s go to the bookshop.

2. I want to buy a book.

3. There is a bakery near my home.

4. Her sister works in a supermarket.

Question 4. Listen and tick (V) . (1pt) (track 84)

1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - a;

Question 5: Listen and color 4 items as you hear (1pt) (track 56)

PART 2: READING AND WRITING

Questions 6: Look and read. Put the tick ( ) or cross ( X ) in the box (1pt)

1 - X; 2 - V; 3 - X; 4 - V;

Question 7: Look at the pictures and write the words: (1pt)

1 - Yesterday I saw a crocodile.

2. My sister is a worker.

3. Driver is my favorite job.

4. Would you like to see a kangaroo?

Question 8: Look and read. Write YES or NO. (1pt)

2 - No; 3 - Yes; 4 - yes; 5 - No;

Question 9: Complete the passage: (1pt)

2 - cycling; 3 - sports; 4 - doctor; 5 - young;

VI. Đề thi Anh văn lớp 4 học kỳ 2 có đáp án số 6

I. Tìm từ khác với các từ còn lại: (2ms)

0. a. green b. blue c. milk d. purple

1.a. cake b. giraffe c. bread d. ice cream

2.a. monkey b. tiger c. lion d. water

3.a. angry b. happy c. sunny d. tired

4.a. turtle b. bears c. rabbits d. elephants

II. Nhìn tranh và trả lời câu hỏi: (1,5ms)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2016

III. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (3m)

1. I ................ my teeth every day.

a. wash b. walk c. brush

2. Do you want ..............? - Yes, I do.

a. orange car b. a orange car c. an orange car

3. What do you want? - I want ..........................

a. a sandwich b. a sandwichs c. sandwiches

4. Do you want milk? - .........................

a.No, I do. b. Yes, I am. c. Yes, I do.

5. .................. pens are there? - There are two pens.

a.How old b. How c. How many

6. How is the ................? - It is snowy.

a.weather b. table c. sun

7. What do you like? - I like elephants ........ rabbits.

a.an b. and c. X

8. There .............. eleven flowers.

a. are b. is c. am

9.I don't ............. the turtle every day.

a. brush b. eat c. feed

10. Are you scared? - No, ......................... .

a. I am. b. am I not. c. I'm not.

11. I want chicken. I don't want ................... .

a. tiger b. fish c. frog

12. My favorite color is ....................... .

a. an orange b. a orange c. orange

IV. Sắp xếp lại: (2ms)

0. hungry/ am/ I => I am hungry.

1. I/ like/ tigers/ don't =>.................................................

2. you/ want/ little/ do/ a/ ball/? =>.................................................

3. every day/ I/ the/ pet/ cat =>................................................

4. your/ what/ favorite/ is/ color/? =>.................................................

V. Viết từ trái nghĩa với từ cho sẵn: (1,5ms)

0. short ≠ long 1. big ≠ ...............

2. sad ≠ ......... 3. hot ≠ ...............

ĐÁP ÁN

I. Tìm từ khác với các từ còn lại: (2ms)

1 - b; 2 - d; 3 - c; 4 - a;

II. Nhìn tranh và trả lời câu hỏi: (1,5ms)

1 - I like cats.

2 - I want pizza.

3 - on;

III. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (3m)

1 - c; 2 - c; 3 - a; 4 - c; 5 - c; 6 - a;

7 - b; 8 - a; 9 - c; 10 - c; 11 - b; 12 - c;

IV. Sắp xếp lại: (2ms)

1 - I don't like tiger;

2 - Do you want a little ball

3 - I pet the car every day.

4 - What is your favorite color?

V. Viết từ trái nghĩa với từ cho sẵn: (1,5ms)

0. short ≠ long 1. big ≠ .....small..........

2. sad ≠ ....happy..... 3. hot ≠ .......cold........

VII. Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án số 7

PART 1: LISTENING

Question 1 : Listen and match (1m)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 2: Listen and number (1m)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 3: Listen and tick ( ) (1m)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 4 : Listen and write the missing words or numbers (2ms)

1. Let’s go to the ………………………….. Great idea!

2. Why do you want to go to the bookshop?

Because I want some ……………………

3. How much is the dress?

It’s ………………………………… dong.

4. Where did you go last Sunday?

I went to Con Co …………………………

PART 2: READING AND WRITING

Questions 5: Look and read. Put the tick ( ) or cross( X ) in the box (1m)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 6 : Look and read. Write YES or NO (1m)

Tet is coming soon. We have a lot of fun. I get some new clothes from my parents. My friends get some new clothes their parents too. We go to Tet markets. We eat nice food. We visit our grandparents. We visit our teachers and friends too. I love Tet very much.

1. I get some new clothes from my sisters. ……….

2. We eat very much fruit on Tet holiday. ……….

3. We go to Tet market. ………..

4. We visit our grandparents, teachers and friends. ………..

Question 7 : Look at the pictures and the letters. Complete the sentences (1m)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 8: Complete the passage (1m)

camera buy countryside friends

Linda and his (1) ……………………… are going to have a picnic next Sunday. They are going to the (2) ……………………….. They are going to (3) ……………………………… some food, fruit and drinks. Linda is going to take a (4) …………………………. so they are going to take some photos. And they are going to have a lot of fun.

PART 3. SPEAKING (1m) (5’)

1. Listen and repeat

2. Point, ask and answer

3. Listen and comment

4. Interview

ANSWER KEY

PART 1: LISTENING

Question 1 : Listen and match (1m)

1- c 2-d 3-a 4-b

Question 2: Listen and number (1 m)

A-2 B-3 C-1 D-4

Question 3: Listen and tick ( ) (1m)

1-A 2-B 3-B 4-A

Question 4 : Listen and write the missing words or numbers (2ms)

1. supermarket; 2. rulers; 3. 80,000; 4. Island

PART 2: READING AND WRITING

Questions 5: Look and read. Put the tick ( ) or cross( X ) in the box (1m)

1. V; 2. X; 3. X; 4. V

Question 6 : Look and read. Write YES or NO (1m)

1. NO 2. NO 3. YES 4. YES

Question 7 : Look at the pictures and the letters. Complete the sentences (1m)

1. He’s a bus driver

2. Are they tigers

3. Why do you like monkeys?

4. We visited Phu Quoc Island

Question 8: Complete the passage (1m)

(1) friends

(2) countryside

(3) buy

(4) camera

TAPE TRANSCRIPT

PART 1: LISTENING

Question 1 : Listen and match

1. A: What’s your brother’s job?

B: He is a taxi driver.

2. A: What’s your father’s job?

B: He is a factory worker.

3. A: What’s your father’s job?

B: He is a doctor.

4. A: What’s your father’s job?

B: He is a farmer.

Question 2: Listen and number

1. A: Christmas’s coming soon.

B: Yes. It’s a big festival. We do lots of shopping.

2. A: Mid-Autumn Festival’s coming soon.

B: Yes, it is. I like eating mooncakes.

3. A: What is Tet, Mai?

B: It’s a big festival in our country.

4. A: Tomorrow is Children’s Day.

B: Yes, it is. We’ll see cartoons after class.

Question 3: Listen and tick ( )

1. A: What are they wearing?

B: They’re wearing T-shirt and shorts.

2. A: What’s your favourite drink?

B: It’s mineral water.

3. A: What is she like?

B: She is cheerful.

4. A: What animal is that?

B: It’s a giraffe.

Question 4 : Listen and write the missing words or numbers

1. Let’s go to the supermarket. Great idea!

2. Why do you want to go to the bookshop?

Because I want some rulers.

3. How much is the dress?

It’s 80,000 dong.

4. Where did you go last Sunday?

I went to Con Co Island

VIII. Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Anh có đáp án số 8

PART I: LISTENING: (20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1pt)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 2. Listen and colour (1pt).

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 3. Listen and draw the line. There is an example. (1pt)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 4. Listen and tick. (1 pt)

Example: 1. C.

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 5. Listen and complete. (1pt)

1. Lisa: I'm hungry.

Jenny: What do you want?

Lisa: I want an ........................ Jenny: Here you are.

Lisa: Thank you.

2. Jenny: What do you want?

Scott: I want cake and ....................

3. Kate: What's your favorite color?

Andy: I like ........................

4. John: What do you like?

Andy: I like .................

PART II: READING AND WRITING: (15 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick or cross in the box as examples (1pt).

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 7. Fill in the blanks (1pt)

favorite like about is

A: What’s your (1)……………………….color ?

B: It (2)…………..red. What (3)………………..you ?

A: I (4)……… green.

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Question 9. Look and insert a suitable word in the gap to complete the text. (1 pt)

I am Kathy. My favorite food is .................. I always drink ................ in the morning. I like
playing............................... very much. I like ........................., too.

15 đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

PART III: SPEAKING: (5 minutes)

Question 1. Speaking (1 pt)

1. Listen and repeat.

2. Point, ask and answer.

3. Listen and comment.

4. Interview.

Mời các bạn tải toàn bộ 15 đề thi tại đây: 15 đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có đáp án. Ngoài ra, nhằm hỗ trợ các em học sinh có một kì thi học kì 2 diễn ra thành công không chỉ ở môn tiếng Anh mà còn cả đề thi Toánđề thi tiếng Việt, VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các bậc phụ huynh Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 theo Thông tư 22 rất hữu ích. Chúc các em có một kì thi học kì 2 đạt kết quả cao!

Ngoài ra, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
763 283.568
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Trang Trần
    Trang Trần

    cho em xin file nghe với ạ


    Thích Phản hồi 20:21 07/04
    • Biết Tuốt
      Biết Tuốt

      Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe của bộ đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh em nhé. Mời em tham khảo thêm nhiều bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có file nghe khác trên VnDoc.com

      Thích Phản hồi 12:00 02/05
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm