Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2017 - 2018, trường THPT Lạc Long Quân - Khánh Hòa

1 135
Trang 1/5 - Mã đề thi 171
S GD&ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
KIM TRA HC K I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁNLỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Họ, tên học sinh : ......................................................................
Lớp : .....................
Mã đề thi
171
Câu 1: Cho phương trình
2
cos 3sin 3 0xx+ −=
. Đặt
( )
sin 1 1xt t= −≤
ta được phương trình
nào sau đây?
A.
2
3 20tt+ +=
. B.
2
3 20tt +=
. C.
. D.
2
3 30
tt+ −=
.
Câu 2: Hàm số
cotyx=
cosyx=
tuần hoàn với chu kỳ lần lượt là
A.
π
2
π
. B.
k
π
2k
π
,
k
.
C.
2
π
π
. D.
2k
π
k
π
,
k
.
Câu 3: Biến đổi phương trình
3sin cos 1xx +=
về phương trình lượng giác cơ bản.
A.
1
sin .
62
x
π

−=


B.
sin 1.
6
x
π

−=


C.
51
sin .
62
x
π

+=


D.
sin 1.
6
x
π

−=


Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3| sin | 3yx=
A.
3
. B.
33−−
. C.
33
. D.
3
.
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
cos
yx=
. B.
sin
2
x
y =
. C.
tan 2yx=
. D.
cotyx=
.
Câu 6: Hàm số
sinyx=
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
;
22
ππ



. B.
3
;
2
π
π



. C.
;
2
π
π



. D.
(0; )
π
.
Câu 7: Giải phương trình
3
cos
2
x =
.
A.
2
6
,.
2
6
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
B.
2
6
,.
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
C.
2
3
,.
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
D.
2
6
,.
5
2
6
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
Câu 8: Giải phương trình
2
2sin 5sin 2 0xx +=
.
A.
2
6
,
5
2
6
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
. B.
2
3
,
2
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
.
C.
2
3
,
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
=−+
. D.
2
6
,
2
6
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
=−+
.
Trang 2/5 - Mã đề thi 171
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
cot 3.x =
B.
sin 1.
x =
C.
cos 2.
x =
D.
tan 2.x =
Câu 10: Giải phương trình
cos2 1 0
x −=
.
A.
()xk k
π
=
. B.
2( )xk k
π
=
.
C.
()
4
x kk
π
π
=+∈
. D.
2( )
2
x kk
π
π
=+∈
.
Câu 11: Giải phương trình
sin sin
3
x
π
=
.
A.
2
3
, .
2
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
B.
3
,.
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
C.
2
3
,.
2
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
D.
2
3
, .
2
3
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
= +
Câu 12: Giải phương trình
2
cot
3
x =
.
A. Phương trình vô nghiệm. B.
2
arccot 2 ( )
3
x kk
π
= +∈
.
C.
3arccot2 ( )x kk
π
= +∈
. D.
2
arccot ( )
3
x kk
π
= +∈
.
Câu 13: Số nghiệm của phương trình
2
2sin 1
2
2sin sin 1
x
xx
=
+−
trong khoảng
7
;
22
ππ



A.
5
. B.
2
. C.
4
. D.
3
.
Câu 14: Điều kiện xác định của hàm số
2
cos 1
y
x
=
A.
cos 1.x ≠−
B.
cos 1.x
C.
cos 2.x
D.
cos 0.x
Câu 15: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
53
sin 3
12 2
x
π

−=


A.
.
4
π
B.
11
.
36
π
C.
7
.
36
π
D.
5
.
12
π
Câu 16: Một hộp
9
bóng đèn màu xanh,
7
bóng đèn màu đỏ. Số cách chọn một bóng đèn bất
kỳ trong hộp đó là
A.
36.
B.
61.
C.
63.
D.
16.
Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà tất cả các chữ số đều chữ số lẻ?
A.
10
. B.
25
. C.
45
. D.
50
.
Câu 18: Cho
,kn
1 kn≤≤
. Chọn khng định sai.
A.
( )
!
!!
k
n
n
C
knk
=
. B.
( )
! 1!n nn=
. C.
( )
!
k
n
n
A
nk
=
. D.
!
n
Pn=
.
Câu 19: Một lớp gồm 30 học sinh trong đó 14 nam 16 nữ. bao nhiêu cách chọn 5 học
sinh trong lớp đi tập văn nghệ sao cho trong 5 học sinh được chọn có đúng 2 nữ?
A.
52
30 14
CC
B.
32
14 16
.CC
. C.
2
16
C
. D.
32
14 16
.AA
.
Câu 20: Một cái khay tròn đựng bánh kẹo ngày Tết
5
ngăn hình quạt màu khác nhau. Hỏi
bao nhiêu cách bày
5
loại bánh kẹo vào
5
ngăn đó.
Trang 3/5 - Mã đề thi 171
A.
60
. B.
25
. C.
10
. D.
120
.
Câu 21: Từ các chữ số
1, 2, 3, 4, 6, 7
thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên ba chữ số
khác nhau?
A.
20.
B.
35.
C.
210.
D.
120.
Câu 22: Một hộp
5
bi xanh và
8
bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bi. Tính số phần tử
của biến cố “Lấy được ít nhất một bi xanh”.
A.
400
. B.
78
. C.
50
. D.
68
.
Câu 23: Sắp xếp
6
nam sinh và
4
nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có
10
chỗ ngồi. Hỏi
bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau các nam sinh luôn ngồi cạnh
nhau.
A.
120096.
B.
120960.
C.
17280.
D.
34560.
Câu 24: Một gái có 5 đôi giày với 5 màu khác nhau và trong lúc vội vã đi chơi Noen cùng bạn
trai đã lấy ngẫu nhiên 2 chiếc. Xác suất để 2 chiếc chọn được tạo thành một đôi là
A.
1
.
9
B.
3
.
9
C.
1
.
5
D.
5
.
9
Câu 25: Giả sử
A
biến cố liên quan đến một phép thử không gian mẫu
. Chọn mệnh đề
sai.
A.
(
)
0 P 1.
A≤≤
B.
()
() .
()
nA
PA
n
=
C.
() ()1.PA PA=
D.
( ) 1.P Ω=
Câu 26: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối đồng chất hai lần, ký hiệu
S
mặt sấp,
N
mặt ngửa. Mô tả không gian mẫu.
A.
{ }
,,,SS SN NS NNΩ=
B.
{
}
,
SN
Ω=
C.
{ }
,SS NNΩ=
D.
{ }
,SN NS
Ω=
.
Câu 27: hai hộp đựng bi. Hộp I
4
viên bi đỏ,
5
viên bi xanh. Hộp II
8
viên bi đỏ,
6
viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra 2 viên bi, hộp II ra 1 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi
được chọn có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh.
A.
1
14
. B.
7
18
. C.
13
14
. D.
20
63
.
Câu 28: Tìm hệ số của
4
x
trong khai triển của biểu thức
6
( 3)x +
.
A.
1
6
3.C
. B.
33
6
3.C
. C.
22
6
3.C
. D.
44
6
3.C
.
Câu 29: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Hãy phát biểu biến cố
( ) ( ) ( ) ( ) (
) ( )
{ }
6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 , 6,6
A =
dưới dạng mệnh đề.
A.
A
:“ Tổng số chấm xuất hiện lớn hơn 6”. B.
A
:“ Mặt 6 chấm xuất hiện”.
C.
A
:“ Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm”. D.
A
:“ Tổng số chấm không nhỏ hơn
7
”.
Câu 30: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Tính xác suất của biến cố
“Xuất hiện số chấm lớn hơn 2”.
A.
2
3
. B.
1
6
. C.
1
2
. D.
5
6
.
Câu 31: Biết hệ số của
3
x
trong khai triển
2
1
3
n
x
x

+


5
81.
n
C
. Tìm giá trị của
n
.
A.
8.
B.
9.
C.
10.
D.
12.
Câu 32: Cho dãy s
( )
n
u
với
1
31
n
n
u
n
=
+
. Tìm số hạng thứ 15.
A.
7
23
. B.
7
8
. C.
14
45
. D.
5
23
.

VnDoc mời bạn đọc tham khảo Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2017 - 2018, trường THPT Lạc Long Quân - Khánh Hòa, tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án chắc chắn sẽ giúp các bạn học sinh lớp 11 có kết quả cao hơn trong học tập. Mời thầy cô và các bạn tham khảo.

 Chi tiết đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 11

Câu 1: Cho phương trình cos2 x + 3sin x - 3 = 0. Đặt sin x = t (-1 ≤ t ≤ 1) ta được phương trình nào sau đây?

A. t2 + 3t + 2 = 0

B. t2 - 3t + 2 = 0

C. t2 - 3t - 2 = 0

D. t2 + 3t - 3 = 0 

Câu 2: Hàm số y = cot x và y = cos x tuần hoàn với chu kỳ lần lượt là

A. \pi và 2\pi

B. k\pi và k 2\pi, (k∈Z)

C. 2\pi\pi

D. k 2\pi và k\pi, (k∈Z) 

Câu 3: Biến đổi phương trình - \sqrt{3} sin x + cos x = 1 về phương trình lượng giác cơ bản.

A. sin (x - \pi/6)= 1/2

B. sin (x - \pi/6)= 1

C. sin (x + 5\pi/6) = 1/2

D. sin (\pi/6 - x) = 1

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3| sin x | - \sqrt{3} là?

A. 3

B. -3 -\sqrt{3}

C. 3 - \sqrt{3}

D. - \sqrt{3}

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = cos x 

B. y = sin x/2 

C. y = tan 2x 

D. y = cot x 

--------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2017 - 2018, trường THPT Lạc Long Quân - Khánh Hòa. VnDoc mời các bạn tham khảo tài liệu đề thi học kì 1 lớp 11, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, thi thpt Quốc gia môn Vật Lý mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 135
Đề thi học kì 1 lớp 11 Xem thêm